100+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng và An toàn thực phẩm có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Chuyển đạo liên tục của điện tim gồm những chuyển đạo nào?
DI, DII, DIII
V1, V2, V3, V4
aVL, aVR, aVF
V5, V6, DIII
Chọn đáp án B
Về chuyển đạo liên tục, chọn câu KHÔNG ĐÚNG?
Cùng “quan sát” một vùng cơ tim
Được đánh số liên tục
Dùng để chẩn đoán vùng nhồi máu cơ tim
Giúp xác định mạch vành bị tắc
Chọn đáp án B
Chuyển đạo liên tục có ý nghĩa gì trong chẩn đoán điện tim?
Cùng “quan sát” một vùng cơ tim
Dùng để chẩn đoán vùng nhồi máu cơ tim
Giúp xác định mạch vành bị tắc
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Sóng P trên điện tim bình thường có đặc điểm nào sau đây?
Do khử cực hai tâm nhĩ
Do nút xoang phát nhịp
Quan sát rõ nhất ở chuyển đạo DII
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Điện tim của bệnh nhân dày thất trái sẽ có dấu hiệu nào sau đây?
R cao ở V1
R cao ở V6
S sâu ở V6
S sâu ở V5
Chọn đáp án B
Điện tim của bệnh nhân dày thất phải sẽ có dấu hiệu nào sau đây?
R cao ở V1
R cao ở V6
S sâu ở V1
S sâu ở V2
Chọn đáp án A
Các sóng trên một điện tim bình thường, chọn câu KHÔNG ĐÚNG?
Sóng P
Sóng T
Phức bộ QRS
Sóng Q hoại tử
Chọn đáp án D
Tần số nội tại của các ổ phát nhịp trong tim theo thứ tự tăng dần là?
Nút xoang, nút nhĩ thất, bộ nối
Nút nhĩ thất, nút xoang, cơ thất
Cơ thất, nút nhĩ thất, nút xoang
Nút nhĩ thất, nút xoang, bó His
Chọn đáp án C
Tần số nội tại của các ổ phát nhịp trong tim theo thứ tự giảm dần là?
Nút xoang, nút nhĩ thất, cơ thất
Nút nhĩ thất, nút xoang, cơ thất
Cơ thất, nút nhĩ thất, nút xoang
Nút nhĩ thất, nút xoang, bó His
Chọn đáp án A
Điện tim của bệnh nhân dày thất trái thường có trục nào?
Trái
Phải
Trung gian
Vô định
Chọn đáp án A
Điện tim của bệnh nhân dày thất phải thường có trục nào?
Trái
Phải
Trung gian
Vô định
Chọn đáp án B
Chuyển đạo nào sau đây là chuyển đạo lưỡng cực?
DI
DII
DIII
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Theo tiêu chuẩn Sokolow-Lyon, dày thất trái được xác định khi nào?
R V2 + S V5 > 1.1mV
R V2 + S V6 > 1.1mV
R V5 + S V1 > 3.5mV
S V3 + R aVL > 3.5mV
Chọn đáp án C
Theo tiêu chuẩn Sokolow-Lyon, dày thất phải được xác định khi nào?
R V2 + S V5 > 3.5mV
R V2 + S V6 > 2.8mV
R V1 + S V5 > 1.1mV
S V3 + R aVL > 3.5mV
Chọn đáp án C
Điện tim có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh nào sau đây?
Bệnh mạch vành
Bệnh van tim
Suy tim
Bệnh tim bẩm sinh
Chọn đáp án A
Điện tim có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh nào sau đây?
Rối loạn nhịp tim
Bệnh van tim
Suy tim
Bệnh tim bẩm sinh
Chọn đáp án A
Điện tim có giá trị chẩn đoán bệnh nào?
Bệnh mạch vành
Tăng huyết áp biến chứng tim
Rối loạn nhịp tim
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Điện tim thường quy có bao nhiêu chuyển đạo?
6
10
12
3
Chọn đáp án C
Khi đo điện tim thường quy, cần gắn bao nhiêu điện cực?
6
10
12
3
Chọn đáp án B
Chuyển đạo nào khảo sát điện tim trong mặt phẳng trán?
Chuyển đạo ngoại biên
Chuyển đạo trước tim
Chuyển đạo phía sau
Chuyển đạo bên phải
Chọn đáp án A
Trong mặt phẳng trán, nếu xem điện cực âm nằm ở giữa tim bệnh nhân thì điện cực dương của chuyển đạo DI nằm ở đâu?
Bên trái
Bên phải
Bên dưới
Bên trên
Chọn đáp án A
Trong mặt phẳng trán, nếu xem điện cực âm nằm ở giữa tim bệnh nhân thì điện cực dương của chuyển đạo aVF nằm ở đâu?
Bên trái
Bên phải
Bên dưới
Bên trên
Chọn đáp án C
Trong mặt phẳng trán, nếu xem điện cực âm nằm ở giữa tim bệnh nhân thì điện cực dương của chuyển đạo aVR nằm ở đâu?
Bên trái
Bên phải
Bên dưới
Bên trên
Chọn đáp án B
Các sóng trên một điện tim bình thường, chọn câu KHÔNG ĐÚNG?
Sóng P
Sóng T
Sóng R
Sóng delta
Chọn đáp án D
Bệnh nhân có sóng P ở DII rộng 130 ms, hình dạng hai đỉnh, được đọc là?
Lớn nhĩ trái
Lớn nhĩ phải
Lớn hai nhĩ
Bình thường
Chọn đáp án A
Bệnh nhân có sóng P ở DII cao 3 mm, rộng 100 ms, được đọc là?
Lớn nhĩ trái
Lớn nhĩ phải
Lớn hai nhĩ
Bình thường
Chọn đáp án B
Bệnh nhân có sóng P ở V1 có hình dạng hai pha, được đọc là?
Lớn nhĩ trái
Lớn nhĩ phải
Lớn hai nhĩ
Chưa đủ dữ kiện
Chọn đáp án D
Trên ECG, nhịp nhanh đều có QRS rộng phù hợp với chẩn đoán nào?
Nhịp nhanh vào lại nút nhĩ thất thuận
Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất thuận
Nhịp nhanh xoang không dẫn truyền lệch hướng
Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất ngược
Chọn đáp án D
Trên ECG, nhịp nhanh đều có QRS hẹp phù hợp với chẩn đoán nào?
Nhịp nhanh vào lại nút nhĩ thất nghịch
Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất qua đường phụ
Nhịp nhanh xoang không dẫn truyền lệch hướng
Nhịp nhanh thất
Chọn đáp án C
ECG hình ảnh nhịp nhanh đều có QRS hẹp, chọn chẩn đoán KHÔNG ĐÚNG:
Nhanh vào lại nút nhĩ thất
Nhanh vào lại nhĩ thất thuận
Nhanh xoang có dẫn truyền lệch hướng
Cuồng nhĩ dẫn truyền cố định
Chọn đáp án C








