100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản (P3)
25 câu hỏi
Một đường tròn có bán kính R = 10. Độ dài cung 400 trên đường tròn gần bằng:
7
9
10
8
Chọn A.
Độ dài của cung 400 trên đường tròn được tính bằng công thức:
Một đường tròn có bán kính 20 cm. Hỏi độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo π/15 gần với giá trị nào nhất.
4,1
4,2
4,3
4,4
Chọn B.
Độ dài của cung trên đường tròn được tính bằng công thức:
Chọn điểm A(1 ; 0) là điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo 25π/4.
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.
Chọn A.
Theo giả thiết ta có:
suy ra điểm M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.
Cho góc α thỏa mãn .Tính
4
-2
-6
3
Chọn A.
Ta có
Thay vào P ta được P = 4.
Biểu thức có giá trị rút gọn bằng
Tất cả sai
Chọn A.
Ta có: 7500 = 2.3600 + 300; 4200 = 3600 + 600; -3300 = -3600 + 300; -3900 = -3600 - 300
Nên từ giả thiết ta suy ra:
Đơn giản biểu thức ta được:
A = cosa + sina
A = 2sina
A = 0
Tất cả đều sai
Đáp án đúng là: C
Do hai góc đối nhau thì cos bằng nhau; hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia; hai góc bù nhau thì sin bằng nhau nên ta có:
Hay A = sina – sina = 0.
Đơn giản biểu thức A = (1 - sin2x) .cot2x + (1 - cot2x) ta được :
sin2x
2
1
cot2x
Chọn A.
Biểu thức có kết quả rút gọn bằng
Chọn C.
Ta có :
Đơn giản biểu thức ta có :
A = 2sin α.
A = 2cos α.
A = sin α - cos α.
A = 0.
Thay vào biểu thức A ta được: A=2sin.
Chọn A.
Tính giá trị biểu thức P = sin2100 + sin2200 + sin2300 + ..+ sin2800
P = 1
P = 2
P = 4
P = 6
Chọn C.
Ta có nhận xét sau:
100 + 800 = 200 + 700 = 300 + 600 = 400 + 500 = 900
nên các cung lượng giác tương ứng đôi một phụ nhau.
Do các góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia nên ta có:
P = (sin2100 + sin2800) + ( sin2200 + sin2700) + ...+ ( sin2400 + sin2500)
= (sin2100 + cos2100) + ( sin2200 + cos2200) + ...+ ( sin2400 + cos2400)
= 1 + 1 + 1 + 1= 4
Rút gọn biểu thức
A = cosx + sinx.
A = cos x - sinx.
A = sinx - cosx.
A = -sinx - cosx.
Chọn B.
Ta có:
Cho P = sin(π + α).cos(π - α) và .Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
P – Q = 1
P+ Q= 2
P + Q = 0
P – Q = 0
Chọn C.
Ta có :
P = sin(π + α).cos(π - α) = -sin α.(-cos α) = sin α.cos α.
Và = cos α.(-sin α) = -sin α.cos α.
Do đó; P + Q = 0.
Biết A ; B ; C là các góc của tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng:
sin( A + C) = - sinB
cos( A + B) =- cos C
tan (A + C) = tanB
cot( A+ C) = cot B
Chọn B.
Tổng số đo 3 góc của 1 tam giác là π nên A + B + C = π
Suy ra : A + B = π - C
Do đó cos(A + B) = cos( π - C) = -cosC.
Cho tam giác ABC. Hãy tìm hệ thức sai:
sinA = -sin( 2A + B + C)
sin C = sin( A + B + 2C)
Chọn D.
Do A; B; C là ba góc của một tam giác nên A + B + C = 1800
Suy ra: A + B= 1800 - C nên A + B + 2C = 1800 + C
Ta có : sin( A + B + 2C) = sin( 1800 + C) = - sinC.
Cho . Xác định dấu của biểu thức
M ≥ 0
M < 0
M > 0
M ≤ 0
Chọn C.
Ta có ; 7π = 2.3π + π và ; do đó góc đang xét nằm trong góc phần tư thứ ba.
Suy ra ; sinα < 0 và .
Vậy
Tính giá trị của
Chọn C.
cos(π3+(2k+1)π)=cos(π3+π)=−cosπ3=−12
Cho góc α thỏa mãn .Tính
Chọn D.
Ta có suy ra :
Thay vào P ta được
Cho góc α thỏa mãn tanα = 2. Tính
Chọn A.
Chia cả tử và mẫu của P cho cos 2α ta được
Tính giá trị của biểu thức A = sin6x + cos6x + 3sin2xcos2x.
A = 1
A = 2
A = 3
A = 4
Đáp án A.
Cho . Khi đó sina.cos a có giá trị bằng
1
Chọn B.
Ta có
Cho cota = 3. Khi đó có giá trị bằng
Chọn A.
Cho tana + cota = m. Khi đó cot3a + tan3a có giá trị bằng
m3 + 3m
m3 - 3m
3m3 + m
3m3 + 3m
Chọn B.
Ta có cot3a + tan3a = ( tan a + cota) 3- 3tan a.cot a ( cot a + tan a)
= m3 - 3.1.m = m3 - 3m
Kết quả rút gọn của biểu thức bằng
cos2a
tan2a
Chọn C.
Ta có
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là sai.
Chọn C.
Ta xét các phương án:
suy ra A đúng
+ Tương tự ta có B đúng.
nên D đúng.
nên C sai.
Rút gọn biểu thức ta được.
A = cos22x
Chọn B.
Ta có:








