100+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng và An toàn thực phẩm có đáp án - Phần 9
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng và An toàn thực phẩm có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn đầu trong suy tim phải gan có đặc điểm gì?

Gan nhỏ lại

Gan bình thường

Gan xơ

Gan đàn xếp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế chính gây phù trong suy tim phải là gì?

Tăng áp lực thẩm thấu

Tăng tính thấm thành mạch

Giảm áp lực keo huyết tương

Tăng áp lực thủy tĩnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết sự rò rỉ của kênh dẫn tới sự dịch chuyển của ion nào đã khiến nút xoang tự khử cực để phát xung động?

Natri, kali

Kali, calci

Calci, natri

Calci

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết pha 1 được tạo ra trên đồ thị hoạt động của cơ tim chủ yếu do sự dịch chuyển của ion nào?

Kali đi ra

Natri đi vào

Calci đi ra

Natri đi ra

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chạy ở tầng trên ống gót có?

Bó mạch chày sau

Bó mạch thần kinh gan chân trong

Bó mạch thần kinh gan chân ngoài

Bó mạch mác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên quan của động mạch khoeo trong trám khoeo là?

Tĩnh mạch khoeo nằm sâu nhất

Động mạch khoeo nằm nông nhất

Động mạch khoeo nằm sâu nhất

Tĩnh mạch khoeo nằm nông nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở đoạn cổ, động mạch cảnh chung phải KHÔNG liên quan ở sau với?

Cơ trước sống

Củ cảnh phải

Ống ngực

Động mạch đốt sống phải

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động mạch chẩm đi qua:

Tam giác cảnh

Tam giác vai đòn

Tam giác cổ

Tam giác cổ sau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ cung tĩnh mạch mu chân chạy ở?

Sau mắt cá ngoài

Sau mắt cá ngoài

Sau mắt cá trong

Trước mắt cá trong

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông?

Cơ mông nhỡ

Cơ hình lê

Cơ mông bé

Cơ mông lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ nào sau đây là cơ định chiếu bó mạch, thần kinh vùng mông?

Cơ mông bé

Cơ bịt trong

Cơ hình lê

Cơ mông nhỡ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên quan của động mạch đùi trong tam giác đùi là?

Nằm ngoài tĩnh mạch đùi

Nằm trong ống đùi

Nằm trong tĩnh mạch đùi

Nằm ngoài thần kinh đùi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm động mạch thuộc ngành bên của động mạch cảnh ngoài

Động mạch cổ lên

Động mạch giáp giữa

Động mạch lưỡi

Động mạch vai trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên quan của động mạch chày trước ở 1/3 trên cẳng chân là?

Nằm giữa cơ chày trước và cơ duỗi chung các ngón chân

Nằm giữa cơ chày trước và cơ duỗi riêng ngón cái

Nằm ngoài cơ duỗi chung các ngón chân

Nằm trong cơ cẳng chân trước và cơ duỗi riêng ngón cái

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô tả về động mạch cảnh chung, câu nào SAI?

Không cho nhánh bên nào

Có phình cảnh trước khi chia đôi thành 2 nhánh cùng

Đi trong rãnh cảnh ở phía trong tĩnh mạch cảnh trong

Đi cùng với tĩnh mạch cảnh chung

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tĩnh mạch nông ở cổ liên quan với thần kinh ngang cổ và thần kinh trên vai là?

Tĩnh mạch tai sau

Tĩnh mạch cảnh trước

Tĩnh mạch cảnh trong

Tĩnh mạch cảnh ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân được chẩn đoán cơn nhịp nhanh trên thất, nhịp tim với tần số 200ck/phút, đều. Bệnh nhân được chỉ định day xoang cảnh để làm giảm nhịp tim. Động tác được thực hiện bằng cách cho bệnh nhân nằm nghiêng đầu về phía đối diện với thầy thuốc, dùng 2 ngón tay đè động mạch cảnh 15 - 20 giây đồng thời vừa ấn vừa day. Trong quá trình đấy bệnh nhân được theo dõi nhịp tim, quan sát thấy ngay sau day 10 giây nhịp tim có biểu hiện bắt đầu thay đổi. Theo Anh Chị, nhịp tim sẽ thay đổi theo hướng nào dưới đây?

Giảm nhịp tim

Tăng nhịp tim

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc hạ áp nào dưới đây có tác dụng trên hệ renin angiotensin aldosteron?

Amlodipin

Methyldopa

Captopril

Nifedipin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Apoprotein nào dưới đây được coi như "chỉ điểm" đối với bệnh mạch vành?

Apo A; apo B

Apo A I; apo B

Apo A I; apo C

ApoC; apo B

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng Conn gây tăng huyết áp do?

Tăng tiết insulin

Tăng tiết glucocorticoid

Tăng tiết aldosterone

Tăng tiết estrogen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân vào viện với tình trạng mất máu do xuất huyết tiêu hóa (nôn ra máu với số lượng lớn). Bệnh nhân có tình trạng: Nhịp tim 160 ck/phút, Huyết áp 85/50 mmHg.

Hãy cho biết chỉ số nào trong công thức tính huyết áp đã tăng gây giảm huyết áp trên bệnh nhân này?

Tần số tim (f)

Thể tích tâm thu (v)

Độ nhớt của máu tăng ()

Chiều dài hệ mạch (l)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nifedipin là thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm nào sau đây?

Hủy giao cảm

Giãn mạch trực tiếp

Chẹn kênh calci

Ức chế men chuyển

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nào dưới đây có đặc điểm tác dụng hạ áp từ từ, êm dịu, kéo dài?

Methyldopa

Hydralazin

Enalapril

Nifedipin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một buổi khám sức khỏe cho các tân sinh viên, huyết áp được đo và thống kê lại thấy, các sinh viên sống ở vùng miền núi, có chỉ số huyết áp cao hơn có ý nghĩa so với các sinh viên sống ở vùng đồng bằng. Điều nào dưới đây được nghĩ đến trước tiên thể hiện sự ảnh hưởng của khu vực sống đến chỉ số huyết áp của các sinh viên?

Sức bóp của tim

Độ nhớt của máu

Chiều dài hệ mạch

Lưu lượng tim

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế gây tăng huyết áp do thận là?

Tăng sức cản ngoại vi do co mạch bởi angiotensin II

Tăng cả sức cản ngoại vi và tăng cung lượng tim

Tăng cung lượng tim do ứ muối nước bởi tăng tiết cholesterol

Tăng sức cản ngoại vi do xơ vữa động mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ hsCRP (mg/L) huyết tương ở mức nào dưới đây là yếu tố nguy cơ cao bệnh tim mạch?

>10

>3

>5

>1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân nữ đau bụng dữ dội đến viện được chẩn đoán mất máu do chửa ngoài tử cung vỡ. Bệnh nhân trong tình trạng mạch nhanh, huyết áp tăng. Cơ chế điều hòa nào dưới đây KHÔNG góp phần vào việc làm tăng huyết áp của bệnh nhân này?

Phản xạ làm tăng nhịp tim

Phản xạ tim-tim

Tự điều hòa tim theo cơ chế frank - starling

Phản xạ tăng áp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ăn mặn kéo dài là nguy cơ làm tăng huyết áp theo cơ chế nào?

Co mạch

Tăng sức cản ngoại vi

Tăng cung lượng tim

Tăng nhịp tim

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ triglycerid (mmol/L) ở mức nào dưới đây được coi là an toàn theo hướng dẫn chẩn đoán và theo dõi điều trị tăng lipoprotein máu?

<1,7

1,7

<5,2

5,2

<5,7

5,7

<3,9

3,9

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán nguy cơ xơ vữa động mạch?

LDL giảm, HDL tăng

LDL tăng, HDL giảm

LDL giảm, HDL giảm

LDL tăng, HDL tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án B