100+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng và An toàn thực phẩm có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
Giá trị xét nghiệm các peptide chống bài niệu, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
NT-proBNP giúp tiên lượng suy tim
NT-proBNP tỷ lệ thuận với mức độ suy tim
Bệnh nhân COPD NT-proBNP có thể dương tính giả
NT-proBNP không tăng ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim
Chọn đáp án D
Giá trị của D-Dimer trong chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch là gì?
Chẩn đoán xác định thuyên tắc phổi
Chẩn đoán xác định huyết khối tĩnh mạch sâu
Loại trừ bệnh lý huyết khối
Xác định nhồi máu cơ tim
Chọn đáp án C
Điểm cắt dưới của D-Dimer trong chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch là bao nhiêu?
100 microgam/lit
200 microgam/lit
400 microgam/lit
500 microgam/lit
Chọn đáp án D
Chỉ định ghi hình tim bằng đồng vị phóng xạ, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Đánh giá chức năng tâm nhĩ (tâm thu và tâm trương)
Xác định và lượng hóa các luồng thông trong tim
Đánh giá tình trạng tưới máu cơ tim
Phát hiện các hoại tử cấp cơ tim do nhồi máu cơ tim
Chọn đáp án A
Chỉ định ghi hình tim bằng đồng vị phóng xạ, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Đánh giá chức năng tâm thất (tâm thu và tâm trương)
Xác định và lượng hóa các luồng thông ngoài tim
Đánh giá tình trạng tưới máu cơ tim
Phát hiện các hoại tử cấp cơ tim do nhồi máu cơ tim
Chọn đáp án B
Chỉ định ghi hình tim bằng đồng vị phóng xạ, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Đánh giá chức năng tâm thất (tâm thu và tâm trương)
Xác định và lượng hóa các luồng thông trong tim
Đánh giá tình trạng tưới máu cơ tim
Phát hiện các hoại tử cấp cơ tim do thiếu máu cơ tim
Chọn đáp án D
Chống chỉ định tương đối chụp mạch vành, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Nhịp nhanh thất
Rung thất
Hạ kali máu đã ổn
Ngộ độc digitalis
Chọn đáp án C
Chống chỉ định tương đối chụp mạch vành, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Tăng huyết áp chưa điều trị
TP > 18 giây
Suy thận nặng
Suy tim ổn
Chọn đáp án D
Chống chỉ định tương đối chụp mạch vành, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Dị ứng cản quang
Vô niệu
Suy thận nặng
TP < 18s
Chọn đáp án D
Các nguyên nhân ngoài tim làm tăng peptid bài niệu natri, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Tuổi cao
Thiếu máu
Suy thận
Đa hồng cầu
Chọn đáp án D
Các nguyên nhân ngoài tim làm tăng peptid bài niệu natri, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Trẻ em
Thiếu máu
Suy thận
Tuổi cao
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân ngoài tim làm tăng peptid bài niệu natri, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Trẻ em
Viêm phổi nặng
Suy thận
Bỏng nặng
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân ngoài tim làm tăng peptid bài niệu natri, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Béo phì
Viêm phổi nặng
Suy thận
Bỏng nặng
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân ngoài tim làm tăng peptid bài niệu natri, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Béo phì
Viêm phổi nặng
Hóa chất điều trị ung thư
Bỏng nặng
Chọn đáp án A
Ngưỡng tối ưu để loại trừ suy tim ở những bệnh nhân khởi phát cấp tính hoặc triệu chứng nặng lên là bao nhiêu?
3000 pg/mL với NT-proBNP
1000 pg/mL với BNP
100 pg/mL với BNP
35 pg/mL với BNP
Chọn đáp án C
Ngưỡng tối ưu để loại trừ suy tim ở những bệnh nhân khởi phát cấp tính hoặc triệu chứng nặng lên là bao nhiêu?
300 pg/mL với NT-proBNP
35 pg/mL với BNP
12.5 pg/mL với BNP
10 pg/mL với BNP
Chọn đáp án A
Ngưỡng tối ưu để loại trừ suy tim ở những bệnh nhân khởi phát không cấp tính (suy tim mạn) là bao nhiêu?
300 pg/mL với NT-proBNP
350 pg/mL với BNP
125 pg/mL với NT-proBNP
100 pg/mL với BNP
Chọn đáp án C
Ngưỡng tối ưu để loại trừ suy tim ở những bệnh nhân khởi phát không cấp tính (suy tim mạn) là bao nhiêu?
300 pg/mL với NT-proBNP
35 pg/mL với BNP
1250 pg/mL với NT-proBNP
100 pg/mL với BNP
Chọn đáp án B
Ngưỡng tối ưu để loại trừ suy tim ở những bệnh nhân khởi phát không cấp tính (suy tim mạn) là bao nhiêu?
1250 pg/mL với NT-proBNP
35 pg/mL với BNP
12.5 pg/mL với NT-proBNP
3.5 pg/mL với BNP
Chọn đáp án B
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về men troponin
Troponin khá đặc hiệu cho cơ tim
Bắt đầu tăng khá sớm sau nhồi máu cơ tim
Đạt đỉnh 3-6 giờ
Nhồi máu cơ tim càng rộng, tăng troponin càng nhiều
Chọn đáp án C
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về men troponin
Troponin khá đặc hiệu cho cơ tim
Bắt đầu tăng khá sớm sau nhồi máu cơ tim
Đạt đỉnh 24-48 giờ
Nhồi máu cơ tim càng rộng, tăng troponin càng ít
Chọn đáp án D
Vai trò CK-MB trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
CK-MB có độ nhạy cao
Tăng trong 3-12 giờ sau đau ngực
Đỉnh lúc 24 giờ và trở về bình thường sau 48-72 giờ
CK-MB có độ nhạy thấp
Chọn đáp án D
Vai trò CK-MB trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
CK-MB có độ đặc hiệu cao
Tăng trong 3-12 giờ sau đau ngực
Đỉnh lúc 24 giờ và trở về bình thường sau 48-72 giờ
Có thể dương tính giả
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân khác gây tăng men tim, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Bóc tách động mạch chủ
Tăng huyết áp nặng
Rối loạn nhịp
Hút thuốc lá
Chọn đáp án D
Các nguyên nhân khác gây tăng men tim, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Suy van tĩnh mạch
Tăng huyết áp nặng
Rối loạn nhịp
Hội chứng phình mỏm tim
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân khác gây tăng men tim, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Suy van tĩnh mạch
Tăng huyết áp nặng
Sử dụng cocaine
Hội chứng phình mỏm tim
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân khác gây tăng men tim
Suy van tĩnh mạch
Tăng huyết áp nhẹ
Sử dụng cocaine
Hút thuốc lá
Chọn đáp án C
Các nguyên nhân khác gây tăng men tim
Suy van tĩnh mạch
Tăng huyết áp nhẹ
Thuyên tắc phổi
Hút thuốc lá
Chọn đáp án C
Các nguyên nhân khác gây tăng men tim
Bệnh động mạch ngoại biên
Tăng huyết áp nhẹ
Viêm cơ tim
Hút thuốc lá
Chọn đáp án C
Mục đích X quang ngực, chọn câu KHÔNG ĐÚNG
Đánh giá tim to, các cung tim
Đánh giá tình trạng sung huyết phổi
Màng ngoài tim và màng phổi
Đánh giá ổ bụng
Chọn đáp án D








