2048.vn

100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P3)
Quiz

100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P3)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1126 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc [π14;69π10) của phương trình 2sin3x.(1 – 4sin2x) = 1 là:

40

32

38

46

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nghiệm thuộc khoảng (0;π2) của phương trình sin3x.cos3x + cos3x.sin3x =38

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 2)

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 3)

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 4)

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 5)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin3x+π4=1+8sin2x.cos22x có nghiệm là:

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 2)

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 3)

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 4)

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm x ∈ (0; π) của phương trình 5cosx + sinx - 3 = 2sin(2x + π4) (*)

: 1

: 2

: 3

: 4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sin2x – (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm x ∈ (-π2; 0).

-1 < m

1 < m

-1 < m < 0

0 < m < 1

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin3x+cos3x+sin3x.cotx+cos3x.tanx=2sin2x có nghiệm là:

x = π8 + kπ

x = π4 + kπ

x = π4 + k2π

x = 3π4 + k2π

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin4x+cos4xsin2x=12tanx+cotx có nghiệm là:

x = π2 + kπ.

x = π3 + k2π

x = π4 + kπ2

Vô nghiệm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos2x.cosx + sinx.cos3x = sin2x.sinx - sin3x.cosx và các họ số thực:

I. x = π4 + kπ, k ∈ Z.                        

II. x = -π2 + k2π, k ∈ Z.

III. x = -π14 + k2π7, k ∈ Z.             

IV. x = π7 + k4π7, k ∈ Z.

Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là:

I, II

I, III

II, III

II, IV.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;2018) của phương trình sin4x2+cos4x2=1-2sinx

207046π

206403π

205761π

204603π

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin3x – sinx – cosx = 0 bằng:

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 4)

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 5)

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 6)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sinx.cosx - sinx - cosx + m = 0, trong đó m là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là 

-2m-12-2

-12-2m1

1m12+2

12+2m2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x - 36|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 2)

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 3)

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 4)

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 5)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sinx.cosx + |cosx + sinx| = 1 trên (0; 2π) là: 

π

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin2x + 2sin(x - π4) - m = 0 có nghiệm.

3

4

5

6

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 5sinx+sin3x+cos3x1+2sin2x=cos2x+3

x=±π3+k2π,k

x = ±π6 + k2π, k ∈

x=±π3+kπ,k

x = ±π6 + kπ, k ∈

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 12cos4x+4tanx1+tan2x=m . Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m  phải thỏa mãn điều kiện:

-52≤ m ≤ 0

m > 1

0 < m

m -52 hay m > 32.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình: cosx(cosx+2sinx)+3sinx(sinx+2)sin2x-1=1

x = ±π4 + k2π, k ∈ Z

x = -π4 + kπ, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, x = -3π4 + k2π, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, k ∈ Z

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-π; π) của phương trình là:

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 2)

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 3)

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 4)

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 5)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3tan2x + 4sin2x - 23tanx - 4sinx + 2 = 0

x = ±π6 + k2π, k ∈ Z

x = π6 + kπ, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, -π6 + k2π,k ∈ Z

Tất cả sai

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin3x(cosx - 2sin3x) + cos3x(1 + sinx - 2cos3x) = 0

x = ±π3 + k2π, k ∈ Z

x = π4 + kπ, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, x = -π6 + k2π,k ∈ Z

Vô nghiệm

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack