10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Môi trường  Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Môi trường Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 366 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ngữ nào sau đây chỉ tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất?

Cây xanh

Than đá

Khoáng sản

San hô

Xem đáp án

A. Cây xanh

Hướng dẫn giải:

Than đá, khoảng sản chỉ tài nguyên trong lòng đất.

San hô chỉ tài nguyên dưới biển.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ngữ nào sau đây chỉ tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất?

Cây xanh

Than đá

Khoáng sản

Cả B, C

Xem đáp án

D. Cả B, C

Hướng dẫn giải:

Cây xanh chỉ tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào sau đây chỉ tài nguyên thiên nhiên dưới biển?

Cây xanh

Than đá

Khoáng sản

San hô

Xem đáp án

D. San hô

Hướng dẫn giải:

Cây xanh chỉ tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất.

Than đá, khoảng sản chỉ tài nguyên trong lòng đất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhóm từ nào sau đây chỉ tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất?

San hô, cá, tôm, các loại tảo

Than đá, dầu mỏ, khoáng sản

Cây xanh, hoa cỏ, động vật, thực vật

San hô, cá, tôm, dầu mỏ, khoáng sản

Xem đáp án

C. Cây xanh, hoa cỏ, động vật, thực vật

Hướng dẫn giải:

San hô, cá, tôm, các loại tảo chỉ tài nguyên dưới biển

Than đá, dầu mỏ, khoáng sản chỉ tài nguyên trong lòng đất.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhóm từ nào sau đây chỉ tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất?

San hô, cá, tôm, các loại tảo

Than đá, dầu mỏ, khoáng sản

Cây xanh, hoa cỏ, động vật, thực vật

San hô, cá, tôm, dầu mỏ, khoáng sản

Xem đáp án

B. Than đá, dầu mỏ, khoáng sản

Hướng dẫn giải:

San hô, cá, tôm, các loại tảo chỉ tài nguyên dưới biển

Cây xanh, hoa cỏ, động vật, thực vật chỉ tài nguyên trên mặt đất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhóm từ nào sau đây chỉ tài nguyên thiên nhiên dưới biển?

San hô, cá, tôm, các loại tảo

Than đá, dầu mỏ, khoáng sản

Cây xanh, hoa cỏ, động vật, thực vật

San hô, cá, tôm, dầu mỏ, khoáng sản

Xem đáp án

A. San hô, cá, tôm, các loại tảo

Hướng dẫn giải:

Than đá, dầu mỏ, khoáng sản chỉ tài nguyên trong lòng đất.

Cây xanh, hoa cỏ, động vật, thực vật chỉ tài nguyên trên mặt đất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây chỉ hoạt động giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

Trồng cây gây rừng

Chăm sóc cây xanh

Không săn bắt trái phép

Cả A, B, C

Xem đáp án

D. Cả A, B, C

Hướng dẫn giải:

Các hoạt động giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên:

- Trồng cây gây rừng.

- Chăm sóc cây xanh

- Không săn bắt trái phép.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau “Với những chiếc vỏ ốc biển nhỏ nhắn, ...”

nhím tự bảo vệ mình bằng những lông gai dài và sắc nhọ

những chú gà trống gọi bản làng thức dậy bằng tiếng gáy ""ò... ó...o"

bố đã làm cho anh em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

Đáp án khác

Xem đáp án

C. bố đã làm cho anh em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

Hướng dẫn giải:

Với những chiếc vỏ ốc biển nhỏ nhắn, bố đã làm cho anh em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau “ .... bằng tiếng gáy “ò..ó..o...” lanh lảnh vang xa”

Nhím tự bảo vệ mình bằng những lông gai dài và sắc nhọ

Những chú gà trống gọi bản làng thức dậy

Bố đã làm cho anh em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

Đáp án khác

Xem đáp án

B. Những chú gà trống gọi bản làng thức dậy

Hướng dẫn giải:

Những chú gà trống gọi bản làng thức dậy bằng tiếng gáy “ò..ó..o...” lanh lảnh vang xa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau “ .... bằng những chiếc lông gai dài và sắc nhọn”

Nhím tự bảo vệ mình

Những chú gà trống gọi bản làng thức dậy

Bố đã làm cho anh em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

Đáp án khác

Xem đáp án

A. Nhím tự bảo vệ mình

Hướng dẫn giải:

Nhím tự bảo vệ mình bằng những chiếc lông gai dài và sắc nhọn.