100 câu trắc nghiệm Các định luật bảo toàn cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Các định luật bảo toàn cơ bản (P2)

A
Admin
Vật lýLớp 1065 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai.

Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

cùng là một dạng năng lượng.

có dạng biểu thức khác nhau.

đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

đều là đại lượng có hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

Xem đáp án

Đáp án D.

Thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang chuyển động có thể không có:

Động lượng.

Động năng.

Thế năng.

Cơ năng.

Xem đáp án

Đáp án C.

Các đại lượng động lượng, động năng và cơ năng đều phụ thuộc vào vận tốc nên khi chuyển động, vật đều có động lượng, động năng và cơ năng nhưng vật có thể không có thế năng do cách ta chọn gốc thế năng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng của lò xo k = 100N/m, thế năng đàn hồi của lò xo là

– 0,125 J.

1250 J.

0,25 J.

0,125 J.

Xem đáp án

Đáp án D.

 Ta có: Wt = ½ k(∆ℓ)2 = ½ .100.(0,05)2 = 0,125 J.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là:

Bằng hai lần vật thứ hai.

Bằng một nửa vật thứ hai.

Bằng vật thứ hai.

Bằng ¼ vật thứ hai.

Xem đáp án

Đáp án C.

 Ta có thế năng của vật 1 có giá trị là: Wt1 = mg.2.h = 2mgh

 Thế năng của vật 2 có giá trị: Wt1 = 2m.g.h = 2mgh

→ Thế năng của 2 vật bằng nhau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế năng của các vật có cùng khối lượng ở các vị trí 1, 2, 3, 4 với trường hợp có gốc thế năng tại mặt đất có mối quan hệ:

Wt1 = Wt2 = Wt3 = Wt4

Wt1 > Wt2 > Wt3 > Wt4

Wt1 < Wt2 < Wt3 < Wt4

Wt1 + Wt2 > Wt3 + Wt4

Xem đáp án

Đáp án A.

So với mặt đất, trong cả 2 trường hợp, các vật đều có cùng độ cao so với mặt đất nên chúng có cùng thế năng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo bị giãn 4cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J với mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng. Độ cứng của lò xo là

0,025 N/cm.

250 N/m.

125 N/m.

10N/m.

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ năng là đại lượng:

Vô hướng, luôn dương.

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

Vì vậy, cơ năng là đại lượng vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang?

Thế năng.

Động năng.

Cơ năng.

Động lượng.

Xem đáp án

Đáp án C.

Nếu không có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) thì trong quá trình chuyển động, cơ năng của vật chịu tác dụng của trọng lực hay chịu tác dụng của lực đàn hồi là một đại lượng bảo toàn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

Động năng tăng, thế năng tăng.

Động năng tăng, thế năng giảm.

Động năng giảm, thế năng giảm.

Động năng giảm, thế năng tăng.

Xem đáp án

Đáp án B.

Trong quá trình rơi tự do của một vật, cơ năng của vật được bảo toàn do không chịu tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…). Vật rơi xuống thì thế năng trọng trường giảm động năng tăng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

Động năng giảm, thế năng tăng.

Động năng giảm, thế năng giảm.

Động năng tăng, thế năng giảm.

Động năng tăng, thế năng tăng.

Xem đáp án

Đáp án A.

Khi một vật được ném lên, độ cao của vật tăng dần nên thế năng tăng →động năng giảm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lượng được tính bằng:

N.s

N.m

N.m/s

N/s

Xem đáp án

Đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là sai khi nói về các trường hợp của hệ có động lượng bảo toàn

Hệ hoàn toàn kín

Các hệ trong hệ hoàn toàn không tương tác với các vật bên ngoài hệ

Tương tác của các vật trong hệ với các vật bên ngoài chỉ diễn ra trong 1 thời gian ngắn

Hệ không kín nhưng tổng hình chiếu các ngoại lực theo 1 phương nào đó bằng 0 , thì theo phương đó động lượng cũng được bảo toàn.

Xem đáp án

Đáp án C.

Tương tác vật trong hệ với các vật bên ngoài chỉ diễn ra trong khoảng thời gian ngắn → động lượng của hệ không bảo toàn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véc tơ?

Động lượng

Lực quán tính

Công cơ học

Xung của lực(xung lượng)

Xem đáp án

Đáp án C

Nếu lực không đổi  F có điểm đặt chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công của lực F được tính theo công thức: A = F.s.cosa.

Công là đại lượng vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian là đồ thị nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án D.

P = A/t → A = Pt → Đồ thị A - t là đường thẳng qua gốc O.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

Xem đáp án

Đáp án D.

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là bằng không do động năng không biến thiên.

Nếu lực không đổi  có điểm đặt chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công của lực  được tính theo công thức: A = F.s.cosα.

Công là đại lượng vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

 Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm vuông gó với đường đi nên công thực hiện = 0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc V theo hướng của lực F. Công suất của lực F là:

F.v

F.v2

F.t

Fvt

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

Lực và quãng đường đi được

Lực và vận tốc

Năng lượng và khoảng thời gian

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

Xem đáp án

Đáp án A.

Nếu lực không đổi F có điểm đặt chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công của lực F được tính theo công thức: A = F.s.cosα.

Khi α = 0 A = F.s

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm.

Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật

Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực

Xem đáp án

Đáp án D.

Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào tọa độ đầu và cuối của vật chịu lực:

A = ½  kx22 – ½ kx12 không phụ thuộc dạng đường đi

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α = 30o. Khi vật di chuyển 1m trên sàn, lực đó thực hiện được công là:

10J

20J

103J

203J

Xem đáp án

Đáp án C.

A = Fscosα = 20.1.cos 30o103J

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α = 30o. Nếu vật di chuyển quãng đường trên trong thời gian 5s thì công suất của lực là bao nhiêu?

5W

2W

23W

53W

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

J.s

N.m/s

W

HP

Xem đáp án

Đáp án A.

P = A/t (J/s) nên J.s là sai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi khối lượng giảm đi bốn lần nhưng vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

Không đổi

Tăng gấp 2

Tăng gấp 4

Tăng gấp 8

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

A, Lực cùng hướng với vận tốc vật

Lực vuông góc với vận tốc vật

Lực ngược hướng với vận tốc vật

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì những vật có lực vuông góc với phương chuyển động thì không sinh công.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Động năng của vật tăng khi:

Vận tốc vật dương

Gia tốc vật dương

Gia tốc vật tăng

Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương.

Xem đáp án

Đáp án D

Do Wđ2 > Wđ1 → Wđ2 – Wđ1 = Angoại lực  > 0 → Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của 1 vật khối lượng m là:

Wđ = mv2

2Wd = mp2

p=2mWđ

p=2mWđ

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: 

2mWđ=p2p=2mWđ