1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 1
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm miệng Herpes nguyên phát

Vết loét thường không to nhưng nhiễm độc toàn thân nặng

Gây đau họng với nhiều vết loét ở môi, nướu, khẩu cái

Vết loét lan rộng và thường ở vùng niêm mạc môi, sàn miệng

Thường xảy ra ở trẻ gây viêm nướu miệng cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng gây phù nề, xuất huyết ở mắt do viêm mô tế bào vùng mặt

Viêm xoang hàm

Viêm cốt tủy xương hàm

Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang

Viêm màng não

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương gây nên do va chạm bởi vật đầu tù, không làm rách da

Vết thương xây xác

Vết thương đụng dập

Vết thương rách

Vết thương lóc da

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương nông do sự ma sát của một vật cứng ráp trên da làm trợt da bên ngoài

Vết thương lóc da

Vết thương rách

Vết thương đụng dập

Vết thương thiếu hổng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương phần mềm thường gặp nhất

Vết thương đụng dập

Vết thương rách

Vết thương lóc da

Vết thương xây xát

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương ảnh hưởng đến tổ chức dưới da hoặc ở mức độ trên màng xương nhưng không mất tổ chức

Vết thương rách

Vết thương lóc da

Vết thương xây xác

Vết thương thiếu hổng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương phức tạp nhất trong vết thương phần mềm vùng hàm mặt

Vết thương lóc da

Vết thương thiếu hổng

Vết thương xuyên

Vết thương rách

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách giữa các mũi khâu trong khâu vết thương phần mềm vùng hàm mặt cách nhau trung bình

1 – 2mm

3 – 5mm

5 – 7mm

7 – 10mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách từ vị trí đâm kim đến mép vết thương trung bình khoảng

2mm

4mm

6mm

8mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc xử trí vết thương xây xát (chọn câu sai)

Nên dùng các dung dịch sát trùng có màu để rửa vết thương xây xát

Đắp gạc ướt tẩm kháng sinh trong 1 – 2 ngày

Sử dụng dung dịch xà phòng Phisohex, nước muối sinh lý để rửa

Trường hợp di vật nằm sâu nên sử dụng kim, dao mổ để lấy dị vật

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương khó điều trị nhất

Vết thương lóc da

Vết thương thiếu hổng

Vết thương xuyên

Vết thương rách da

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc khâu vết thương vùng mặt (chọn câu sai)

Các mép vết thương phải thẳng

Vết khâu căng

Tránh chồng mép, lộn mép

Bề dày hai mép phải bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phối vận động cho các cơ vùng mặt do dây thần kinh

V

VI

VII

IX

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bóc tách giảm căng trong vết thương phần mềm vùng hàm mặt

Trong da

Mô mỡ dưới da

Cân cơ

Trong cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương xây xát để lại sẹo khi tổn thương qua lớp

Thượng bì

Bì

Hạ bì

Tế bào đáy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch bơm rửa vết thương

Betadine

Thuốc đỏ

Cồn

Nước muối sinh lý

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khâu trong miệng

Chromic

Silk

Vicryl

Tất cả câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thần kinh dễ bị tổn thương nhất khi có vết thương rách da vùng mặt

Thần kinh V

Thần kinh VII

Thần kinh VIII

Thần kinh X

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không chọn khâu mũi liên tục khi

Vết thương dài

Vết thương không căng

Vết thương nhiễm khuẩn

Khâu chỉ tiêu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương vùng hàm mặt thường mau lành vì

Chảy máu ít

Phản ứng viêm nhẹ

Được nuôi dưỡng và bảo vệ tốt

Vết thương thường nông

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm chấn thương phần mềm vùng hàm mặt

Dễ tổn thương dây thần kinh mặt

Chảy máu nhiều nên dễ nhiễm trùng

Ít chảy máu nên dễ lành thương

Thường không ảnh hưởng đến tuyến nước bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp khâu trong da thường được sử dụng trong trường hợp

Vết thương có thông với các hốc tự nhiên

Lộ xương nhiều

Vết thương thẳng, không căng

Thiếu hổng lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tránh tạo sẹo xấu khi khâu vết thương rách da vùng hàm mặt, cần tôn trọng nguyên tắc nào sau đây

Khâu thành nhiều lớp

Cắt chỉ khi vết thương đã lành hẳn

Khâu da bằng chỉ tự tiêu

Xiết mối chỉ thật chặt và nằm về một phía vết thương

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại Lefort sử dụng trong chấn thương tầng:

Mặt trên

Mặt giữa

Mặt dưới

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu Guérin:

Lefort I

Lefort II

Lefort III

Gãy phức hợp mũi sàng ổ mắt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy Lefort II:

Gãy Guérin

Gãy khối tháp

Gãy sọ – mặt phân ly

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy Lefort II có bao nhiêu đường gãy

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy rời sọ – mặt thấp

Gãy Lefort I

Gãy Lefort II

Gãy Lefort III

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc dễ gặp tổn thương nhất của khối mặt

Cung gò má

Cung tiếp

Xương mũi

Xương ổ răng hàm trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của gãy Lefort III, chọn câu sai

Là loại gãy nghiêm trọng nhất tầng mặt giữa

Tổn thương xương luôn phối hợp vết thương các cấu trúc phần mềm dọc đường gãy

Gồm 3 đường gãy độc lập, 1 đường gãy liên hợp

Còn gọi là gãy sọ – mặt phân ly

Xem đáp án

Chọn đáp án C