1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 6
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào.

Thời điểm mua và nhập kho

Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ

Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ

Tất cả các thời điểm nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đánh giá hàng hoá, vật tư, kế toán KHÔNG tiến hành đánh giá vào thời điểm nào trong các thời điểm sau.

Thời điểm mua và nhập kho

Thời điểm tính giá thành

Thời điểm xuất kho

Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí nào dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá nhập kho khi đơn vị tự gia công.

Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công

Chi phí tự gia công chế biến

Chi phí vận chuyển, bốc xếp

Tất cả các chi phí nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 331

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

Nợ TK 331; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi.

Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

Nợ TK 152, 153/ Có TK111, 112

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 153 / Có TK 331

Nợ TK 152, 153 / Có TK 151

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán hoặc được giảm giá do vật tư không đảm bảo chất lượng, kế toán ghi.

Nợ TK 331/ Có TK 711

Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 711

Nợ TK 111,112 / Có TK 711; Có TK 133

Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 515

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi.

Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 412

Nợ TK 222/ Có TK 152

Nợ TK 222; Nợ TK 811 / Có TK 152

Nợ TK 152; Nợ TK 412 / Có TK 222

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất kinh doanh không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi.

Nợ TK 152; Nợ TK 133 / Có TK 621, 627

Nợ TK 152 / Có TK 621, 627; Có TK 333

Nợ TK 152 /Có TK 621, 627, 642, 641

Nợ TK 152 /Có TK 641, 642

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghi:(KKĐK)

Nợ TK 152,153 / Có TK 331

Nợ TK 152, 153/ Có TK 411

Nợ TK 611/ Có TK 331

Nợ TK 611/ Có TK 411

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch giảm, kế toán ghi.

Nợ TK 338(1) / Có TK 152, 153

Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153

Nợ TK 412 / Có TK 152, 153

Nợ TK 152, 153 / Có TK 412

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào.

Cổ phần hoá Doanh nghiệp

Chia, tách, sát nhập Doanh nghiệp

Giá vốn liên doanh

Đầu kì và cuối kỳ kế toán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi.

Nợ TK 211/ Có TK 111, 112

Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112

Nợ TK 211 / Có TK 111, 122; Có TK 333(2); Có TK 333(1)

Nợ TK 211 / Có TK 111, 112; Có TK 333(3); Có TK 333 (12)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình khác tương tự nhau, kế toán ghi.

Nợ TK 211(nhận về)/ Có TK 211 (chuyển đi)

Nợ TK 211 (nhận về); Nợ TK 214/ Có TK 211 (chuyển đi)

Nợ TK 211(chuyển về)/ Có TK 211 (chuyển đi); Có TK 214

Nợ TK 211 (nhận về) / Có TK 411

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, trước hết kế toán ghi giảm TSCĐ hữu hình bang đi trao đổi.

Nợ TK 411/ Có TK 211

Nợ TK 811/ Có TK 211

Nợ TK 811 / Có TK 211; Có TK 214

Nợ TK 811; Nợ TK 214 / Có TK 211

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nhận lại TSCĐ hữu hình đem đi góp vốn liên doanh, nếu số vốn góp không thu hồi đủ, kế toán ghi.

Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 635

Nợ TK 211 / Có TK 635; Có TK 222

Nợ TK 211/ Có TK 222

Nợ TK 211; Nợ TK 642/ Có TK 222

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau.

Nợ TK 214/ Có TK 211

Nợ TK 211 / Có TK 214; Có TK 811

Nợ TK 214; Nợ TK 711 / Có TK 211

Nợ TK 811; Nợ TK 214 / Có TK 211

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào để tính khấu hao TSCĐ.

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần

Phương pháp khấu hao theo ước lượng

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trích BHXH< BHYT, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi. 

Nợ TK 334/Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 334; Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Nợ TK 622, 627, 641, 642; Nợ TK 334 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tập hợp chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp, kế toán KHÔNG áp dụng phương pháp nào.

Phương pháp kế toán

Phương pháp KKĐX

Phương pháp gián tiếp

Tất cả phương pháp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh giá sản phẩm dở dang, kế toán có thể sử dụng phương pháp nào.

Theo chi phí nguyên liệu, vật liệu chính

Theo chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Theo sản lượng tương đương hoàn thành

Tất cả các phương pháp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ), người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 133 / Có TK 511

Nợ TK 111, 112 / Có TK 511; Có TK 333(1)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 131; Có TK 3331

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đơn vị nhận được vật tư, kế toán ghi.

Nợ TK 152, 153, 155, 156/ Có TK 511

Nợ TK 152, 153, 156/ Có TK 131

Nợ TK 152, 153, 155, 156; Nợ TK 133/ Có TK 131

Nợ TK 152, 153, 155, 156/ Có TK 131; Có TK 333(1)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị gửi hàng cho người mua theo hợp đồng kinh tế, người mua chấp nhận trả, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi.

Nợ TK 331/ Có TK 511

Nợ TK 131/ Có TK 511

Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331

Nợ TK 131; Nợ TK 133 / Có TK 511

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nhận được quyết định trợ cấp, trợ giá của Nhà nước, kế toán ghi.

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(4)

Nợ TK 333(9)/ Có TK 511

Nợ TK 333(9)/ Có TK 511(4)

Nợ TK 333/ Có TK 511(4)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nhận được trợ cấp, trợ giá của Nhà nước, kế toán ghi.

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(4)

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

Nợ TK 111, 112/ Có TK 333

Nợ TK 111, 112/ Có TK 333(9)

Xem đáp án

Chọn đáp án D