1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Viêm miệng Herpes nguyên phát
Vết loét thường không to nhưng nhiễm độc toàn thân nặng
Gây đau họng với nhiều vết loét ở môi, nướu, khẩu cái
Vết loét lan rộng và thường ở vùng niêm mạc môi, sàn miệng
Thường xảy ra ở trẻ gây viêm nướu miệng cấp
Chọn đáp án B
Biến chứng gây phù nề, xuất huyết ở mắt do viêm mô tế bào vùng mặt
Viêm xoang hàm
Viêm cốt tủy xương hàm
Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang
Viêm màng não
Chọn đáp án C
Vết thương gây nên do va chạm bởi vật đầu tù, không làm rách da
Vết thương xây xác
Vết thương đụng dập
Vết thương rách
Vết thương lóc da
Chọn đáp án B
Vết thương nông do sự ma sát của một vật cứng ráp trên da làm trợt da bên ngoài
Vết thương lóc da
Vết thương rách
Vết thương đụng dập
Vết thương thiếu hổng
Chọn đáp án D
Vết thương phần mềm thường gặp nhất
Vết thương đụng dập
Vết thương rách
Vết thương lóc da
Vết thương xây xát
Chọn đáp án A
Vết thương ảnh hưởng đến tổ chức dưới da hoặc ở mức độ trên màng xương nhưng không mất tổ chức
Vết thương rách
Vết thương lóc da
Vết thương xây xác
Vết thương thiếu hổng
Chọn đáp án A
Vết thương phức tạp nhất trong vết thương phần mềm vùng hàm mặt
Vết thương lóc da
Vết thương thiếu hổng
Vết thương xuyên
Vết thương rách
Chọn đáp án B
Khoảng cách giữa các mũi khâu trong khâu vết thương phần mềm vùng hàm mặt cách nhau trung bình
1 – 2mm
3 – 5mm
5 – 7mm
7 – 10mm
Chọn đáp án B
Khoảng cách từ vị trí đâm kim đến mép vết thương trung bình khoảng
2mm
4mm
6mm
8mm
Chọn đáp án B
Nguyên tắc xử trí vết thương xây xát (chọn câu sai)
Nên dùng các dung dịch sát trùng có màu để rửa vết thương xây xát
Đắp gạc ướt tẩm kháng sinh trong 1 – 2 ngày
Sử dụng dung dịch xà phòng Phisohex, nước muối sinh lý để rửa
Trường hợp di vật nằm sâu nên sử dụng kim, dao mổ để lấy dị vật
Chọn đáp án A
Vết thương khó điều trị nhất
Vết thương lóc da
Vết thương thiếu hổng
Vết thương xuyên
Vết thương rách da
Chọn đáp án B
Nguyên tắc khâu vết thương vùng mặt (chọn câu sai)
Các mép vết thương phải thẳng
Vết khâu căng
Tránh chồng mép, lộn mép
Bề dày hai mép phải bằng nhau
Chọn đáp án B
Chi phối vận động cho các cơ vùng mặt do dây thần kinh
V
VI
VII
IX
Chọn đáp án B
Bóc tách giảm căng trong vết thương phần mềm vùng hàm mặt
Trong da
Mô mỡ dưới da
Cân cơ
Trong cơ
Chọn đáp án C
Vết thương xây xát để lại sẹo khi tổn thương qua lớp
Thượng bì
Bì
Hạ bì
Tế bào đáy
Chọn đáp án B
Dung dịch bơm rửa vết thương
Betadine
Thuốc đỏ
Cồn
Nước muối sinh lý
Chọn đáp án D
Khâu trong miệng
Chromic
Silk
Vicryl
Tất cả câu trên
Chọn đáp án D
Thần kinh dễ bị tổn thương nhất khi có vết thương rách da vùng mặt
Thần kinh V
Thần kinh VII
Thần kinh VIII
Thần kinh X
Chọn đáp án B
Không chọn khâu mũi liên tục khi
Vết thương dài
Vết thương không căng
Vết thương nhiễm khuẩn
Khâu chỉ tiêu
Chọn đáp án C
Vết thương vùng hàm mặt thường mau lành vì
Chảy máu ít
Phản ứng viêm nhẹ
Được nuôi dưỡng và bảo vệ tốt
Vết thương thường nông
Chọn đáp án C
Đặc điểm chấn thương phần mềm vùng hàm mặt
Dễ tổn thương dây thần kinh mặt
Chảy máu nhiều nên dễ nhiễm trùng
Ít chảy máu nên dễ lành thương
Thường không ảnh hưởng đến tuyến nước bọt
Chọn đáp án C
Phương pháp khâu trong da thường được sử dụng trong trường hợp
Vết thương có thông với các hốc tự nhiên
Lộ xương nhiều
Vết thương thẳng, không căng
Thiếu hổng lớn
Chọn đáp án C
Để tránh tạo sẹo xấu khi khâu vết thương rách da vùng hàm mặt, cần tôn trọng nguyên tắc nào sau đây
Khâu thành nhiều lớp
Cắt chỉ khi vết thương đã lành hẳn
Khâu da bằng chỉ tự tiêu
Xiết mối chỉ thật chặt và nằm về một phía vết thương
Chọn đáp án A
Phân loại Lefort sử dụng trong chấn thương tầng:
Mặt trên
Mặt giữa
Mặt dưới
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Dấu hiệu Guérin:
Lefort I
Lefort II
Lefort III
Gãy phức hợp mũi sàng ổ mắt
Chọn đáp án A
Gãy Lefort II:
Gãy Guérin
Gãy khối tháp
Gãy sọ – mặt phân ly
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Gãy Lefort II có bao nhiêu đường gãy
3
4
5
6
Chọn đáp án A
Gãy rời sọ – mặt thấp
Gãy Lefort I
Gãy Lefort II
Gãy Lefort III
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Cấu trúc dễ gặp tổn thương nhất của khối mặt
Cung gò má
Cung tiếp
Xương mũi
Xương ổ răng hàm trên
Chọn đáp án A
Đặc điểm của gãy Lefort III, chọn câu sai
Là loại gãy nghiêm trọng nhất tầng mặt giữa
Tổn thương xương luôn phối hợp vết thương các cấu trúc phần mềm dọc đường gãy
Gồm 3 đường gãy độc lập, 1 đường gãy liên hợp
Còn gọi là gãy sọ – mặt phân ly
Chọn đáp án C








