100+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng và An toàn thực phẩm có đáp án - Phần 10
30 câu hỏi
Nồng độ cholesterolTP (mmol/L) ở mức nào dưới đây được coi là an toàn theo hướng dẫn chẩn đoán và theo dõi điều trị tăng lipoprotein máu?
<1,7
1,7
<5,2
5,2
<3,9
3,9
<5,7
5,7
Chọn đáp án D
Bệnh nhân Nguyễn Thị A có tiền sử tăng huyết áp và hiện đang có thai 8 tuần tuổi. Bác sĩ nên lựa chọn thuốc điều trị tăng huyết áp nào cho bệnh nhân?
Amlodipin
Enalapril
Methyldopa
Nifedipin
Chọn đáp án C
Cơ chế gây tăng huyết áp trên bệnh nhân xơ vữa động mạch là:(đúng)
Tăng cung lượng tim
Tăng khối lượng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng sức cản ngoại vi
Chọn đáp án D
Yếu tố nào dưới đây làm tăng huyết áp động mạch:
Giảm chiều dài hệ mạch
Giảm thể tích tâm thu
Giảm độ nhớt của máu
Giảm bán kính lòng mạch
Chọn đáp án D
Hạch cổ giữa, thần kinh thanh quản dưới và tuyến cận giáp đều liên quan gần với mạch máu nào:
Tĩnh mạch giáp trên
Tĩnh mạch giáp dưới
Động mạch giáp trên
Động mạch giáp dưới
Chọn đáp án D
Nguyên nhân nào sau đây gây tăng huyết áp:
Suy tim
Tiêu chảy cấp mất nước
Suy thận
Mất máu cấp tính
Chọn đáp án C
Theo định nghĩa thì huyết áp được tạo bởi các yếu tố nào sau đây:
Sức bóp của tim, tần số tim và sức cản của mạch máu
Độ nhớt của máu, sức bóp của tim, sức cản của mạch máu
Sức bóp của tim và sức cản của mạch máu
Thể tích máu, sức bóp của tim và sức cản của mạch máu
Chọn đáp án C
Huyết áp tối đa là huyết áp nghe được ở giai đoạn nào của chu chuyển tim:
Tâm thất trương
Tâm nhĩ trương
Tâm thất co
Tâm nhĩ co
Chọn đáp án C
Sức căng thành cơ tim tỷ lệ nghịch với thành phần nào dưới đây:
Bán kính buồng tim
Bề dày cơ tim
Lưu lượng máu tại buồng tim
Áp lực buồng tim
Chọn đáp án B
Huyết áp động mạch giảm xuống trong trường hợp nào dưới đây:
Tăng sức cản của hệ tuần hoàn
Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm
Trong thì hít vào
Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên
Chọn đáp án D
Động mạch nào sau đây trong phẫu tích vùng cổ rất khó tìm thấy:
Giáp bên
Thân giáp cổ
Cảnh trong
Đốt sống
Chọn đáp án D
Nuôi dưỡng cho tim là hệ thống mạch vành. Vậy cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh vành:
Động mạch gian thất trước
Động mạch mũ
Nhánh viền của động mạch vành phải
Động mạch gian thất sau
Chọn đáp án B
Apoprotein nào dưới đây là thành phần chủ yếu của HDL:
B
E
A
C
Chọn đáp án C
Apoprotein nào dưới đây là thành phần chủ yếu của LDL:
B
E
A
C
Chọn đáp án A
Hệ thống Renin-Angiotensin gây tăng huyết áp theo cơ chế nào:
Tăng sức cản ngoại vi
Tăng khối lượng tuần hoàn
Tăng cả cung lượng tim và sức cản ngoại vi
Tăng cung lượng tim
Chọn đáp án C
Cơ chế gây tăng huyết áp trên bệnh nhân suy thận là do:
Tăng tiết renin
Tăng tiết adrenalin
Tăng tiết noradrenalin
Tăng tiết erythropoietin
Chọn đáp án A
Trường hợp nào dưới đây sẽ không áp dụng được công thức Friedewald để tính nồng độ LDL-C:
Triglycerid tăng >4,5 mmol/L
CholesterolTP tăng >5,2 mmol/L
Tăng cholesterolTP và giảm HDL-C
HDL-C giảm <0,9 mmol/L
0,9>
Chọn đáp án A
Yếu tố chủ yếu nào dưới đây tạo nên sức cản ngoại biên toàn bộ:
Hoạt động hệ giao cảm
Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu
Hệ động mạch
Hệ tiểu động mạch
Chọn đáp án D
Trong chu kỳ tim bình thường, hoạt động của hệ thống van động mạch chủ đóng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây:
Áp lực tâm thất
Áp lực động mạch thất trái
Áp lực qua van
Áp lực trước và sau van
Chọn đáp án B
Bình thường tim nhận máu từ những nơi nào dưới đây:
Mạch vành và từ xoang vành
Mạch vành và từ các tĩnh mạch Thebeus
Mạch vành và máu thấm từ các buồng tim
Mạch vành, thời kì tâm trương
Chọn đáp án D
Thời gian co của tâm thất chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây:
Thời gian của điện thế hoạt động
Điện thế màng khi nghỉ
Hoạt động của hệ thần kinh thực vật
Tính tự phát nhịp nội tại của tim
Chọn đáp án A
Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ xảy ra ở vị trí và thời kỳ nào dưới đây:
Thất phải trong thời kỳ tâm trương
Thất trái trong thời kỳ tâm thu
Thất phải trong thời kỳ tâm thu
Thất trái trong thời kỳ tâm trương
Chọn đáp án D
Huyết áp giảm trong trường hợp nào dưới đây:
Giảm lưu lượng tim
Tần số tim = 100 lần/phút
Giảm đường kính động mạch
Thay đổi tư thế
Chọn đáp án A
Khái niệm nào dưới đây đúng với thể tích máu cuối tâm trương
Là thể tích máu còn sót lại trong tâm thất sau khi bơm máu
Là thể tích máu tự chảy từ nhĩ xuống thất ở thời kỳ tâm trương
Là thể tích máu được tống ra ngoại biên ở thời kỳ tấm thu
Là thể tích máu có trong tâm thất vào cuối giai đoạn tâm trương
Chọn đáp án D
Ý nào dưới đây là đúng khi so sánh thể tích tống máu tâm thu với thể tích cuối tâm trương ở trạng thái bình thường
Thể tích tống máu tâm thu khoảng 60 ml và bằng thể tích cuối tâm trương
Thể tích tống máu tâm thu khoảng 50 ml và thấp hơn thể tích cuối tâm trương 0,5 lần
Thể tích tống máu tâm thu dao động tùy thuộc vào lượng máu về tim và cao hơn thể tích cuối tâm trương 0,7 lần
Thể tích tống máu tâm thu khoảng 70 ml và cao hơn so với thể tích cuối tâm trương là 0,5 lần
Chọn đáp án D
Sự đóng van động mạch chủ xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim:
Cuối tâm trương
Đầy thất nhanh
Sự tống máu nhanh
Co đẳng trường
Chọn đáp án B
Bình thường tại sao tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải:
Nó chứa nhiều máu hơn
Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực
Nó phải tống máu với áp suất cao hơn
Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn
Chọn đáp án C
Cấu trúc vi thể của van tim gồm thành phần nào sau đây ?
Tế bào nội mô
Lớp nội mô và cơ
Tế bào nội mô, lớp dưới nội mô
Lớp nội tâm mạc và lớp cơ
Chọn đáp án C
Xác định đúng điểm nghe các lỗ van tim trên lồng ngực?
Lỗ van động mạch phổi nghe ở góc bên phải
Lỗ van nhĩ thất trái nghe ở góc dưới trái
Lỗ van nhĩ thất phải nghe ở dưới mũi ức
Lỗ van động mạch chủ nghe ở góc trên trái
Chọn đáp án B
Sau khởi phát nhồi máu cơ tim giờ thứ mấy thì xét nghiệm myoglobin không có giá trị để chẩn đoán nhồi máu cơ tim?
6-10
10-12
>24
2-4
Chọn đáp án C








