10 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6: Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Vận dụng)
10 câu hỏi
Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 − 5x + 2 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = x12 + x22
20
21
22
22
Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình −x2 − 4x + 6 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức N=1x1+2+1x2+2
−2
1
0
4
Tìm các giá trị của m để phương trình x2 – 2(m – 1)x – m + 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu.
m < 2
m > 2
m = 2
m > 0
Tìm các giá trị của m để phương trình 3x2 + (2m + 7)x – 3m + 5 = 0 có hai nghiệm trái dấu.
m > 53
m > 35
m = 53
m < 53
Tìm các giá trị của m để phương trình x2 – 2(m – 3) x + 8 – 4m = 0 có hai nghiệm âm phân biệt
m < 2 và m≠1
m < 3
m < 2
m > 0
Cho phương trình 3x2 + 7x + m = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm.
m > 4912
m < 0
0 < m < 4912
Đáp án khác
Tìm các giá trị của m để phương trình (m – 1)x2 + 3mx + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm cùng dấu.
m > 1
m < -12
-12< m < 1
m>1m<−12
Tìm giá trị của m để phương trình x2 + (4m + 1)x + 2(m – 4) = 0 có hai nghiệm x1; x2 và biểu thức A = (x1−x2)2 đạt giá trị nhỏ nhất
m = 1
m = 0
m = 2
m = 3
Tìm giá trị của m để phương trình x2 + 2(m + 1)x + 4m = 0 có x1(x2 –2)+x2(x1-2) > 6
m > 16
m > -16
m < -16
m < 16
Cho phương trình x2 + mx + n – 3 = 0. Tìm m và n để hai nghiệm x1; x2 của phương trình thỏa mãn hệ x1−x2=1x12−x22=7
m = 7; n = − 15
m = 7; n = 15
m = −7; n = 15
m = −7; n = −15







