10 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6: Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6: Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 984 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x2 − 6x + 7 = 0

16

3

6

7

Xem đáp án

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x^2-6x + 7= 0 (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình −3x2 + 5x + 1 = 0

-56

56

-53

53

Xem đáp án

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình −3x^2+ 5x+1 = 0 (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai nghiệm của phương trình 18x2 + 23x + 5 = 0  sau đó phân tích đa thức A = 18x2 + 23x + 5 = 0 sau thành nhân tử.

x1=−1; x2=−518;A=18 (x + 1)x+518

x1=−1; x2=−518;A= (x + 1)x+518

x1=−1; x2=518;A=18 (x + 1)x-518

x1=1; x2=−518;A=18 (x + 1)x+518

Xem đáp án

Tìm hai nghiệm của phương trình 18x^2 + 23x + 5 = 0  sau đó phân tích đa thứcA= 18x^2-23x+5=0 (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai nghiệm của phương trình 5x2 + 21x − 26 = 0 sau đó phân tích đa thức B = 5x2 + 21x − 26 = 0 sau thành nhân tử.

x1=1; x2=−265;B=(x-1)x+265

x1=1; x2=−265;B=5(x+1)x-265

x1=1; x2=−265;B=5(x-1)x+265

x1=1; x2=265;B=5(x-1)x-265

Xem đáp án

Tìm hai nghiệm của phương trình 5x^2 + 21x − 26 = 0 sau đó phân tích đa thức B= 5x^2+ 21x-26=0 (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm u – v biết rằng u + v = 15, uv = 36 và u > v

8

12

9

10

Xem đáp án

Tìm u – v biết rằng u + v = 15, uv = 36 và u > v 8  12  9  10 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm u – 2v biết rằng u + v = 14, uv = 40 và u < v

−6

16

−16

6

Xem đáp án

Tìm u – 2v biết rằng u + v = 14, uv = 40 và u < v  -6 16 -16 6 (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình nhận hai số 3 − 5 và 3 + 5 làm nghiệm

x2 − 6x – 4 = 0

x2 − 6x + 4 = 0

x2 + 6x + 4 = 0

−x2− 6x + 4 = 0

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình nhận hai số 2 + 7 và 2 − 7 làm nghiệm

x2 − 4x − 3 = 0

x2 + 3x − 4 = 0

x2 − 4x + 3 = 0

x2 + 4x + 3 = 0

Xem đáp án

Lập phương trình nhận hai số 2 + căn bậc hai của 7 và 2 − căn bậc hai của 7  A.  x^2− 4x − 3 = 0 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình (m – 2)x2 – (2m + 5)x + m + 7 = 0 (m≠2) luôn có nghiệm x1; x2 với mọi m. Tìm x1; x2 theo m

x1=−1; x2=m+7m-2

x1=1; x2=-m+7m-2

x1=1; x2=m+7m-2

x1=−1; x2=-m+7m-2

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình mx2 + (3m − 1)x + 2m − 1 = 0 (m≠0) luôn có nghiệm x1; x2 với mọi m. Tìm x1; x2 theo m

x1=−1; x2=1-2mm

x1=1; x2=2m-1m

x1=1; x2=1-2mm

x1=-1; x2=2m-1m

Xem đáp án

Biết rằng phương trình mx^2 + (3m − 1)x + 2m − 1 = 0 (m khác 0) luôn có nghiệm x1 x2 với mọi m. (ảnh 1)