1000+ câu Trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu có đáp án - Phần 9
50 câu hỏi
Muối Sắt III
Hydroxit Sắt II
Muối Sắt II
Hydroxit Sắt III
D là đáp án đúng
Nhẹ nhàng lắc đều túi máu
Định lại nhóm máu tại giường của bệnh nhân và túi máu
Làm phản ứng chéo
Không cần thiết kiểm tra dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân
D là đáp án đúng
690 kDa
960 kDa
480 kDa
840 kDa
Phiến đá hoặc đĩa giấy
Dùng máy đếm laser
Làm phản ứng chéo
Gửi máu từ giường lên phòng xét nghiệm
Giúp bệnh nhân thay đổi tư thế nhẹ nhàng, thoải mái, tiện nghi
Điều chỉnh số giọt truyền máu chậm lại
Ngưng truyền máu
Báo bác sĩ trực
Tên bệnh nhân, túi máu, số đơn vị máu sẽ truyền
Số đơn vị truyền, nhóm máu, yếu tố Rh
Chỉ kiểm tra tên bệnh nhân và thời gian hết hạn
Túi máu , tên bệnh nhân, số đơn vị máu sẽ truyền, nhóm máu, yếu tố Rh, số của người cho và thời gian hết hạn
Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tại chỗ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn
Theo dõi các dấu hiệu phản ứng nếu có xảy ra
Ghi lại tình hình bệnh nhân từ lúc bắt đầu truyền đến khi không truyền nữa
Tất cả các việc làm trên
Do nhầm lẫn giấy tờ hồ sơ
Do kỹ thuật định nhóm máu và làm xét nghiệm phù hợp không tốt
Do dị ứng
Không rõ nguyên nhân
Nhiễm HIV
Nhiễm sắt
Phản ứng dị ứng
Nhiễm xoắn khuẩn giang mai
Quá tải tuần hoàn
Nhiễm virus viêm gan B
Phản ứng dị ứng
Sốt
Bồn chồn, lo âu, khó chịu, lơ mơ, mất tri giác
Mạch nhanh, huyết áp hạ, trụy mạch, khó thở, suy hô hấp
Sẩn, mẩn ngứa, mề đay
Tất cả các dấu hiệu trên
D là đáp án đúng
5-8 giọt/phút
8-10 giọt/phút
10-12 giọt/phút
12-15 giọt/phút
B là đáp án đúng
5-8 giọt/phút
8-10 giọt/phút
10-12 giọt/phút
12-15 giọt/phút
5-10mL
15mL
20mL
5-15mL
5-10mL
15mL
20mL
5-15mL
D là đáp án đúng
5 phút/lần
10 phút/lần
15 phút/lần
20 phút/lần
Sốt, nổi ban
Đau đầu, nôn
Thiểu niệu, rối loạn nhịp thở
Tất cả đều đúng
D là đáp án đúng
Ngưng truyền máu, bàn giao cho ca trực mới
Ghi chép đầy đủ tình trạng bệnh, bàn giao cho ca trực mới
A và B đều đúng
A và B đều sai
B là đáp án đúng
10mL đối với người lớn hoặc 20mL đối với trẻ em
20mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em
10mL đối với người lớn hoặc 5mL đối với trẻ em
5mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em
C là đáp án đúng
1 giờ
2 giờ
3 giờ
4 giờ
D là đáp án đúng
Kim 18-20 G
Bộ lưới lọc trong bầu đếm giọt
Khoá
Có phần nút cao su để bơm thuốc dài hơn
B là đáp án đúng
Chích thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết xảy ra
Cho truyền máu chậm lại và báo ngay bác sĩ
Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân
Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch bằng NaCl 0,9 %
Đo tốc độ lắng máu và khảo sát hình dạng hồng cầu
Định nhóm máu của đơn vị máu truyền
Định nhóm máu bệnh nhân
Đo hematocrit
Định lại nhóm máu ABO của người nhận
Bỏ túi máu đã truyền
Tiếp tục truyền máu
Niêm phong toàn bộ túi máu, dây truyền máu và lưu trữ tại tủ lạnh phòng phát máu
Ngừng truyền máu
Theo dõi sát BN
Báo ngay cho phòng phát máu đến bệnh phòng
Định lại nhóm máu ABO người nhận
Sốt
Nổi mề đay
Khó thở
Nôn ói
Oligomer
Hemosiderin
A,B đúng
A,B sai
Quá trình tổng hợp Hemoglobin
Quá trình tổng hợp ADN
Quá trình tổng hớp ARN
Quá trình tổng hợp Ribosom
Giảm ngay khi thiếu sắt
Giảm khi thiếu sắt nặng
Không bao giờ giảm
Không có sắt trong men của tế bà
B là đáp án đúng
Gan
Lách
Tuỷ xương
Tất cả đúng
Ferritin
Transferin
Hemosiderin
Albumin
A là đáp án đúng
Cô đặc lại thành Hemosiderin
Thoái hóa biến
Cô đặc thành transferin
Hấp thu vào tế bào
A là đáp án đúng
1/3
2/3
3/4
1/2
B là đáp án đúng
0.6 mg/ ngày
0.5mg/ngày
1.5-3 mg/ngày
1.2-2.6 mg/ngày
C là đáp án đúng
0.6 mg/ ngày
0.5mg/ngày
1.5-3 mg/ngày
1.2-2.6 mg/ngày
A là đáp án đúng
0.5 mg/ngày
1 mg/ngày
1.1mg/ngày
0.6mg/ngày
0.5 mg/ngày
1 mg/ngày
1.1mg/ngày
0.6mg/ngày
C là đáp án đúng
0.6 - 1
0.7 - 1
0.8 - 1
0.5 – 1
D là đáp án đúng
0.6 - 1
0.7 - 1
0.8 - 1
0.5 – 1
D là đáp án đúng
0.5-1
0.6
1-2
1.2- 2.6
A là đáp án đúng
0.5-1
0.6
1-2
1.2- 2.6
0,5-1 mg/ngày
1-2 mg/ ngày
0,5-1 g/ngày
1-2 g/ngày
A là đáp án đúng
Phản ứng tan máu
Nhiễm virus
Tăng kali máu
Phản ứng dị ứng
B là đáp án đúng
Do miễn dịch
Do nhiễm trùng
Do truyền máu khối lượng lớn
Cả 3 đáp án trên
D là đáp án đúng
Đúng
Sai
B là đáp án
Không truyền quá nhanh
Truyền chế phẩm máu mà bệnh nhân cần
Cả A, B đúng
Câu B đúng
C là đáp án đúng
Ngừng truyền máu ngay lập tức
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn bệnh nhân
Tiếp tục truyền nếu những dấu hiệu phản ứng trên bệnh nhân không tăng thêm
Tiếp tục truyền do chỉ ngưng khi xuất hiện các phản ứng nặng nề
A là đáp án đúng
Xác định kháng thể bất thường
Định danh kháng thể bất thường.
Chọn cả A và B
Định lại nhóm máu ABO của người cho và người nhận tại giường
D là đáp án đúng
2 ml máu cho vào ống xanh dương
2 ml máu cho vào ống xanh lá
10 ml máu cho vào ống chứa EDTA
10 ml cho vào ống không có chất chống đông
Máu tĩnh mạch bệnh nhân
Máu trong túi máu
Máu bệnh nhân và túi máu
Máu của bệnh nhân, có thể lấy hoặc không lấy máu từ túi máu
B là đáp án đúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












