100+ câu trắc nghiệm Lý thuyết mạch có đáp án - Phần 1
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Lý thuyết mạch có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp87 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện gồm điện trở R1 =20Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 được cấp bởi nguồn điện 60V, dòng điện chạy trong mạch là 2A. Xác định giá trị điện trở R2

10Ω

15 Ω

20 Ω

25 Ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mạch điện có nguồn 100V cấp cho điện trở 50Ω. Muốn giảm giá trị dòng điện trong mạch đi 2 lần cần mắc thêm một điện trở có giá trị bằng bao nhiêu?

80V

40 Ω

30 Ω

45 Ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mạch điện gồm có điện trở R1 = 30Ω mắc nối tiếp với một điện trở R2 = 40 Ω. Mạch được cấp bởi nguồn điện 140 V. Điện áp trên điện trở R2 là bao nhiêu?

 

A 60V
B 80mV

80V

D 60mV
Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau mà giá trị của nó là R1=100Ω; R2=20Ω; R3=R4=50Ω

10Ω

220Ω

120Ω

170Ω

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song với nhau mà giá trị của nó là R1=10Ω; R2=5Ω; R3=10Ω

 

2,5Ω

0,4Ω

10Ω

25Ω

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định dòng điện I của mạch. Biết R1=4Ω; R2=4Ω; R3=2Ω; R4=2Ω; E=12V

Hãy xác định dòng điện I của mạch. Biết R1=4Ω; R2=4Ω; R3=2Ω; R4=2Ω; E=12V (ảnh 1)

4A

-4A

1A

2A

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ biết R1=R2=2Ω; R3=1Ω; E1=20V; E3=40V. Xác định điện áp giữa 2 điểm nút UAB

Cho mạch điện như hình vẽ biết R1=R2=2Ω; R3=1Ω; E1=20V; E3=40V. Xác định điện áp giữa 2 điểm nút UAB (ảnh 1)

10V

15V

20V

25V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ biết R1=100Ω; R2=R3=200Ω; E1=200V. Xác định dòng điện I1

I1 = 1A

I1 = -1A

I1 = 0,4A

I1 = 2A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị hiệu dụng của điện áp 220sin(314t + 500) V là:

220 V

V

440 V

110 V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị hiệu dụng của điện áp -200sin(314t - 1700) V là:

200 V

V

V

-200 V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho i1(t) = 50sin(100t + 200), i2(t) = 70sin(100t - 300). Phát biểu nào dưới dây đúng?

 

A i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 500

i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 500

C i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 100
D i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 100
Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho i1(t) = 30sin(314t - 200), i2(t) = 60cos(314t - 300). Phát biểu nào dưới dây đúng?

i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -800

i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -500

i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -100

i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -500

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho u(t) = 120cos(314t + 200), i(t) = 6sin(314t + 300). Phát biểu nào dưới dây đúng?

 

i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -800

i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -500

C i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -100
D i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -500
Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện áp trên điện trở 5 Ω khi có dòng điện i(t) = 10sin(314t - 100) A chạy qua là:

50sin(314t - 100) V

50sin(314t - 1000) V

50sin(314t + 800) V

50sin(314t) V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện áp trên cuộn cảm 5 mH khi có dòng điện i(t) = 10sin(100t + 200) A chạy qua là:

5cos(100t + 200) V

5sin(100t + 200) V

50cos(100t + 200) V

50sin(100t + 200) V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện áp trên tụ điện 5 mF khi có dòng điện i(t) = 7sin(100t + 300) A chạy qua là:

14sin(100t - 600 ) V

14sin(100t + 300) V

14sin(100t + 1200) V

14cos(100t - 600) V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng điện i(t) = 10sin(1000t - 300) A chạy qua qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:

80sin(1000t - 300) + 50sin(1000t + 600) V

80sin(1000t - 300) + 50sin(1000t - 1200) V

80sin(1000t - 300) + 50sin(1000t + 600) V

80sin(1000t) + 50sin(1000t + 600 ) V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng điện i(t) = 5sin(100t + 170) A chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:

25sin(100t + 170) + 25sin(100t - 730) V

25sin(100t + 170) + 25sin(100t + 1100) V

25sin(100t + 170) + 25sin(100t - 730) V

25sin(100t + 170) + 25sin(100t + 1100) V

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ

Biết I1 = 2\(\angle \)300A, Z1 = 10 + j4 Ω, Z2 = 5 + j2 Ω. Giá trị của I2 là:

4\(\angle \)300 V

2\(\angle \)-300 V

4\(\angle \)-300 V

2\(\angle \)300 V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất tiêu tán trên điện trở 10 Ω khi có dòng điện i(t) = 25sin(314t - 100) A chạy qua là:

3125 W

3115 W

3130 W

3120 W

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất phản kháng do cuộn cảm 2 mH tiêu thụ khi có dòng điện i(t) = 10sin(50t + 200) A chạy qua là:

5 Var

5 W

20 VAr

20 W

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất phản kháng do tụ điện 5 mF tạo ra khi có dòng điện i(t) = 15sin(10t + 400) Achạy qua là:

2250 Var

2230 VAr

2235 VAr

2255 VAr

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất phản kháng do tụ điện 4 mF tạo ra khi đặt điện áp u(t) = 100sin(100t - 200) V

lên nó là:

2000 Var

2200 VAr

1900 VAr

1800 VAr

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất tiêu thụ của phần tử có điện áp u(t) = 20sin(314t - 300) V và dòng điện i(t) = 5sin(314t - 900) A chạy qua là:

25 + j VA

+ j 25 VA

25 + j 25 VA

25 - j 25 VA

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết điện áp trên tổng trở 7 + j5 Ω là u(t) = 200sin(314t + 600) V. Công suất phần tử tiêu thụ là:

1891,9 + j 1351,4 VA

1891,9 - j 1351,4 VA

1351,4 + j1891,9 VA

1351,4 - j1891,9 VA

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết điện áp đặt trên tụ C là u(t) = 220sin(314t - 600) V. Để tạo ra được 15 kVAr, giá trị điện dung của tụ là:

1,974 mF

1,729 mF

2,314 mF

2,215 mF

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt một nguồn áp u(t) = 220sin(314t + 200) V lên một nhánh có R = 15 Ω mắc nối tiếp với L = 10 mH. Công suất do nguồn áp tạo ra là:

1545,6 + j323,55 VA

1045,6 + j323,55 VA

1545,6 + j383,55 VA

1645,6 + j363,55 VA

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoàPhương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V2 là: (ảnh 1)

Phương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V2 là:

-Z2I2 + Z3I3 = E3

Z2I2 + Z3I3 = E3

-Z2I2 + Z3I3 = - E3

-Z2I2 - Z3I3 = E3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoàPhương trình dòng điện vòng viết cho vòng V1 là: (ảnh 1)

Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V1 là:

(Z1 + Z2)Iv1 - Z2Iv2 = E1

(Z1 + Z2)Iv1 + Z2Iv2 = E1

(Z1 + Z2)Iv1 - Z2Iv2 = -E1

(Z1 + Z2)Iv1 + Z2Iv2 = -E1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V2 là:

(Z1 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E1 + E3

(Z1 + Z3)Iv2 - Z1Iv1 = E1 + E3

(Z1 + Z3)Iv2 - Z1Iv1 = E1 - E3

(Z1 + Z3)Iv2 + Z2Iv1 = E1 + E3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả