1000+ câu Trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu có đáp án - Phần 11
50 câu hỏi
Đúng
Sai
A(+)
B(+)
O(+)
Cả ba câu đều sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
IgG
IgE
IgM
a và c đều đúng
Mang găng tay cao su, khẩu trang khi lấy máu, tiếp xúc với các bệnh phẩm
Áp dụng các biện pháp dự phòng thích hợp để bảo vệ da và niêm mạc khi tiếp xúc với máu và dịch của bất kỳ bệnh nhân nào
Khi tổn thương hoặc khi máu bắn vào da phải sát khuẩn ngay vùng da bị nhiễm bẩn bằng dung dịch sát khuẩn
Tất cả đề đúng
Kháng thể virus viêm gan C
Kháng thể Virus Viêm gan B
Gonorrhea (vi khuẩn lậu)
Virus HIV
Truyền nhóm máu O cho người có máu A
Truyền nhóm máu B cho người có nhóm máu O
Truyền nhóm máu O cho người nhóm máu AB
Rh(+) truyền cho máu của người cho có Rh (-)
Chỉ nhận Rh (+)
Chỉ nhận Rh (-)
Nhận máu bất kì
Tất cả đều sai
Để việc điều chế các huyết thanh mẫu có tính chuyên biệt hơn
Phát hiện kháng thể miễn dịch ở người cho máu
Phát hiện kháng thể miễn dịch ở bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần
Tất cả đều đúng
Thromboxan A2
Adenosin
Adenosindiphodphat
Thrombin
Sức bền mao mạch
Chức năng tiểu cầu
Thời gian co cục máu
Quá trình đông máu
ADP
ATP
Thromboxan A2
Adrenalin
ADP
ATP
Thromboxan A2
Adrenalin
B là đáp án đúng
TP
TC
TS
aPTT
INR cao
PT kéo dài
aPTT kéo dài
TS kéo dài
Thành mạch
Tiểu cầu
Các yếu tố đông máu
Protein dính
Tham gia vào quá trình cầm máu
Tham gia vào quá trình đông máu
Tham gia vào quá trình tổng hợp protid và lipid
Làm tăng cường hoạt động chóng đông của heparin
V
VII
VIII
XII
C là đáp án đúng
aPTT
Thời gian phục hồi Canxi
Định lượng D-Dimer
PT (đơn vị là INR)
HbA
HbA2
HbF
HbA1
Ferritin
Hemosiderin
Transferin
Apotransferin
VIII
IX
X
XI
Hội chứng viêm
Suy gan
Tình trạng béo phì
Có thai
IIa, III
Thromboplastin, XIIa
Yếu tố tổ chức, XIa
XIIa, Ca++
Thành lập phức hợp men prothrombinase
Thành lập thrombin
Hoạt hóa X thành Xa
Thành lập fibrin
Fibinogen
Thrombin
Thromboplastin
Xa
Đầu ngón tay
Cẳng tay
Khuỷu tay
Dái tay
Tế bào cơ trơn và mẫu tiểu cầu
Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu
Thể Weibel Palade và mẫu tiểu cầu
Thể Weibel Palade và tế bào nội mạc
3
4
5
6
APTT, TP,INR
TS, APTT, TC
APTT, TC
PT, TT, APTT
APTT, TP,INR
TS, APTT, TC
APTT, TC
PT, TT, APTT
10
20
30
40
<0,5 mg/dL
<0,5 g/L
<0,5mg/L
<0,5µg/L
½
1/3
2/3
¾
Suy tủy xương
Suy gan
Sốt xuất huyết
a và c đúng
Lớp cơ trơn
Lớp dưới nội mạc
Lớp nội mạc
Tất cả đều sai
3-5 nốt/1 cm2
5-9 nốt/1 cm2
10-19 nốt/1cm2
19-25 nốt/1cm2
2
3
4
5
IgA hoặc IgM
IgG hoặc IgE
IgG hoặc IgM
IgA hoặc IgM
Do điều trị heparin
Giảm hoặc không có fibrinogen
Rối loạn fibrinogen
Hội chứng viêm, giảm fibrinogen máu
DIC
Suy gan
Hội chứng viêm
Thiếu hụt bẩm sinh
Chuỗi B
Chuỗi E
Chuỗi X
Chuỗi Y
Howel
Clauss
Ivy
Duke
Thiếu máu
Ung thư
Giảm tiểu cầu
A và B đúng
Lớp nội mạc
Lớp dưới nội mạc
Lớp giữa
Lớp ngoài
Số lượng và chất lượng tiểu cầu
Lượng fibrinogen
Thể tích khối hồng cầu( Hct)
Cả 3 câu trên đều đúng
Bảo vệ nội mô
Tham gia vào quá trình cầm máu
Tham gia vào quá trình đông máu
Cả 3 câu trên đều đúng
ADP
Serotonin
Thromboxan A2
Thrombin
Collagen
Elastin
Fibronectin
Tất cả đều đúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












