1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị sản xuất có đáp án - Phần 17
29 câu hỏi
Lợi ích nào không phải là lợi ích của kỹ thuật phân nhóm khi thiết kế là gì?
Cải tiến được quá trình thiết kế
Giảm chi phí nguyên vật liệu, bán thành phẩm
Tăng giá bán
Đơn giản hóa quá trình hoạch định, điều hành sản xuất
Chọn đáp án C
Nguyên tắc lựa chọn thiết bị là gì?
Phải phù hợp với công nghệ công suất đã lựa chọn
Lựa chọn theo khả năng kinh tế của doanh nghiệp hiện có
Chỉ lựa chọn những thiết bị có giá cao
Lựa chọn theo ý kiến riêng của giám đốc điều hành
Chọn đáp án A
Khi quyết định về công nghệ thường sử dụng các loại quá trình công nghệ nào?
Công nghệ thay thế, công nghệ gián đoạn
Công nghệ gián đoạn, công nghệ liên tục
Công nghệ liên tục, công nghệ thay thế, công nghệ gián đoạn
Công nghệ gián đoạn, công nghệ liên tục, công nghệ lặp lại
Chọn đáp án A
Chu kỳ sống của sản phẩm bao gồm?
Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn suy giảm
Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn đỉnh cao, giai đoạn kết thúc
Giai đoạn ra đời, giai đoạn tăng trưởng, giai đoạn kết thúc, giai đoạn chin mùi
Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn chin mùi, giai đoạn suy giảm
Chọn đáp án D
Tại sao việc nghiên cứu kỹ thuật, sản xuất lại làm giảm phí tổn?
Giảm chi phí nguyên vật liệu do giảm chi tiết
Giảm chi phí thiết bị do giảm số chi tiết trong sản phẩm
Giảm chi phí nhân lực do giảm số chi tiết, giảm chi phí vật liệu do giảm số chi tiết trong sản phẩm, giảm chi phí thiết bị do giảm số chi tiết
Giảm chi phí nhân công do giảm số chi tiết
Chọn đáp án C
Những yêu cầu cần khi đề xuất phát triển một sản phẩm mới? chọn đáp án sai
Tính hợp thời trang
Tính khả thi
Tính hữu dụng tiện dụng
Sự chấp nhận của thị trường
Chọn đáp án A
Tổ chức nghiên cứu phát triển sản phẩm mới gồm?
Nhóm phát triển sản phẩm
Nhóm phát triển và nhóm phân tích sản phẩm
Nhóm thiết kế và nhóm phát triển sản phẩm
Nhóm phát triển, thiết kế và phân tích sản phẩm
Chọn đáp án D
Giá trị sử dụng của sản phẩm bao gồm?
Tính hữu dụng, tính tiện dụng, tính khả thi, tính có ích của sản phẩm
Tính kinh tế, tính giá trị, tính khả thi, tính hiệu quả
Tính hữu dụng, tính tiện dụng, tính khả thi
Tích cực, tính tiêu cực
Chọn đáp án A
Nút biến cố trong vẽ cây quyết định ký hiệu bằng ô gì?
Ô vuông
Ô tròn
Hình tam giác
Hình ☼
Chọn đáp án A
Các yêu cầu cơ bản của sản phẩm dịch vụ là gì?
Yêu cầu về giá trị kinh tế
Yêu cầu về giá trị và giá trị kinh tế
Yêu cầu về giá trị và giá trị sử dụng
Yêu cầu về chất lượng
Chọn đáp án C
Quyết định về sản phẩm, dịch vụ là một quyết định có ảnh hưởng như thế nào đối với doanh nghiệp?
Ảnh hưởng lâu dài đối với doanh nghiệp
Tạo ra thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Ảnh hưởng lâu dài tới sự phát triển của doanh nghiệp
Ảnh hưởng lâu dài tới sự phát triển tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Quyết định sản phẩm dịch vụ không bao gồm?
Lựa chọn sản phẩm dịch vụ
Phát triển đối với sản phẩm dịch vụ
Thiết kế sản phẩm dịch vụ
Chu kỳ đời sống của sản phẩm
Chọn đáp án D
Những nhân tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm dịch vụ?
Khả năng đảm bảo nguồn lực
Khả năng quản trị
Phát triển đổi mới sản phẩm
Sở trường của doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Yêu cầu của sản phẩm dịch vụ là gì?
Về giá trị sử dụng
Về giá trị
Tính khả thi của sản phẩm, về giá trị và giá trị sử dụng
Tính khả thi của sản phẩm, về giá trị sử dụng
Chọn đáp án C
Các doanh nghiệp thường xuyên phải đưa ra giải quyết việc cải tiến, phát triển sản phẩm mới, các quyết định sau không phù hợp với vấn đề?
Cơ hội phát triển sản phẩm mới
Giai đoạn phát triển sản phẩm mới
Hoạch định và lên lịch sản xuất
Vai trò của việc giới thiệu sản phẩm mới
Chọn đáp án C
Phát triển sản phẩm mới là một yêu cầu?
Khách quan, liên tục
Liên tục
Chủ quan
Khách quan
Chọn đáp án A
Tổ chức giới thiệu sản phẩm là việc?
Liên tục
Khách quan, liên tục
Khách quan
Chủ quan
Chọn đáp án B
Các loại quá trình công nghệ?
Công nghệ gián đoạn, liên tục, lặp lại
Công nghệ liên tục
Công nghệ gián đoạn, liên tục
Chọn đáp án A
Công nghệ gián đoạn là công nghệ sử dụng khi?
Sản lượng thấp
Sản lượng cao
Khi chế tạo loạt sản phẩm
Sản lượng thấp, sản lượng cao
Chọn đáp án A
Công nghệ liên tục là công nghệ sử dụng khi?
Sản lượng thấp
Sản lượng cao
Khi chế tạo loạt sản phẩm
Sản lượng thấp, sản lượng cao
Chọn đáp án B
Nút chiến lược (nút quyết định) là điểm mà ở đó?
Không có xác suất
Có xác suất
Các giá trị tiền tệ như thu nhập, chi phí
Các giá trị tiền tệ lời hay lỗ tương ứng
Chọn đáp án A
Nút biến cố (tình tình huống) là để mà ở đó xảy ra các tình huống?
Có xác suất khác nhau
Không có xác suất
Đều có xác suất giống nhau
Không có xác suất khác nhau
Chọn đáp án A
Nhân tố thứ 3 trong 5 nhân tố có thể tạo ra các cơ hội phát triển sản phẩm mới?
Những biến đổi trong kinh tế
Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ
Những thay đổi về chủ trương, chính sách nhà nước
Những thay đổi trên thị trường tiêu thụ
Chọn đáp án B
Quá trình tồn tại của sản phẩm gồm những giai đoạn nào?
Ra đời, giới thiệu, chính mùi, suy giảm
Ra đời, giới thiệu, phát triển, chính mùi, suy giảm
Ra đời, giới thiệu, phát triển, chính mùi
Giới thiệu, phát triển, chính mùi, suy giảm
Chọn đáp án B
Nhân tố thứ nhất trong 5 nhân tố có thể tạo ra cơ hội phát triển của sản phẩm mới?
Những biến đổi trong kinh tế
Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ
Những thay đổi về chủ trương, chính sách nhà nước
Những thay đổi trên thị trường tiêu thụ
Chọn đáp án D
Phát biểu nào là đúng?
Công suất lý thuyết là công suất lớn nhất có thể đạt được trong các điều kiện sản xuất lý thuyết
Công suất lý thuyết là công suất bé nhất có thể đạt được trong các điều kiện sản xuất lý thuyết
Công suất lý thuyết là công suất trung bình có thể đạt được trong các điều kiện sản xuất lý thuyết
Công suất lý thuyết là công suất không tồn tại
Chọn đáp án A
Mức độ sử dụng công suất có hiệu quả công thức tính như sau.
Mức độ sử dụng công suất có hiệu quả công suất mong đợi / công suất thiết kế
Mức độ sử dụng công suất có hiệu quả công suất lý thuyết / công suất mong đợi
Mức độ sử dụng công suất có hiệu quả công suất thiết kế / công suất lý thuyết
Mức độ sử dụng công suất có hiệu quả công suất thiết kế / công suất mong đợi
Chọn đáp án A
Tại điểm hòa vốn thì tổng doanh thu bằng tổng chi phí nghĩa là TR=TC ta có công thức?
Px = Fc + Vx => BEPx = FC / (P – V)
Px = Fc + Vx => BEPx = FC / (P + V)
Px = Fc + Vx => BEPx = TC / (P – V)
Px = Fc + Vx => BEPx = TC / (P + V)
Chọn đáp án A
Công suất tương ứng với điểm hòa vốn.
Công suất tối đa
Công suất tối thiểu
Công suất của doanh nghiệp thấp hơn công suất hòa vốn
Công suất của doanh nghiệp cao hơn công suất hòa vốn
Chọn đáp án C








