100+ câu trắc nghiệm Phát triển ứng dụng di động có đáp án - Phần 1
25 câu hỏi
Cấu trúc hệ điều hành Android gồm các tầng:
Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android.
Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Andorid, tầng khung ứng dụng Android, tầng ứng dụng lõi Android.
Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng khung ứng dụng Android
Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng ứng dụng lõi Android
Chọn đáp án C
Để Costum lại ListView theo ý của mình. Công việc quan trọng cần làm là:
Thiết kế thêm Layout phụ cho mỗi hàng
Xây dựng lại Adapter
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Thư mục chứa các tập tin hình ảnh hoặc chứa các tài nguyên XML có thể được phiên dịch thành các tài nguyên hình ảnh
/anim
/color
/drawable
/layout
Chọn đáp án C
Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity
Resumed, Paused, Running
Resumed, Paused, Stopped
Resumed, Paused, Destroyed
Running, Paused, Destroyed
Chọn đáp án B
Nhược điểm nào sau đây của thiết bị cầm tay:
Khả năng xử lý giới hạn, công nghệ và nền tảng khác nhau
Nguồn năng lượng, kích thước và màu sắc màn hình hạn chế
Bàn phím nhỏ, cách thức nhập liệu khác biệt
Tất cả các ý trên đều đúng
Chọn đáp án D
Để hiển thị một trang web lên một WebView có tên mybrowser, bạn có thể sử dụng đoạn mã sau đây
mybrowser.loadweb(“http://developer.android.com”);
mybrowser.showweb(“http://developer.android.com”);
mybrowser.loadUrl(“http://developer.android.com”);
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Menu này Là một danh sách động của các mục trình đơn xuất hiện khi người sử dụng chạm vào và giữ một View đã được đăng ký để cung cấp một trình đơn ngữ cảnh
Options menu
Context menu
Submenuu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Thuộc tính AutoCompleteTextView xác định số lượng tối thiểu số lượng đặc tính mà người dùng phải nhập vào trước khi lọc danh sách bắt đầu
android:completionThreshold
android:completionThresh
android:completion
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Intent ẩn, Với loại Intent này tên của Application Componnet đích không được chỉ định, chúng ta cần thiết lập thông tin về hành động (Action), Dữ liệu (Data hay extra) hay phân loại (category)
Explitcit Intent
Implicit Intent
Intent Filter
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Các loại thành phần ứng dụng của Project Android gồm
Activities, Services
Services, Content Provider
Content Provider, Broadcast Receivers
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Để truyền dữ liệu từ Activity này sang Activity khác, ta sử dụng
Intent
Intent Filter
Intent và Bundle
Cusor
Chọn đáp án C
Action nào sau đây có nhiệm vụ mở 1 Phone Dialer và ngay lập tức thực hiện cuộc gọi dựa vào thông tin trong data URI
ACTION_DIAL
ACTION_CALL
ACTION_SEND
ACTION_SENDTO
Chọn đáp án B
Là Menu được hiển thị khi người dùng chọn một mục đã lồng. Thích hợp nhất là nó khi ứng dụng của bạn mà bao gồm nhiều chức năng có thể được hiển thị trong một bố cục phân cấp
Options menu
Context menu
Submenus
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo kích thước giao diện trong ứng dụng Android
dp
sp
pt
cm
Chọn đáp án D
Trong những Phiên bản Android sau, phiên bản nào mới nhất:
KitKat
6.0 Marshmallow
Ice Cream Sandwich
Lollipop
Chọn đáp án B
Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng đặt liên tiếp nhau theo hàng ngang hoặc hàng dọc
LinearLayout
TableLayout
FrameLayout
RelativeLayout
Chọn đáp án A
Những đối tượng nào sau đây được kế thừa từ lớp View
Button, CheckBox, Gallery
FrameLayout, LinearLayout, ScrollView
Button, CheckBox, RadioButton
TextView, ImageButton, TableLayout
Chọn đáp án B
Muốn cập nhật dữ liệu cho ListView, ta phải:
Cập nhật dữ liệu cho Data Source
Gọi đến phương thức Myadapter. notifyDataSetChanged()
Tất đều đúng
Chọn đáp án C
Để truy xuất tất cả dữ liệu trong Cursor, ta thường sử dụng cấu trúc
while(){}
switch-case
for
if else
Chọn đáp án A
Là trạng thái “chạy” của Activity. Khi Activity chuyển sang trạng thái này, giao diện của nó sẽ hiển thị trên màn hình và dành được Focus
Paused
Resumed
Stopped
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng theo vị trí tương đối với nhau
LinearLayou
TableLayout
FrameLayout
RelativeLayout
Chọn đáp án D
Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi độ rộng của một đối tượng
Android:layout_height
Android:layout_width
Android:layout_gravity
Android:layout_margin
Chọn đáp án B
Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi canh lề (Trái, phải, giữa…) của một đối tượng
Android:layout_width
Android:layout_heigh
Android:layout_gravity
Android:layout_margin
Chọn đáp án C
Để viết sự kiện khi ta nhấn vào Button btnclick thì ta gọi phương thức
btnclick.setOnClickListener()
btnclick.setOnCreateContextMenuListener()
btnclick.setOnDragListener()
btnclick.setOnFocusChangeListener()
Chọn đáp án A
Thư mục chứa các file XML định nghĩa trong dự án
/anim
/color
/layout
/menu
Chọn đáp án C

