100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1056 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2π<α<5π2.Khẳng định nào sau đây đúng?

tanα > 0 ; cotα > 0

tanα < 0 ; cotα < 0

tanα > 0 ; cotα < 0

tanα < 0 và cotα > 0

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có  nên điểm cuối của  cung α thuộc góc phần tư thứ I.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<α<π2.Khẳng định nào sau đây đúng?

sin(α – π) 0.

sin(α – π) ≤ 0.

sin(α – π) > 0.

sin(α – π) < 0.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 

Do đó; điểm cuối cung α – π thuộc góc phần tư thứ  3 nên  sin(α – π) < 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<α<π2.Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có : 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho π<α<3π2 Khẳng định nào sau đây đúng?

 

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

Nên  suy ra 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cos a=13.Khi đó sinα-3π2 bằng

-2/3.

-1/3.

1/3.

2/3.

Xem đáp án

Chọn C.

 

Ta có 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cos15o=2+32.Giá trị của tan150 bằng :

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết tanα = 1/2. Tính cotα.

2

cotα = 1/4

cotα = 1/2

cot α=2

Xem đáp án

Chọn A. 

Ta có: tanα.cotα = 1 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn sinα=1213π2<α<π .Tính cosα.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn có bán kính 6cm . Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm :

0,5

3

2

1

Xem đáp án

Chọn A.

Theo công thức tính độ dài cung tròn ta có  nên

Ta có .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung của đường tròn có bán kính 8,43cm có số đó bằng 3,85 rad có độ dài xấp xỉ bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

2 cm

32, 45 cm

0,5 cm

32,5 cm

Xem đáp án

Chọn D.

Theo công thức tính độ dài cung ta có độ dài cung có số đo 3,85 rad

l = R.α = 8,43.3,85 = 32,4555 cm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét góc lượng giác (OA; OM) = α, trong đó M là điểm không nằm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó M  thuộc góc phần tư nào để sinα  và cosα cùng dấu

I (II).

I (III).

I (IV).

(II) (III).

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa theo định nghĩa các giá trị lượng giác trên đường tròn lượng giác.

Khi M nằm trong góc phần tư thứ nhất  thì sin α và cosα cùng dương hoặc khi M nằm trong góc phần tư  thứ ba  thì sinα và cosα cùng âm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây đúng?

sinα < 0

cosα > 0

tanα < 0

cotα > 0

Xem đáp án

Chọn C.

Vì α là góc tù, nên  sinα > 0 và cos α < 0 do đó tan α < 0 và cotα < 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α  thỏa mãn cos α=-53π<α<3π2.Tính tanα.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn cosα=-1213π2<α<π.Tính tanα.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cos a=45 với 0<α<π2.Tính sinα.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Do  nên sinα > 0.

Suy ra, .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa sin α = 3/5   900 < α < 1800.Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa  cotα = 34 và 00 < α < 900.  Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cos α = 2/3. Tính giá trị của  biểu thức A=tanα+3cotαtanα+cotα

7/18

1/2

5/12

17/9

Xem đáp án

Chọn D.

 

Ta có 

Suy ra 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α  thỏa mãn π2<α<2πtana+π4=1.Tính .P=cosα-π6+sinα

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

Thay α = π vào P  ta được 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn π2<a<2π và cotα+π3=-3 Tính giá trị của biểu thức P=sinα+π6+cosα

P=32

P = 1

P = -1

P=-32

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 

Thay  vào P  ta được .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn tanα=-43π2<α<π.Tính P=sin2α-cosαsinα-cos2α

P = 30/11

P = 31/11

P = 32/11

P = 34/11

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

Suy ra cos α =- 3/5 và sinα = cosα.tanα = 4/5.

Thay sin α = 4/5 và cosα = -3/5  vào P, ta được P = 31/11.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn  tanα = 2. Tính P=3sinα -2cosα5cosα+7sinα

P = -4/9

P = 4/9

P = -4/19

P = 4/19

Xem đáp án

Chọn D.

Chia cả tử và mẫu của biểu thức P cho cosα ta được

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn cotα = 1/3 .Tính P=3sinα+4cosα2sinα-5cosα

P = -15/13

P = 15/13

P = -13

P = 13

Xem đáp án

Chọn D.

Chia cả tử và mẫu của P  cho sinα ta được

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn tanα + cotα = 5.Tính P = tan3α + cot3α

98

110

112

114

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có P = tan3α + cot3α =  (tanα + cotα) 3 - 3tanα.cotα( tanα + cotα)

= 53 - 3.5 = 110

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường tròn có bán kính R=10π.Tìm độ dài của cung có số đo π/2 trên đường tròn.

10cm.

5cm.

20π2cm

π220cm.

Xem đáp án

Chọn B.

Độ dài của cung  trên đường tròn được tính bằng công thức: