100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơn có đáp án - Phần 3
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơn có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của chất bôi trơn (dầu & mỡ) là gì?

Nước và phụ gia.

Dầu gốc, phụ gia và (chất làm đặc đối với mỡ).

Chỉ dầu gốc.

Chất làm đặc và nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu gốc khoáng (Nhóm I, II, III) được sản xuất từ đâu?

Dầu thực vật

Dầu mỏ (dầu thô)

Nước

Chất hóa học tổng hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại dầu gốc theo API dựa trên các yếu tố nào?

Màu sắc và mùi.

Hàm lượng chất bão hòa, hàm lượng lưu huỳnh và chỉ số độ nhớt.

Nhiệt độ và áp suất.

Tốc độ dòng chảy và khối lượng riêng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu gốc Nhóm IV là gì?

Dầu khoáng được xử lý bằng dung môi.

Dầu khoáng được xử lý bằng hydro.

Polyalphaolefins (PAO).

Tất cả các loại dầu tổng hợp khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu gốc tổng hợp (Nhóm IV & V) có những đặc điểm gì?

Chứa nhiều lưu huỳnh và sáp.

Tính chất hoạt động không thể đoán trước.

Cấu trúc phân tử đồng nhất.

Độ hòa tan phụ gia kém.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào nên sử dụng dầu tổng hợp?

Chỉ trong điều kiện nhiệt độ thấp.

Khi cần giảm ma sát.

Trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt và phạm vi nhiệt độ rộng, điều kiện đặc biệt, giảm ma sát.

Chỉ trong điều kiện tải trọng cao.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ester Phosphate (Nhóm V) có đặc tính đáng chú ý nào?

Độ nhớt cao.

Khả năng chống cháy tuyệt vời.

Độ ổn định trong nước tốt.

Giá thành thấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PAG (Polyalkylene Glycols) có những đặc điểm chính nào?

Hòa tan trong dầu gốc khoáng.

Có khả năng chống cháy kém.

Không hòa tan trong dầu và một số loại hòa tan trong nước.

Chỉ sử dụng trong điều kiện nhiệt độ thấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu Silicone (Nhóm V) có đặc tính đáng chú ý nào?

Chỉ số độ nhớt kém.

Khả năng bôi trơn kém.

Độ ổn định hóa học kém.

Điểm đông đặc cao.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu gốc thực vật có những ưu điểm chính nào?

Khả năng chống oxy hóa cao.

Giá thành thấp.

Không độc hại và có khả năng phân hủy sinh học.

Độ ổn định nhiệt cao.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích của việc sử dụng phụ gia trong chất bôi trơn là gì?

Chỉ để tăng khối lượng.

Cải thiện các đặc tính hiện có, thêm các đặc tính mới và giảm thiểu các đặc tính xấu của dầu gốc.

Làm tăng nhiệt độ hoạt động.

Làm giảm tuổi thọ chất bôi trơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phụ gia EP (áp lực cực trị) hoạt động như thế nào?

Tăng độ nhớt của dầu.

Phản ứng hóa học với bề mặt kim loại để tạo thành lớp hóa học ngăn ngừa hàn dính dưới tải trọng.

Giảm nhiệt độ hoạt động.

Tăng sự hình thành bọt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phụ gia chống tạo bọt (Defoamants) hoạt động như thế nào?

Tăng sức căng bề mặt của dầu.

Giảm sức căng bề mặt của dầu để bong bóng khí trong dầu có thể kết hợp và thoát ra ngoài.

Làm tăng độ nhớt của dầu.

Tăng sự hình thành cặn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất phân tán (Dispersants) có chức năng gì?

Làm tăng sự kết tụ của các hạt.

Giữ các chất gây ô nhiễm không hòa tan phân tán trong chất bôi trơn.

Tăng sự ăn mòn.

Giảm tuổi thọ phụ gia.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất chống oxy hóa (Antioxidants) có chức năng gì?

Tăng tốc độ oxy hóa.

Giảm quá trình oxy hóa chất bôi trơn.

Tăng sự hình thành cặn.

Giảm chỉ số độ nhớt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất tẩy rửa (Detergents) có chức năng gì trong dầu động cơ?

Tăng cường sự hình thành cặn.

Chống lại các sản phẩm phụ có hại của quá trình đốt cháy và giữ chúng lơ lửng.

Làm giảm độ nhớt.

Tăng sự ăn mòn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba loại chất bôi trơn rắn phổ biến nhất được đề cập là gì?

Cát, Bụi, Nước.

Than chì, Molypden Disulfide (Moly), Polytetrafluoroethylene (PTFE).

Muối, Đường, Axit.

Kim loại, Gốm, Polyme.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số độ nhớt (VI) được sử dụng để làm gì?

Đo khả năng chống ăn mòn.

Định lượng sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ.

Đo hàm lượng nước.

Đo hàm lượng phụ gia.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỡ bôi trơn là gì?

Chất lỏng hoàn toàn.

Hệ phân tán rắn hoặc bán rắn của chất làm đặc trong dầu bôi trơn gốc dầu mỏ hoặc tổng hợp.

Chỉ là dầu gốc.

Chỉ là chất làm đặc.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò quan trọng của chất làm đặc trong mỡ là gì?

Làm tăng màu sắc.

Giữ mỡ ở đúng vị trí và cung cấp độ đặc.

Làm giảm độ nhớt.

Tăng sự hình thành bọt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại chất làm đặc nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong mỡ bôi trơn?

Canxi

Nhôm

Liti

Natri

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ đặc của mỡ được đo bằng phương pháp nào?

Điểm chớp cháy.

Chỉ số độ nhớt.

Độ xuyên kim (Consistency / penetration test).

Điểm đông đặc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm chảy giọt (Dropping point) của mỡ là gì?

Nhiệt độ mà mỡ bắt đầu đóng băng.

Nhiệt độ mà mỡ chuyển từ trạng thái bán rắn sang lỏng dưới các điều kiện xác định.

Nhiệt độ tối thiểu để sử dụng mỡ.

Nhiệt độ tối đa để sử dụng mỡ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thử nghiệm khả năng chống nước (Water resistance / water wash out) đánh giá điều gì?

Khả năng của mỡ hấp thụ nước.

Khả năng của mỡ chống lại sự rửa trôi của nước.

Khả năng của mỡ hòa tan trong nước.

Khả năng của mỡ phản ứng với nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.