1000+ câu Trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu có đáp án - Phần 15
50 câu hỏi
Mẫu bệnh phẩm không đông
Mật độ tế bào thay đổi
Hình dạng tế bào thay đổi
Tất cả đều đúng
Amoxicillin
Heptaminol
Paracetammol
Lovenox
Đặt stent mạch vành đang sử dụng Clopidogel
Huyết khối tĩnh mạch sâu hiện có sử dụng Levonox
Rung nhĩ đang điều trị với Sintrom
Tất cả đều đúng
Bệnh nhân không có tiền sử sử dụng thuốc ảnh hưởng đến hệ thống đông máu (Aspirin, Heparin, Wafarin...) thời gian gần đây
Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là huyết tương giàu tiểu cầu
Bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu
Đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là 1:9
Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013
Thông tư 25 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013
Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2003
Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2009
Chứng minh nhân dân
Hộ chiếu
Giấy chứng minh của quân đội, công an
Tất cả đều đúng
18 đến 60 tuổi
18 đến 55 tuổi
16 đến 60 tuổi
16 đến 55 tuổi
Ít nhất 42kg đối với nữ, 43kg đối với nam
Ít nhất 42kg đối với nữ, 45kg đối với nam
Ít nhất 45kg đối với nữ, 45kg đối với nam
Ít nhất 45kg đối với nữ, 43kg đối với nam
B là đáp án đúng
300 ml
250 ml
200 ml
350 m
Không quá 10ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Không quá 11ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Không quá 12ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Không quá 9ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
D là đáp án đúng
Độ tuổi
Cân nặng cơ thể và thể tích máu cho
Tiêu chuẩn sức khỏe
Tất cả đều đúng
Không có tiền sử lấy, cho, ghép bộ phận cơ thể người
Không nghiện ma túy, nghiện rượu
Huyết áp tâm trương 60 đến dưới 80 mmHg
Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
Người cho máu phải có trọng lượng cơ thể ít nhất là 50 kg
Người cho máu không thể cho một hoặc nhiều thành phần máu trong mỗi lần gạn tách
Tổng thể tích các thành phần máu có thể vượt trên 500 ml
Người có cân nặng 60kg cho tổng thể tích các thành phần máu cho mỗi lần không quá 500 ml
A là đáp án đúng
Tiền sử
Lâm sàng
Xét nghiệm
Tất cả đều đúng
D là đáp án đúng
80 – 120 lần/phút
50 – 80 lần/phút
60 – 90 lần/phút
100 – 160 lần/phút
Mang thai vào thời điểm cho máu
Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
Sút cân nhanh
Tiêu chảy
B là đáp án đúng
100 g/L đối với nữ, 120 g/L đối với nam
100 g/L đối với nữ, 140 g/L đối với nam
120 g/L đối với cả 2 giới
120 g/L đối với nữ, 100 g/L đối với nam
C là đáp án đúng
Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
Sút cân trên 20% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
Sút cân trên 30% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 3 tháng
A là đáp án đúng
125 g/L
120 g/L
130 g/L
135g/L
A là đáp án đúng
125 g/L
120 g/L
130 g/L
135g/L
A là đáp án đúng
Ít nhất 50 g/L và được xét nghiệm không quá 1 tháng
Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 1 tháng
Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 2 tháng
Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 3 tháng
B là đáp án đúng
Etretinate
Acitretin
Insuline chiết xuất từ bò
Tất cả đều đúng
D là đáp án đúng
4
5
6
7
Nam 45 kg, nữ 42 kg
Nam 50 kg, nữ 42 kg
Nam 45 kg, nữ 40 kg
Nam 50 kg, nữ 40 kg
A là đáp án đúng
45 kg
50 kg
55 kg
60 kg
B là đáp án đúng
200 ml máu toàn phần
250 ml máu toàn phần
300 ml máu toàn phần
350 ml máu toàn phần
B là đáp án đúng
500 ml máu toàn phần hoặc 10 ml/kg
350 ml máu toàn phần hoặc 10 ml/kg
500 ml máu toàn phần hoặc 9 ml/kg
350 ml máu toàn phần hoặc 9 ml/kg
C là đáp án đúng
Cho ít nhất 1 thành phần máu mỗi lần
Cho ít nhất 2 thành phần máu mỗi lần
Chỉ cho 1 thành phần máu mỗi lần.
Chỉ cho 2 thành phần máu mỗi lần
A là đáp án đúng
≤ 500 ml
≤ 550 ml
≤ 600 ml
≤ 650 ml
Người tâm thần
Người từng hiến bộ phận cơ thể nào đó
Người khuyết tật
Người nghiện rượu
Tâm thu 90- 140 mmHg, tâm trương 60- 80 mmHg
Tâm thu 90- 140 mmHg, tâm trương 50- 100 mmHg
Tâm thu 100- 160 mmHg, tâm trương 50- 80 mmHg
Tâm thu 100- 160 mmHg, tâm trương 60- 100 mmHg
120 g/ l
125 g/ l
130 g/ l
135 g/ l
A là đáp án đúng
Ít nhất 150 x 103 / l
Ít nhất 150 x 106 / l
Ít nhất 150 x 109 / l
Ít nhất 150 x 1012/ l
Ít nhất 150 x 103 / l
Ít nhất 150 x 106 / l
Ít nhất 150 x 109 / l
Ít nhất 150 x 1012/ l
Người mắc bệnh tự miễn
Người mang thai
Người xăm trổ
Người mắc bệnh mạn tính
C là đáp án đúng
Bản thân người cho máu
Người lấy máu
Bác sĩ
Tất cả đều sai
Giấy khám sức khỏe trong thời hạn 3 tháng
Thẻ bảo hiểm y tế
Giấy chứng minh nhân dân
Câu a và c đúng
60- 80 lần/ phút
60- 85 lần/ phút
60- 90 lần/ phút
Tất cả đều đúng
Huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu
Tiểu cầu, bạch cầu, hồng cầu
Bạch cầu, hồng cầu, tế bào gốc
Tất cả đều sai
Da xanh, niêm nhạt, ho, khó thở
Hoa mắt, chóng mặt, phù, hạch to xuất hiện nhiều nơi
Xuyết huyết trên da, dấu hiệu bất thường trên da, tiêu chảy
Tất cả đều đúng
Đạt những tiêu chuẩn quốc tế
Đạt những tiêu chuẩn châu lục
Đạt những tiêu chuẩn quốc gia
Cả a và b
Sau khi mắc bệnh viêm màng não đã điều trị khỏi
Thai kỳ
Xăm trổ trên da
Khỏi bệnh sau khi mắc bệnh uốn ván
D là đáp án đúng
Làm việc bình thường sau 12 giờ cho máu
Đè ép chỗ chích lấy máu ít nhất 10 phút
Sau cho máu 12 giờ không làm việc trên cao
Hạn chế cử động mạnh tay lấy máu
Công nhân xưởng may
Sinh viên, học sinh
Phi công
Nhân viên ngân hàng
C là đáp án đúng
Không quá 1 lần
Không quá 2 lần
Không quá 3 lần
Không quá 4 lần
Xăm trổ trên da
Phục hồi hoàn toàn can thiệp ngoại khoa
Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
Khỏi bệnh sau khi mắc 1 trong các bệnh: cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi họng, viêm họng, đau nửa đầu Migraine
Xăm trổ trên da
Bấm dáy tai, bấm mũi, bấm rốn hoặc các vị trí khác trên cơ thể
Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
Phơi nhiếm với máu và dịch cơ thể từ người có nguy cơ hoặc đã nhiễm các bệnh lây truyền qua đường máu
1 tháng
2 tháng
3 tháng
4 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
112 tháng
2 lít nước
Không cần uống thêm nước
Bằng lượng máu đã cho
Ít nhất gấp 2 lần lượng máu đã cho
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












