1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 11
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải chịu lãi cho số hàng trả dần…), kế toán ghi.

Nợ TK111, 112; Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 333 (1)

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 338

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 (7)

Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 (7)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đợn vị dùng thành thẩm để trả lương cho người lao động, kế toán ghi.

Nợ TK 334/ Có TK 155

Nợ TK 334 / Có TK 155; Có TK 333 (1)

Nợ TK 334 / Có TK 511; Có TK 3331

Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị hán hàng theo phương thức gửi bán, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi đại lý thanh toán tiền hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

Nợ TK 111, 112/ Có TK 331

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 642 / Có TK 511

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 641 / Có TK 511

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi.

Nợ TK 131/ Có TK 521

Nợ TK 131, Có TK 111, 112

Nợ TK 511/ Có TK 531

Nợ TK 511/ Có TK 521

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người mua trả lại hàng hoá, thành phẩm, khi đơn vị thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KẾ TOÁN, kế toán ghi;

Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131

Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 331

Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632

Nợ TK 155, 156/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng bị người mua trả lại, kế toán ghi.

Nợ TK 131/ Có TK 111, 112

Nợ TK 531/ Có TK111, 112

Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112

Nợ TK 531 / Có TK 111, 112; Có TK 3331

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào.

Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý Doanh nghiệp

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi.

Nợ TK 632/ Có TK 911

Nợ TK 911 / Có TK 632; Có TK 3331

Nợ TK 911; Nợ TK 133 / Có TK 632

Nợ TK 911/ Có TK 632

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 641/ Có TK 142

Nợ TK 641/ Có TK 152

Nợ TK 641/ Có TK 153

Nợ TK 641/ Có TK 242

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu.

Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

Theo nội dung, tính chất kinh tế

Theo nguồn hình thành

Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức phân loại nào không được dùng để phân loại hàng hoá.

Theo nguồn gốc sản xuất

Theo tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá

Theo yêu cầu quản lý và của ghi chép của kế toán

Theo khâu lưu thông và phương thức vận chuyển

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào khi phân loại nguyên liệu, vật liệu.

Dựa vào công dụng. mục đích sử dụng

Nội dùng tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp

Phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng

Nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu.

Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu

Theo nội dùng, tính chất kinh tế

Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

Theo nguồn hình thành

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi.

Nợ TK 635/ có TK 121,221

Nợ TK 635/ có TK 128

Nợ TK 635/ có TK 128,228

Nợ TK 635/ có TK 228

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phát sinh chiết khấu thanh toán chế người mua do trả sớm tiền hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 635/ có TK 111, 112, 331

Nợ TK 521/ có TK 111, 112, 131

Nợ TK 635/ có TK 111, 112, 131

Nợ TK 635/ có TK 111,112,131

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trích lập dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, kế toán ghi.

Nợ TK 635/ có TK 129, 229

Nợ TK 129, 229/ có K 635

Nợ TK 139,159/ có TK 635

Nợ TK 635/ có TK 129, 159

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới đây.

Chi phí cô định

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí NLVL trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là định khoản kế toán?

Định khoản kế toán là việc xác định cách ghi nột nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào bên nợ và bên có của các tài khoản kế toán có liên quan và số tiền phải ghi vào từng tài khoản

Định khoản kế toán là ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bên nợ tài khoản nàym đồng thời ghi vào bên có của tài khoản khác có liên quan

Định khoản kế toán là việc xác định cách ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan

Định khoản kế toán là việc xác định làm thế nào để ghi kép một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ nhật ký sổ cái như thế nào?

Hàng ngày căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp để ghi vừa theo tổng hơp kết hơph vừa theo chi tiết vào sổ nhật ký sổ cái

Cuối tháng căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp ghi cào sổ nhật ký sổ cái vừa ghi theo thứ tự thời gian nghiệp vụ kinh tế phát sinh kết hợp vừa ghi theo hệ thống (theo tài khoản kế toán tổng hợp)

Căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp hàng ngày ghi vào sổ nhật ký sổ cái, kết hợp vừa ghi theo thứ tụ thời gian các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, vừa ghi theo hệ thống

Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, định kỳ ngắn ghi vào sổ nhật ký sổ cái, kết hợp vừa ghi tổng quát theo tài khoản tổng hợp vừa ghi chi tiết theo tài khoản chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở số liệu, phương pháp lập và tác dụng của các bảng cân đối tài khoản (bảng đối chiếu số phát sinh) và bảng chi tiết số phát sinh như thế nào?

Lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng cân đối tài khoản để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, lấy số liệu trên các tài khoản chi tiết lập bảng cân đối số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

Lấy số liệu trên các TK tổng hợp lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các TK tổng hợp. Lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

Lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp, còn lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

Lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế của chi phí thì chi phí sản xuất được phân thành các yếu tố chi phí sau.

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

Chi phí mua nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí san xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, chi phí mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một doanh nghiệp trong kỳ kế toán có các khoản thu nhập sau.

1/ Lãi được chia từ khoản liên doanh liên kết: 60.000.000 đồng.

2/ Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng: 20 triệu đồng.

3/ Khoản tiền được phạt khi khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế 5 triệu đồng.

4/ Khoản giảm giá được hưởng là: 10 triệu đồng.

Hãy xác định doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

80 triệu đồng

95 triệu đồng

85 triệu đồng

90 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngoài doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài thì các loại doanh nghiệp khác phải nộp báo cáo tài chính của mình ở đâu.

Cơ quan tài chính, cục thuế, cho quan thông kê, doanh nghiệp cấp trên

Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh

Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thống kê

Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan có thẩm quyền

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để lập báo cáo kết quả HĐKD, người ta không cần cơ sở số liệu nào.

Báo cáo kết quả HDKD kì trước

Bảng CĐKT kì báo cáo

Sổ kế toán các TK loại 3, 5, 6, 7, 8, 9

Các tài liệu có liên quan khác (sổ chi tiết thuế, chi tiết TK 635)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là 900. doanh thu hoạt động tài chính là 500, chi phí tài chính là 400, chi phí bán hàng là 200, chi phí QLDN là 300. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được xác định là.

500

600

700

900

Xem đáp án

Chọn đáp án B