1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 37
40 câu hỏi
Biên bản loại nào sử dụng trong trường hợp tăng TSCĐ và là căn cứ để ghi thẻ TSCĐ và các sổ kế toán TSCĐ liên quan khác?
Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ)
Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)
Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)
Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ)
Chọn đáp án D
Biên bản nào sử dụng để xác nhận số lượng, giá trị TSCĐ hiện có, thừa hoặc thiếu so với sổ kế toán?
Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)
Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ)
Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)
Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ)
Chọn đáp án C
Chi phí trợ cấp mất việc làm doanh nghiệp có được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp không?
Có được trừ
Không được trừ
Tùy trường hợp cụ thể
Chọn đáp án A
Chỉ tiêu được xác định sau khi đã kết thúc quá trình sản xuất sản phẩm trên cơ sở các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm là:
Giá thành thực tế
Giá thành định mức
Giá thành kế hoạch
Không nội dung nào kể trên
Chọn đáp án A
Theo phương pháp nhập trước, xuất trước, giá thực tế hàng tồn cuối kỳ là:
6.000.000 đồng
37.500.000 đồng
11.500.000 đồng
41.000.000 đồng
Chọn đáp án B
Theo phương pháp nhập trước, xuất trước, giá thực tế xuất kho ngày 10 là bao nhiêu tiền?
41.000.000 đồng
37.500.000 đồng
11.500.000 đồng
6.000.000 đồng
Chọn đáp án A
Theo phương pháp nhập trước, xuất trước, giá thực tế xuất kho ngày 15 là bao nhiêu tiền?
37.500.000 đồng
11.500.000 đồng
6.000.000 đồng
41.000.000 đồng
Chọn đáp án B
Theo phương pháp nhập trước, xuất trước, giá thực tế xuất kho ngày 7 là bao nhiêu tiền?
41.000.000 đồng
11.500.000 đồng
6.000.000 đồng
37.500.000 đồng
Chọn đáp án C
Công ty Đại Nam xin rút vốn góp vào công ty An Phát và được chấp nhận. Công ty An Phát trả lại vốn góp cho công ty bằng TSCĐ hữu hình theo giá đánh giá lại TSCĐ là 250.000. Biết nguyên giá của TSCĐ này là 400.000 và giá trị hao mòn lũy kế là 130.000. Kế toán định khoản nghiệp vụ này như thế nào? (ĐVT: VNĐ)
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 811: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 270.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 635: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 412: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Chọn đáp án A
Công ty nội thất Nhật Linh mua nhập kho gỗ để phục vụ sản xuất, tổng giá trị gỗ là 650 triệu đồng. Trong kỳ, Công ty xuất sử dụng vải có giá trị 300 triệu đồng để thực hiện đơn đặt hàng của khách. Trong trường hợp này, 300 triệu đồng là?
Giá thành
Chi tiêu
Không nội dung nào ở trên
Chi phí
Chọn đáp án D
Công ty nội thất Nhật Linh mua nhập kho gỗ để phục vụ sản xuất, tổng giá trị gỗ là 650 triệu đồng. Trong kỳ, Công ty xuất sử dụng vải có giá trị 300 triệu đồng để thực hiện đơn đặt hàng của khách. Trong trường hợp này, 650 triệu đồng là?
Chi phí
Chi tiêu
Không nội dung nào ở trên
Giá thành
Chọn đáp án B
Nội dung nào sau đây không đúng về thẻ TSCĐ?
Thẻ TSCĐ được mở cho từng đối tượng ghi TSCĐ và phản ánh các thông tin chi tiết về TSCĐ
Gồm có phần phản ánh các chỉ tiêu chung về TSCĐ như tên, ký hiệu, mã hiệu, quy cách, nước sản xuất, năm sản xuất
Thẻ TSCĐ để theo dõi chi tiết TSCĐ của doanh nghiệp
Gồm có phần phản ánh 2 chỉ tiêu về nguyên giá TSCĐ, giá trị hao mòn
Chọn đáp án D
Để phản ánh giảm giá, chiết khấu thương mại được hưởng, kế toán hạch toán như thế nào?
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 515: % Chiết khấu Giá không thuế
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 152: % Chiết khấu Giá không thuế
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 152: % Chiết khấu Giá có thuế
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 515: % Chiết khấu Giá có thuế
Chọn đáp án B
Doanh nghiệp Nhật Nam thuê một thiết bị dùng cho văn phòng quản lý của một công ty cho thuê tài chính trong 5 năm. Tổng số tiền thuê phải trả theo hợp đồng là 400 không bao gồm thuế GTGT. Chi phí giao dịch, đàm phán trước khi thuê doanh nghiệp đã chi bằng tiền mặt là 30. Kế toán hạch toán ghi nhận TSCĐ thuê tài chính này như thế nào? (ĐVT: triệu VNĐ)
Nợ TK 212: 400 – Có TK 642: 400
Nợ TK 212: 400 – Có TK 635: 400
Nợ TK 212: 400 – Có TK 342: 400
Nợ TK 212: 400 – Có TK 315: 400
Chọn đáp án C
Phương pháp giá thực tế đích danh là gì?
Phương pháp mà vật liệu, dụng cụ sẽ được quản lý riêng cả về hiện vật và giá trị. Xuất vật liệu, dụng cụ thuộc lô nào sẽ tính giá đích danh của lô đó.
Phương pháp giả định rằng lô nguyên vật liệu nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước, xuất hết lần nhập trước mới xuất đến lần nhập sau.
Không phải nội dung nào ở trên.
Chọn đáp án A
Doanh nghiệp Nhật Vượng mua một thiết bị dùng trong phân xưởng sản xuất theo giá mua trả góp là 345.000đ trong đó thuế GTGT là 10% và lãi trả góp là 15.000đ. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng là 200.000. Kế toán định khoản nghiệp vụ mua TSCĐ này như thế nào? (ĐVT: VNĐ)
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 811: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 642: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 242: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 627: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Chọn đáp án C
Doanh nghiệp thuê một thiết bị dùng cho bán hàng trong 6 tháng. Tổng số tiền thuê phải trả theo hợp đồng là 66 (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Số tiền trên được doanh nghiệp trả bằng tiền gửi ngân hàng và dự kiến sẽ phân bổ trong 6 tháng. Biết rằng nguyên giá thiết bị thuê là 130. Kế toán định khoản nghiệp vụ chi phí thuê này như thế nào? (ĐVT: triệu đồng)
Nợ TK 242: 50 – Nợ TK 641: 10 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Nợ TK 142: 50 – Nợ TK 641: 10 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Nợ TK 142: 60 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Nợ TK 641: 60 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Chọn đáp án C
Đối tượng chi trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động là:
Người sử dụng lao động
Không đối tượng nào ở trên
Cơ quan bảo hiểm xã hội
Chọn đáp án A
Đối tượng chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động là:
Cơ quan bảo hiểm xã hội
Không đối tượng nào ở trên
Người sử dụng lao động
Chọn đáp án A
Đối tượng chi trả trợ cấp thôi việc cho người lao động là:
Người sử dụng lao động
Cơ quan bảo hiểm xã hội
Không đối tượng nào ở trên
Chọn đáp án A
Đối tượng chi trả trợ cấp thôi việc cho người lao động là:
Người sử dụng lao động
Cơ quan bảo hiểm xã hội
Không đối tượng nào ở trên
Chọn đáp án A
Giá thực tế nguyên vật liệu mua ngoài được tính như thế nào?
Giá hóa đơn + Chi phí thu mua + Thuế không được khấu trừ – Giảm giá hàng mua
Giá hóa đơn + Chi phí thu mua Chiết khấu thương mại
Giá hóa đơn + Chi phí thu mua Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua
Giá hóa đơn + Chi phí thu mua + Thuế không được khấu trừ Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua
Chọn đáp án A
Kế toán hạch toán nghiệp vụ giảm nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ do phát hiện thiếu khi kiểm kê như thế nào?
Nợ TK 632: Thiếu trong định mức; Nợ TK 1381: Thiếu ngoài định mức; Có TK 152, 153: Giá trị vật liệu, dụng cụ thiếu, mất.
Nợ TK 631: Thiếu ngoài định mức; Nợ TK 3381: Thiếu trong định mức; Có TK 152, 153: Giá trị vật liệu, dụng cụ thiếu, mất.
Nợ TK 631: Thiếu ngoài định mức; Nợ TK 1381: Thiếu trong định mức; Có TK 152, 153: Giá trị vật liệu, dụng cụ thiếu, mất.
Nợ TK 632: Thiếu ngoài định mức; Nợ TK 3381: Thiếu trong định mức; Có TK 152, 153: Giá trị vật liệu, dụng cụ thiếu, mất.
Chọn đáp án A
Kế toán hạch toán vào tài khoản nào khi chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm, chi đào tạo lại nghề cho người lao động theo chế độ?
TK 351
TK 622
TK 642
TK 431
Chọn đáp án A
Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm, trả góp, và đưa về sử dụng ngay cho sản xuất kinh doanh, kế toán hạch toán như thế nào?
Nợ TK 211: Nguyên giá theo giá mua trả tiền ngay; Nợ TK 1332: Thuế GTGT được khấu trừ; Nợ TK 515: Lãi do mua trả góp, trả chậm; Có TK 331: Tổng giá thanh toán.
Nợ TK 211: Nguyên giá theo giá mua trả tiền ngay; Nợ TK 1332: Thuế GTGT được khấu trừ; Nợ TK 811: Lãi do mua trả góp, trả chậm; Có TK 331: Tổng giá thanh toán.
Nợ TK 211: Nguyên giá theo giá mua trả tiền ngay; Nợ TK 1332: Thuế GTGT được khấu trừ; Nợ TK 242: Lãi do mua trả góp, trả chậm; Có TK 331: Tổng giá thanh toán.
Nợ TK 211: Nguyên giá theo giá mua trả tiền ngay; Nợ TK 1332: Thuế GTGT được khấu trừ; Nợ TK 241: Lãi do mua trả góp, trả chậm; Có TK 331: Tổng giá thanh toán.
Chọn đáp án C
Khi phản ánh chiết khấu thanh toán, kế toán hạch toán như thế nào?
Nợ TK 111, 112, 331; Có TK 152: % chiết khấu Giá có thuế
Nợ TK 111, 112, 331; Có TK 515: % chiết khấu Giá có thuế
Nợ TK 111, 112, 331; Có TK 515: % chiết khấu Giá không thuế
Nợ TK 111, 112, 331; Có TK 152: % chiết khấu Giá không thuế
Chọn đáp án B
Khi xử lý giá trị nguyên vật liệu thiếu ngoài định mức, kế toán hạch toán như thế nào?
Nợ TK 111, 112, 334: Giá trị bồi thường; Nợ TK 632: Phần không thu hồi được; Có TK 3381: Tổng giá trị thiếu, mất
Nợ TK 111, 112, 334: Giá trị bồi thường; Nợ TK 632: Phần không thu hồi được; Có TK 1381: Tổng giá trị thiếu, mất
Nợ TK 111, 112, 334: Giá trị bồi thường; Nợ TK 631: Phần không thu hồi được; Có TK 3381: Tổng giá trị thiếu, mất
Nợ TK 111, 112, 334: Giá trị bồi thường; Nợ TK 631: Phần không thu hồi được; Có TK 1381: Tổng giá trị thiếu, mất
Chọn đáp án B
Khoản phụ cấp nào không được trừ khi tính thu nhập cá nhân?
Phụ cấp quản lý
Phụ cấp thu hút đối với vùng kinh tế mới, cơ sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn
Phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với những ngành, nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm
Phụ cấp khu vực đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu
Chọn đáp án A
Loại nào dưới đây được mở cho toàn bộ doanh nghiệp và cho từng bộ phận sử dụng TSCĐ để theo dõi chi tiết TSCĐ tại nơi sử dụng?
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
Bảng trích khấu hao TSCĐ
Sổ TSCĐ
Thẻ TSCĐ
Chọn đáp án C
Ngày 16/10/2019, doanh nghiệp Nhật Nam phát hiện thiếu một máy tính trị giá 35.000. Thiết bị này đã được khấu hao 15.000. Theo quy định, nhân viên quản lý máy sẽ phải bồi thường nửa giá trị, một nửa còn lại giá trị thiệt hại còn lại do doanh nghiệp chịu. Kế toán sẽ hạch toán như thế nào?
Nợ TK 2141: 15.000; Nợ TK 1388: 10.000; Nợ TK 811: 10.000; Có TK 211: 35.000
Nợ TK 2141: 15.000; Nợ TK 1388: 10.000; Nợ TK 627: 10.000; Có TK 211: 35.000
Nợ TK 2141: 15.000; Nợ TK 1388: 10.000; Nợ TK 635: 10.000; Có TK 211: 35.000
Nợ TK 2141: 15.000; Nợ TK 1388: 10.000; Nợ TK 642: 10.000; Có TK 211: 35.000
Chọn đáp án A
Nguyên giá của tài sản cố định (TSCĐ) được xác định bằng Giá quyết toán công trình xây dựng (theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành) cộng với các chi phí khác có liên quan trực tiếp và lệ phí trước bạ (nếu có) là nguyên giá của TSCĐ loại nào?
TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi với một TSCĐ hữu hình tương tự
TSCĐ mua trả chậm, trả góp
TSCĐ hình thành từ xây dựng và tự chế
TSCĐ hữu hình do đầu tư xây dựng cơ bản theo phương thức giao thầu
Chọn đáp án D
Nguyên giá của tài sản cố định (TSCĐ) được xác định bằng Giá trị hợp lý của tài sản thuê (hoặc là giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu và chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính) là nguyên giá của TSCĐ loại nào?
TSCĐ hữu hình do đầu tư xây dựng cơ bản theo phương thức giao thầu
TSCĐ mua trả chậm, trả góp
TSCĐ thuê tài chính
TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi với một TSCĐ hữu hình tương tự
Chọn đáp án C
Nguyên giá của tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình mua dưới hình thức trao đổi không bao gồm khoản mục nào?
Chi phí vượt quá mức bình thường trong quá trình tự sản xuất và tự chế
Chi phí chạy thử TSCĐ
Giá trị hợp lý của TSCĐ hữu hình nhận về, hoặc giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi (sau khi điều chỉnh các khoản tiền hoặc tương đương tiền trả thêm hoặc thu về)
Chi phí lắp đặt TSCĐ
Chọn đáp án A
Nguyên giá của tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình mua trả chậm không bao gồm khoản mục nào?
Giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua
Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử
Các khoản thuế được hoàn lại
Khoản chênh lệch giữa giá mua trả chậm và giá mua trả tiền ngay được hạch toán vào chi phí sản xuất, kinh doanh theo kỳ hạn thanh toán
Chọn đáp án C
Nguyên giá của TSCĐ hữu hình được cấp, được điều chuyển đến không bao gồm khoản mục nào?
Phần giá trị TSCĐ đã dịch chuyển vào sản phẩm mới tạo ra
Giá trị còn lại trên sổ kế toán của TSCĐ ở đơn vị cấp, đơn vị điều chuyển
Giá trị theo đánh giá thực tế của Hội đồng giao nhận
Chi phí trực tiếp liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Chọn đáp án A
Nguyên vật liệu tăng do phát hiện thừa khi kiểm kê, kế toán hạch toán như thế nào?
Nợ TK 152: Vật liệu thừa tại kho; Có TK 3381
Nợ TK 152: Vật liệu thừa tại kho; Có TK 1381
Nợ TK 153: Vật liệu thừa tại kho; Có TK 1381
Nợ TK 153: Vật liệu thừa tại kho; Có TK 3381
Chọn đáp án A
Nguyên vật liệu tăng do thu hồi phế liệu thanh lý tài sản cố định, kế toán hạch toán như thế nào?
Nợ TK 152: Phế liệu nhập kho (theo giá bán ước tính); Có TK 911
Nợ TK 152: Phế liệu nhập kho (theo giá bán ước tính); Có TK 511
Nợ TK 152: Phế liệu nhập kho (theo giá bán ước tính); Có TK 515
Nợ TK 152: Phế liệu nhập kho (theo giá bán ước tính); Có TK 711
Chọn đáp án D
Những đặc điểm sau là của đối tượng nào: Tham gia vào 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh. Hình thái vật chất bị biến đổi hoặc tiêu hao hoàn toàn. Giá trị đã dùng được chuyển một lần vào chi phí kinh doanh trong kỳ sử dụng?
Tài sản cố định
Không phải đối tượng nào ở trên
Nguyên vật liệu
Công cụ dụng cụ
Chọn đáp án C
Những đặc điểm sau là của đối tượng nào: Tham gia vào một hoặc nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh. Hình thái vật chất không bị biến đổi cho tới lúc hư hỏng. Giá trị có thể được chuyển một lần hoặc nhiều lần vào chi phí kinh doanh?
Không phải đối tượng nào ở trên
Công cụ dụng cụ
Tài sản cố định
Nguyên vật liệu
Chọn đáp án B
Nội dung nào không đúng về thuế thu nhập cá nhân?
Là loại thuế gián thu
Là loại thuế trực thu
Thuế được đánh trên thu nhập nhận được của cá nhân trong một khoảng thời gian nhất định hoặc từng lần phát sinh.
Mang tính chất lũy tiến
Chọn đáp án A








