100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ hóa học hữu cơ có đáp án - Phần 3
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ hóa học hữu cơ có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo hoá học là

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

Công thức phân tử.

Công thức tổng quát.

Công thức cấu tạo.

Cả A, B, C.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biết tỷ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử người ta dùng công thức nào sau đây?

Công thức phân tử.

Công thức tổng quát.

Công thức đơn giản nhất.

Cả A, B, C.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng phân là những chất:

Có cùng thành phần nguyên tố.

Có khối lượng phân tử bằng nhau

Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau.

Có tính chất hóa học giống nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất chứa một liên kết π trong phân tử thuộc loại hợp chất

không no.

mạch hở.

thơm.

no hoặc không no.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất chỉ chứa liên kết σ trong phân tử thuộc loại hợp chất

không no

mạch vòng

thơm

no

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

Liên kết σ

Liên kết π

Liên kết σ và π

Hai liên kết σ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

Liên kết σ

Liên kết π

Hai liên kết σ và một liên kết π

Hai liên kết π và một liên kết σ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

CH3OCH3, CH3CHO.

C2H5OH, CH3OCH3.

C4H10, C6H6.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết xích-ma (σ) trong phân tử C4H10 là:

12

13

14

10

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là

đồng phân của nhau

(1) và (2); (3) và (4) (C2H6O và C3H8O)

(1) và (3); (2) và (5)

(1) và (4); (3) và (5)

(1) và (5); (2) và (4)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây:

Số chất đồng đẳng của benzene (C6H6) là 2: II và III

Số liên kết σ (xích ma) có trong mỗi phân tử: CH≡CH; CH2=CH2; CH2=CH- CH=CH2 lần lượt là:

4; 3; 6.

5; 3; 9.

4; 2; 6.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

CH2=CH-CH=CH2.

CH3-CH=C(CH3)2.

CH -CH=CH-CH=CH2. 3

CH2=CH-CH2-CH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

CH2=CH−C≡CH

CH2=CHCl

CH CH=CHCH=CH 2 và CH =CH-CH=CH-CH 2-CH 3 2 3

CH2=CHCH=CH2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

2-clopropen. CH2=CCl-CH3

But-2-en. CH3-CH=CH-CH3

1,2-đicloetan. CHCl2-CHCl2

But-2-in. CH≡C-CH-CH3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học

1, 2 – đicloeten CHCl=CHCl

CH3-C(CH3)=CH-CH2-CH3

but-2-en CH3-CH=CH-CH3

pent-2-en CH3-CH=CH-CH2-CH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3 C3H8O và C3H8O

C2H5OH và CH3CH(OH)CH2CH3 C2H6O và C4H10O

CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH2CH3 C3H8O và C4H10O

C2H5OH và CH3CH(OH)CH3 C2H6O và C3H8O

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon tạo nên do:

Hai liên kết p và một liên kết s

Hai liên kết s và một liên kết p

Một liên kết s, một liên kết p, một liên kết cho - nhận.

Ba liên kết s.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thế trong hóa học hữu cơ là

phản ứng trong đó phân tử hợp chất hữu cơ kết hợp với phân tử khác để tạo thành phân tử hợp chất mới

phản ứng giữa đơn chất và hợp chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng thế trong hóa học hữu cơ?

CH4 + Cl2 as→→as CH3Cl + HCl

CH3COOH + C2H5OH ←−−→to. xtto. xt↔ CH3COOC2H5 + H2O

C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng cộng trong hóa học hữu cơ là

phản ứng trong đó một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thế bởi một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác.

phản ứng giữa hai hợp chất.

phản ứng đồng phân hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng cộng trong hóa học hữu cơ?

C2H6 + Br2 as→→as C2H5Br + HBr => Phản ứng thế

C6H 12 + H 2 to, Ni− − →→to, Ni C H 14

2H2 + O2 →to→to 2H2O => Phản ứng hóa học 6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau theo một thứ tự nhất định.

Đa số hợp chất hữu cơ dễ bay hơi và kém bền nhiệt so với hợp chất vô cơ.

Các phản ứng hữu cơ xảy ra nhanh (Chậm mới đúng) và theo nhiều hướng khác nhau.

Đa số hợp chất hữu cơ không tan hoặc rất ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

thường xảy ra rất nhanh, không theo một hướng nhất định.

thường xảy ra rất chậm, theo một hướng xác định.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?

Tan tốt trong nước.

Bền với nhiệt

Khả năng phản ứng cao.

chất hữu cơ dễ bay hơi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hữu cơ thường sinh ra hỗn hợp sản phẩm do

chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy thấp.

liên kết trong phân tử các chất hữu cơ ít phân cực

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng:

a.(CH3)CCl + OH- → (CH3)3COH + Cl-

b.C2H6 xt, to−−→→xt, toC2H4 + H2

c.C2H2 + HCl xt, to−−→→xt, to CH2 = CHCl

d.CH3CCH + AgNO3 + NH3 → CH3CCAg + NH4NO3

Trong các phản ứng trên, phản ứng thế là

b, c.

a, b.

c, d.

b,d

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của ankan là

CnHn+2

CnH2n+2

CnH2n

CnH2n-2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây cho n-hexan tinh khiết qua phản ứng Wurtz:

A. N-propylclorua và n-propylclorua. Do pư Wurtz là làm tăng mạch C => 6C tinh khiết sẽ do 3C + 3C đối xứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Tự luận
1 điểm

Cho các chất:

A. 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A