1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 33
29 câu hỏi
Bố trí nguồn lực dự án:
4 nguyên tắc
5 nguyên tắc
6 nguyên tắc ưu tiên
Không nguyên tắc
Đáp án: C
Chọn hình thức đầu tư dựa vào:
Yếu tố chi phí
Yếu tố kỹ thuật
Tất cả yếu tố ảnh hưởng quyết định đầu tư
Không quan trọng
Đáp án: C
Phân tích, xây dựng phương án tài chính:
Đảm bảo mục tiêu hiệu quả
Không quan trọng
Chỉ xem NPV
Chỉ xem IRR
Đáp án: A
Khấu hao tài sản cố định năm thứ i:
Giá trị ban đầu / thời gian sử dụng
(Giá trị mới – giá trị còn lại) / thời gian sử dụng
Không khấu hao
Tùy dự án
Đáp án: B
Khi tính toán tài chính:
Đưa tất cả các khoản thu chi về cùng một thời điểm
Không cần quy đổi
Chỉ tính chi phí
Chỉ tính thu
Đáp án: A
Nhà quản trị dự án tập trung vào:
Quản lý nhân sự
Điều phối toàn bộ các hoạt động dự án
Báo cáo
Không quan trọng
Đáp án: B
Cân đối kết quả triển khai dự án:
Chỉ doanh nghiệp
Chỉ xã hội
Doanh nghiệp, xã hội, người lao động
Không quan trọng
Đáp án: C
Đường cong chữ S, câu sai:
Tích hợp kiểm soát công việc & chi phí
Tỷ lệ xích trên trục tung trái & phải bắt buộc bằng nhau
Kiểm soát tiến độ
Kiểm soát chi phí
Đáp án: B
Xây dựng dự án kết hợp tính khả thi & hiệu quả:
Dự án được ủng hộ tối đa
Không quan trọng
Chỉ tính khả thi
Chỉ tính hiệu quả
Đáp án: A
Nội dung thị trường & sản phẩm:
Thị trường & sản phẩm
Chỉ thị trường
Chỉ sản phẩm
Không quan trọng
Đáp án: A
Xây dựng ngân sách dự án giúp:
Kiểm soát chi phí
Phân phối nguồn quỹ cho các hoạt động
Tăng vốn
Không quan trọng
Đáp án: B
Khoa CNTT: Doanh thu hòa vốn lý thuyết:
750.000.000
800.000.000
900.000.000
1.000.000.000
Đáp án: C
Sản lượng hòa vốn lý thuyết:
25.000 cuốn
30.000 cuốn
35.000 cuốn
40.000 cuốn
Đáp án: B
Khoa Kế toán – Tài chính, doanh thu hòa vốn:
700.000.000
750.000.000
800.000.000
850.000.000
Đáp án: B
Khoa Quản trị kinh doanh, sản lượng hòa vốn:
25.000 cuốn
30.000 cuốn
35.000 cuốn
40.000 cuốn
Đáp án: A
Phẩm chất nhà quản trị gắn bó với dự án:
Bản lĩnh chính trị
Kiến thức tài chính
Kỹ năng kỹ thuật
Không quan trọng
Đáp án: A
Lãi ròng + khấu hao từ năm 1 = ngân lưu ròng khi:
Dự án mua chịu
Dự án bán chịu
Không có mua/bán chịu
Không xác định
Đáp án: C
Lãi suất thực 3%, lạm phát 5% → lãi suất danh nghĩa:
7%
8,15%
8%
9%
Đáp án: B
Lãi suất dự án & lạm phát:
Không quan hệ
Có quan hệ
Chỉ dự án lớn
Không quan trọng
Đáp án: B
Bảng cân đối kế toán dự án:
Biết doanh thu
Biết cơ cấu nguồn vốn
Biết chi phí
Không quan trọng
Đáp án: B
Lịch trình dự án lập bằng:
Gantt
PERT
Cả Gantt và PERT
Không lập
Đáp án: C
Loại dự án yêu cầu kỹ thuật cao nhất:
Dự án sản xuất
Dự án dịch vụ
Dự án thương mại
Không quan trọng
Đáp án: A
Lãi suất 10%, tỷ số B/C =
0,9
1,0
1,1
1,2
Đáp án: B
Lợi nhuận gộp năm i =
Doanh thu – chi phí SXKD
Lợi nhuận ròng
NPV
Không quan trọng
Đáp án: A
Lợi nhuận hoạt động:
Ngay khi đầu tư
Khi kết thúc khai thác mới tính
Không tính
Ngay khi dự án bắt đầu
Đáp án: B
Lợi nhuận ròng năm i =
Lợi nhuận gộp – thuế TNDN
Doanh thu – chi phí
Chi phí – thuế
Không quan trọng
Đáp án: A
Luật đầu tư VN ban hành ngày:
2000
2005
2010
2015
Đáp án: B
Lựa chọn hình thức đầu tư giúp:
Định hình công nghệ
Định giá sản phẩm
Không quan trọng
Chỉ chọn nhà thầu
Đáp án: A
Giống câu 336
Đáp án: B








