1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 11
25 câu hỏi
Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải chịu lãi cho số hàng trả dần…), kế toán ghi.
Nợ TK111, 112; Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 333 (1)
Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 338
Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 (7)
Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 (7)
Chọn đáp án A
Đợn vị dùng thành thẩm để trả lương cho người lao động, kế toán ghi.
Nợ TK 334/ Có TK 155
Nợ TK 334 / Có TK 155; Có TK 333 (1)
Nợ TK 334 / Có TK 511; Có TK 3331
Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)
Chọn đáp án B
Đơn vị hán hàng theo phương thức gửi bán, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi đại lý thanh toán tiền hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 111, 112/ Có TK 511
Nợ TK 111, 112/ Có TK 331
Nợ TK 111, 112; Nợ TK 642 / Có TK 511
Nợ TK 111, 112; Nợ TK 641 / Có TK 511
Chọn đáp án A
Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi.
Nợ TK 131/ Có TK 521
Nợ TK 131, Có TK 111, 112
Nợ TK 511/ Có TK 531
Nợ TK 511/ Có TK 521
Chọn đáp án D
Người mua trả lại hàng hoá, thành phẩm, khi đơn vị thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KẾ TOÁN, kế toán ghi;
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 331
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632
Nợ TK 155, 156/ Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng bị người mua trả lại, kế toán ghi.
Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
Nợ TK 531/ Có TK111, 112
Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112
Nợ TK 531 / Có TK 111, 112; Có TK 3331
Chọn đáp án A
Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào.
Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý Doanh nghiệp
Tất cả các yếu tố
Chọn đáp án A
Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi.
Nợ TK 632/ Có TK 911
Nợ TK 911 / Có TK 632; Có TK 3331
Nợ TK 911; Nợ TK 133 / Có TK 632
Nợ TK 911/ Có TK 632
Chọn đáp án D
Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 641/ Có TK 142
Nợ TK 641/ Có TK 152
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 242
Chọn đáp án C
Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu.
Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán
Theo nội dung, tính chất kinh tế
Theo nguồn hình thành
Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu
Chọn đáp án A
Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức phân loại nào không được dùng để phân loại hàng hoá.
Theo nguồn gốc sản xuất
Theo tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá
Theo yêu cầu quản lý và của ghi chép của kế toán
Theo khâu lưu thông và phương thức vận chuyển
Chọn đáp án C
Kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào khi phân loại nguyên liệu, vật liệu.
Dựa vào công dụng. mục đích sử dụng
Nội dùng tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp
Phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng
Nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu
Chọn đáp án C
Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu.
Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu
Theo nội dùng, tính chất kinh tế
Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán
Theo nguồn hình thành
Chọn đáp án A
Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi.
Nợ TK 635/ có TK 121,221
Nợ TK 635/ có TK 128
Nợ TK 635/ có TK 128,228
Nợ TK 635/ có TK 228
Chọn đáp án B
Khi phát sinh chiết khấu thanh toán chế người mua do trả sớm tiền hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 635/ có TK 111, 112, 331
Nợ TK 521/ có TK 111, 112, 131
Nợ TK 635/ có TK 111, 112, 131
Nợ TK 635/ có TK 111,112,131
Chọn đáp án B
Khi trích lập dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, kế toán ghi.
Nợ TK 635/ có TK 129, 229
Nợ TK 129, 229/ có K 635
Nợ TK 139,159/ có TK 635
Nợ TK 635/ có TK 129, 159
Chọn đáp án A
Khi phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới đây.
Chi phí cô định
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí NLVL trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chọn đáp án A
Thế nào là định khoản kế toán?
Định khoản kế toán là việc xác định cách ghi nột nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào bên nợ và bên có của các tài khoản kế toán có liên quan và số tiền phải ghi vào từng tài khoản
Định khoản kế toán là ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bên nợ tài khoản nàym đồng thời ghi vào bên có của tài khoản khác có liên quan
Định khoản kế toán là việc xác định cách ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan
Định khoản kế toán là việc xác định làm thế nào để ghi kép một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan
Chọn đáp án A
Phương pháp ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ nhật ký sổ cái như thế nào?
Hàng ngày căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp để ghi vừa theo tổng hơp kết hơph vừa theo chi tiết vào sổ nhật ký sổ cái
Cuối tháng căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp ghi cào sổ nhật ký sổ cái vừa ghi theo thứ tự thời gian nghiệp vụ kinh tế phát sinh kết hợp vừa ghi theo hệ thống (theo tài khoản kế toán tổng hợp)
Căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp hàng ngày ghi vào sổ nhật ký sổ cái, kết hợp vừa ghi theo thứ tụ thời gian các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, vừa ghi theo hệ thống
Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, định kỳ ngắn ghi vào sổ nhật ký sổ cái, kết hợp vừa ghi tổng quát theo tài khoản tổng hợp vừa ghi chi tiết theo tài khoản chi tiết
Chọn đáp án C
Cơ sở số liệu, phương pháp lập và tác dụng của các bảng cân đối tài khoản (bảng đối chiếu số phát sinh) và bảng chi tiết số phát sinh như thế nào?
Lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng cân đối tài khoản để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, lấy số liệu trên các tài khoản chi tiết lập bảng cân đối số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết
Lấy số liệu trên các TK tổng hợp lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các TK tổng hợp. Lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết
Lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp, còn lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết
Lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết
Chọn đáp án A
Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế của chi phí thì chi phí sản xuất được phân thành các yếu tố chi phí sau.
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền
Chi phí mua nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí san xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, chi phí mua ngoài, chi phí khác bằng tiền
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài
Chọn đáp án C
Một doanh nghiệp trong kỳ kế toán có các khoản thu nhập sau.
1/ Lãi được chia từ khoản liên doanh liên kết: 60.000.000 đồng.
2/ Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng: 20 triệu đồng.
3/ Khoản tiền được phạt khi khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế 5 triệu đồng.
4/ Khoản giảm giá được hưởng là: 10 triệu đồng.
Hãy xác định doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
80 triệu đồng
95 triệu đồng
85 triệu đồng
90 triệu đồng
Chọn đáp án B
Ngoài doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài thì các loại doanh nghiệp khác phải nộp báo cáo tài chính của mình ở đâu.
Cơ quan tài chính, cục thuế, cho quan thông kê, doanh nghiệp cấp trên
Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh
Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thống kê
Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan có thẩm quyền
Chọn đáp án C
Để lập báo cáo kết quả HĐKD, người ta không cần cơ sở số liệu nào.
Báo cáo kết quả HDKD kì trước
Bảng CĐKT kì báo cáo
Sổ kế toán các TK loại 3, 5, 6, 7, 8, 9
Các tài liệu có liên quan khác (sổ chi tiết thuế, chi tiết TK 635)
Chọn đáp án A
Với lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là 900. doanh thu hoạt động tài chính là 500, chi phí tài chính là 400, chi phí bán hàng là 200, chi phí QLDN là 300. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được xác định là.
500
600
700
900
Chọn đáp án B








