100_dap_an_ngan_toan_12_bai_toan_thuc_te
Đề thi

100_dap_an_ngan_toan_12_bai_toan_thuc_te

Huỳnh Phát
Huỳnh Phát
35 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

– 15)

1. Gọi cạnh đáy là x (m), chiều cao h = 8/x². Chi phí C(x) = 3000x² + 8000/x. C'(x) = 0 ⇒ x = ∛(8/3) ≈ 1,39 m; h ≈ 4,16 m. Chi phí nhỏ nhất ≈ 16.650.000 đồng.

2. Gọi khoảng cách từ chân vuông góc đến điểm gặp xe là x km. Thời gian t(x) = √(x²+9)/5 + (20−x)/40. t'(x)=0 ⇒ x = 4/√15 ≈ 1,03 km. Thời gian nhỏ nhất ≈ 0,66 giờ.

3. P'(t) đạt max khi P''(t)=0 ⇒ t = (ln 4)/0,2 ≈ 6,93 năm. Tốc độ max ≈ 250 con/năm.

4. Lợi nhuận L(x) = 25x − (0,01x³ − 0,6x² + 13x + 1000) = −0,01x³ + 0,6x² + 12x − 1000. L'(x)=0 ⇒ x ≈ 40 (sản phẩm). Lợi nhuận max ≈ 2.200 nghìn đồng.

5. Gọi chiều rộng x, chiều dài 6−x. Diện tích S = x(6−x). Max khi x=3 m → cửa sổ hình vuông cạnh 3 m, S_max = 9 m².

6. Gọi điểm lên bờ cách chân vuông góc x km. t(x) = √(x²+4)/10 + (6−x)/5. t'(x)=0 ⇒ x = 2/√3 ≈ 1,15 km. Thời gian nhỏ nhất ≈ 1,39 giờ.

7. v(t) = h'(t) = −10t + 20. Tốc độ lớn nhất lúc t=0: v=20 m/s. Độ cao cực đại lúc v=0 ⇒ t=2 s, h_max = 21,5 m.

8. N'(x) = 1000/(x+1). Khi x=3: N'(3) ≈ 250 người/triệu đồng. Ý nghĩa: cứ chi thêm 1 triệu thì tăng thêm khoảng 250 người tiếp cận.

9. Gọi chiều rộng x, chiều dài 20−x. S = x(20−x). Max khi x=10 cm → ống hình vuông, S_max=100 cm².

10. L(x) = 150x − (2000 + 50x + 0,01x²) = −0,01x² + 100x − 2000. L'(x)=0 ⇒ x=5000. Lợi nhuận max = 248.000 nghìn đồng.

11. V = πr²h = 1 ⇒ h=1/(πr²). C = 2·50.000·πr² + 30.000·2πr·h. C'(r)=0 ⇒ r ≈ 0,46 m; h ≈ 1,50 m.

12. P(t) = P(0) + ∫₀ᵗ 200e^{0,03s} ds = 500.000 + (200/0,03)(e^{0,03t}−1). Năm 2030 (t=10): P ≈ 522.140 người.

13. Gọi chiều rộng x (mặt không hàng rào), chiều dài 1200/x. Chi phí C = 200.000(2·1200/x + x). C'=0 ⇒ x=√2400 ≈ 49 m; chiều dài ≈ 24,5 m.

14. Cân bằng: 100−0,05x = 20+0,02x ⇒ x=1142,86 ≈ 1143 sản phẩm. Doanh thu ≈ 71.429 đơn vị tiền.

15. L'(T) = L₀α = 2·1,2·10⁻⁵ = 2,4·10⁻⁵ m/°C. Tốc độ giãn nở không đổi theo T.

II. TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG (

2.Tự luận
• 1 điểm

– 30)

16. Tổng lượng nước = ∫₀²⁴ (50 + 20 sin(πt/12)) dt = 1200 + 0 = 1200 m³.

17. Công W = ∫₀⁴ (3x² + 2x) dx = [x³ + x²]₀⁴ = 64 + 16 = 80 J.

18. V = π ∫₀⁴ (√x)² dx = π ∫₀⁴ x dx = π·8 = 8π ≈ 25,13 m³.

19. Quãng đường s = ∫₀¹⁰ (2t + 3) dt = [t² + 3t]₀¹⁰ = 100 + 30 = 130 m.

20. Tổng dân = ∫₀¹⁰ (200 + 50x) dx = [200x + 25x²]₀¹⁰ = 2000 + 2500 = 4500 người.

21. Dùng công thức nón cụt hoặc tích phân. Bán kính tại cao 2 m: r = 1 + (2/4)·2 = 2 m. V ≈ (1/3)πh(R² + Rr + r²) với h=2, R=3, r=2 ⇒ V ≈ 19,9 m³.

22. P(T<5) = 1 − e^{−0,5} ≈ 0,393. Thời gian chờ trung bình = 10 phút.

23. P_tb = (1/5) ∫₀⁵ 1013 e^{−0,12h} dh ≈ 1013·(1−e^{−0,6})/(5·0,12) ≈ 763 hPa.

24. Giao điểm x=±√2. S = 2∫₀^{√2} [(4−x²)−x²] dx = 2∫₀^{√2} (4−2x²) dx = (16√2)/3 ≈ 7,54 m².

25. Năng lượng E = ∫₀¹² (100 + 20 cos(πt/6)) dt = 1200 Wh = 1,2 kWh.

26. V(10) = ∫₀¹⁰ (30−2s) ds = [30s − s²]₀¹⁰ = 200 m³. V'(10) = 30−20 = 10 m³/ngày.

27. m = ∫₀² (3 + 0,5x) dx = [3x + 0,25x²]₀² = 6 + 1 = 7 kg.

28. S = ∫₋₂² (4 − x²/4) dx = 2∫₀² (4 − x²/4) dx = 2[4x − x³/12]₀² = 2(8 − 8/12) = 14,67 m².

29. F = k v², k=0,5. v tăng đều từ 5→15 trên 20 m ⇒ a=(15²−5²)/(2·20)=5 m/s². Công W = ∫ F dx = 0,5 ∫ v² dx. Kết quả W = 1166,7 J.

30. T_tb = (1/24) ∫₀²⁴ (25 + 10 sin(πt/12)) dt = 25°C.

III. HÀM MŨ – LOGARIT (

3.Tự luận
• 1 điểm

– 45)

31. P(2035) = 1,2·(1,025)¹⁵ ≈ 1,74 triệu. Đạt 2 triệu khi 1,2·(1,025)^t = 2 ⇒ t ≈ 20,7 năm → năm 2041.

32. 100·(1,065)^n ≥ 200 ⇒ (1,065)^n ≥ 2 ⇒ n ≥ ln2/ln1,065 ≈ 11,01 → sau 12 năm.

33. N(6)=N₀·2²=8000 ⇒ N₀=2000. N(t)=64000 ⇒ 2000·2^{t/3}=64000 ⇒ 2^{t/3}=32 ⇒ t=15 giờ.

34. N(t)=200·(1/2)^{t/8}. 200·(1/2)^{t/8}=25 ⇒ (1/2)^{t/8}=1/8 ⇒ t/8=3 ⇒ t=24 ngày.

35. 800·(0,85)^t < 200 ⇒ (0,85)^t < 0,25 ⇒ t > ln0,25/ln0,85 ≈ 8,55 → sau 9 năm.

36. I₀ e^{−0,15h} = 0,1 I₀ ⇒ e^{−0,15h}=0,1 ⇒ h = ln10 / 0,15 ≈ 15,35 m.

37. Công thức trả góp: A = P·r(1+r)^n / [(1+r)^n − 1], r=0,01; n=60. A ≈ 11.122.000 đồng/tháng.

38. 60 = 25 + 65 e^{−10k} ⇒ e^{−10k}=35/65 ⇒ k≈0,062. T(30)=25+65e^{−1,86}≈25+10,1≈35,1°C.

39. Tổng = 2·(1 − 0,92¹¹)/(1−0,92) ≈ 15,05 triệu thùng.

40. pH giảm đúng 1 đơn vị. Ý nghĩa: dung dịch trở nên axit gấp 10 lần.

41. N(t)=500·(1/2)^{t/4}. 500·(1/2)^{t/4}<30 ⇒ (1/2)^{t/4}<0,06 ⇒ t/4 > 4,06 ⇒ t≈16,24 giờ.

42. 8,1·(1,009)^t = 10 ⇒ t = ln(10/8,1)/ln1,009 ≈ 23,6 năm → khoảng năm 2048.

43. A(t)=200 e^{0,05t}. Sau 10 năm: 200 e^{0,5} ≈ 329,7 triệu. Lãi kép năm: 200·(1,05)¹⁰ ≈ 325,8 triệu (liên tục cao hơn một chút).

44. e^{−h/8,5}=1/2 ⇒ h/8,5=ln2 ⇒ h≈5,89 km.

45. N(10)=1000/(1+99e^{−3})≈1000/(1+4,93)≈168 người. N'(10)≈42 người/ngày.

IV. LƯỢNG GIÁC (

4.Tự luận
• 1 điểm

– 55)

46. Gọi chiều cao h, khoảng cách ban đầu d. tan35°=h/d; tan50°=h/(d−40). Giải hệ: h ≈ 54,6 m.

47. tan8° = 50/d ⇒ d = 50 / tan8° ≈ 356,4 m.

48. Gọi độ cao h, khoảng cách từ người 1 đến bóng x. tan40°=h/x; tan55°=h/(1,2−x). h ≈ 1,37 km.

49. θ(t)=15° cos(ωt), ω=√(g/l)≈3,13 rad/s. Tốc độ góc max = 15°·ω ≈ 0,82 rad/s.

50. Biên độ A=0,002 m; tần số f=440 Hz; λ = v/f = 340/440 ≈ 0,773 m.

51. Chiều dài mái = 4 / cos30° ≈ 4,62 m. Chiều cao đỉnh = 4·tan30° ≈ 2,31 m.

52. d = 800 / tan12° ≈ 3764 m ≈ 3,76 km.

53. v = ωr = 4·0,3 = 1,2 m/s. Quãng đường s = v·t = 1,2·5 = 6 m.

54. S = a² sinα = 50² · sin70° ≈ 2349 m².

55. cosα = 25/40 = 0,625 ⇒ α ≈ 51,3°. Khoảng cách neo = √(40²−25²) ≈ 31,2 m.

V. DÃY SỐ – CẤP SỐ (

5.Tự luận
• 1 điểm

– 65)

56. Cấp số nhân: S₈ = 5·(1,15⁸ − 1)/0,15 ≈ 66,65 tỷ đồng.

57. Công thức tiền gửi đều: S = 5·[(1,005)³⁶ − 1]/0,005 · (1,005) ≈ 196,4 triệu đồng.

58.S₁₀ = 1,2·(1,03¹⁰ − 1)/0,03 ≈ 13,76 triệu tấn.

59. A = 300·0,008·(1,008)³⁶ / [(1,008)³⁶ − 1] ≈ 9,85 triệu đồng/tháng.

60. Tổng sau 10 năm: S₁₀ = 10/2 · (2·2000 + 9·150) = 26.750 cây. Vượt 5000 ở năm thứ 3.

61. 800·(0,88)^n < 200 ⇒ (0,88)^n < 0,25 ⇒ n > ln0,25/ln0,88 ≈ 10,7 → sau 11 năm.

62. S₁₅ = 15/2 · (2·20 + 14·3) = 465 triệu đồng.

63. P(2025)=2500+10·80=3300 người. Đạt 4000 khi 2500+80t=4000 ⇒ t=18,75 → năm 2034.

64. Công thức: Aₙ = 100·(1,07)⁶ + 20·[(1,07)⁶−1]/0,07 ≈ 150,07 + 142,31 ≈ 292,4 triệu.

65.S₂₀ = 5·(1 − 0,95²⁰)/(1−0,95) ≈ 64,15 triệu tấn.

VI. XÁC SUẤT – THỐNG KÊ (

6.Tự luận
• 1 điểm

– 75)

66. P(X=3) ≈ C(100,3)·(0,02)³·(0,98)⁹⁷ ≈ 0,182. P(X>5) ≈ 0,051 (dùng Poisson λ=2 hoặc máy tính).

67. P(T>10)=e^{−10/8}=e^{−1,25}≈0,287. P(5≤T≤12)=e^{−5/8}−e^{−12/8}≈0,315.

68. Z=(175−165)/6≈1,67 ⇒ P(X>175)≈0,0475 (4,75%). P(160≤X≤170)≈0,595.

69. Z₁=(45−50)/8=−0,625; Z₂=1,25. P≈0,63.

70. P(kẹt xe)=0,3·0,7 + 0,7·0,2 = 0,21 + 0,14 = 0,35.

71. Xấp xỉ nhị thức hoặc siêu bội: P(X=2)≈C(20,2)·(0,05)²·(0,95)¹⁸ ≈ 0,189.

72. Z=(8−6,5)/1,2≈1,25 ⇒ P(X≥8)≈0,1056 (10,56%).

73. P(cả 5 đạt)=(0,97)⁵≈0,859. P(≥1 phế phẩm)=1−0,859=0,141.

74. Z=(35−40)/5=−1 ⇒ P(X<35)≈0,1587.

75. P(X=4)=C(10,4)·(0,4)⁴·(0,6)⁶≈0,251. P(X≥6)=∑ₖ₌₆¹⁰ ≈ 0,166.

VII. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (

7.Tự luận
• 1 điểm

– 85)

76. V=20·15·8=2400 m³. Diện tích tường = 2·(20+15)·8=560 m².

77. V_trụ=π·3²·12=108π; V_nửa cầu=(2/3)π·3³=18π. Tổng V=126π≈396 m³. Diện tích tôn=2π·3·12 + 2π·3²=90π≈283 m².

78. V=(1/3)·100²·60=200.000 m³. Diện tích xung quanh = 2·100·√(60²+50²)≈22.360 m².

79. V_vật liệu=π(0,12²−0,10²)·10≈0,1382 m³.

80. Đường chéo = √(5²+4²+3²)=√50≈7,07 m. Diện tích tường+trần=2·(5·3+4·3)+5·4=74 m².

81. V=(1/3)πh(R²+Rr+r²)=(1/3)π·2,5·(2,25+1,2+0,64)≈10,7 m³.

82. V=(1/3)π·1,2²·3≈4,52 m³. S_xq=πrl, l=√(3²+1,2²)≈3,23 m ⇒ S≈12,2 m².

83. V = diện tích đáy × chiều cao trung bình = 12·8·(4+6)/2 = 480 m³.

84. V_hộp=0,3³=0,027 m³; V_cầu=(4/3)π·0,15³≈0,0141 m³. Khoảng trống ≈ 0,0129 m³.

85.V=π(0,6²−0,45²)·25≈12,37 m³.

VIII. BÀI TOÁN TỔNG HỢP (

8.Tự luận
• 1 điểm

– 100)

86. L(x)=(80−0,05x)x − (0,02x²+15x+5000)=−0,07x²+65x−5000. L'=0 ⇒ x≈464. Lợi nhuận max ≈ 10.100 đơn vị.

87. dV/dt=5=πr² dh/dt ⇒ dh/dt=5/(π·100)≈0,0159 m/phút ≈ 1,59 cm/phút.

88. Giới hạn = 5000. Nửa mức (2500) khi 1+4e^{−0,2t}=2 ⇒ e^{−0,2t}=0,25 ⇒ t≈6,93 năm.

89. dV/dt=−kS ⇒ dr/dt=−k. Từ 10→8 trong 1 giờ ⇒ k=2 cm/h. Tan hết sau 5 giờ.

90. Chi phí = c·d². c=2/100²=0,0002. AC=150 ⇒ chi phí=0,0002·22500=4,5 triệu.

91. T_tb=24°C. Nhiệt độ cao nhất = 27°C khi sin=1 ⇒ t=6 giờ (12h trưa).

92. Hòa vốn: 10000 + 25x = 45x ⇒ x=500 sản phẩm. Bán 800: lợi nhuận = 20·800 − 10000 = 6 triệu.

93. S = (1/2)·10·20 + 20·30 + (1/2)·15·20 = 100+600+150=850 m.

94. Tổng cây = ∫₀³ (800−100x)·2 dx = 2[800x − 50x²]₀³ = 2(2400−450)=3900 cây.

95. Sau 5 năm: 50·(1,07)⁵≈70,13. Rút một nửa còn 35,06. Sau thêm 5 năm: 35,06·(1,07)⁵≈49,15. Tổng nhận = 35,06 + 49,15 ≈ 84,2 triệu.

96. ∫₀³ (200+50t−5t²) dt = [200t + 25t² − (5/3)t³]₀³ = 600 + 225 − 45 = 780 xe.

97. V=x(1,2−2x)(0,8−2x). V'=0 ⇒ x≈0,15 m. V_max≈0,078 m³.

98. Z₁=−1; Z₂=2. P≈0,8185 (81,85%).

99. v(t)=t²−3t+4; s(t)=(1/3)t³ − (3/2)t² + 4t. Quãng đường trong 5 s ≈ 20,83 m (cần xét điểm dừng).

100. NPV = −50 + ∑₁₀ₖ₌₁ (12−4)/(1,08)^k = −50 + 8·(1−1,08⁻¹⁰)/0,08 ≈ −50 + 53,68 ≈ 3,68 tỷ > 0 → nên đầu tư.

Ghi chú:

•

Xem đáp án

Đáp án mang tính tham khảo, đã làm tròn hợp lý. Một số câu có thể có nhiều cách giải tương đương.

• Học sinh nên trình bày đầy đủ các bước (đặt ẩn, lập hàm, lấy đạo hàm / tích phân, biện luận…) khi làm bài thi.

• Các số liệu thực tế có thể được điều chỉnh theo đề thi chính thức.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả