10 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ (có đáp án)
10 câu hỏi
Từ nào có thể thay thế cho cụm từ được in đậm trong câu sau?
Nhà tôi có khu vườn rất rộng, trồng nhiều hoa.
thênh thang.
hoăm thoẳm.
thăm thẳm.
hun hút.
A. thênh thang.
Hướng dẫn giải:
"hoăm hoẳm", "thăm thẳm", "hun hút" thường dùng để tả độ sâu.
Từ ngữ nào có thể thay thế cho từ được in đậm trong câu sau? (Chọn 2 đáp án)
Những thành tựu rực rỡ mà Niu-tơn đạt được chủ yếu là do ông say mê nghiên cứu.
mải mê.
đắm chìm.
mê đắm.
ngủ mê.
A. mải mê.
C. mê đắm.
Hướng dẫn giải:
"ngủ mê": trạng thái tạm thời mất ý thức về thực tại do bị tác động mạnh đến tâm lí.
"đắm chìm" cũng có nghĩa gần giống với "say mê", "mê đắm" nhưng đặt trong trường hợp đã cho, từ "đắm chìm" cần đi kèm với từ "trong": Những thành tựu rực rỡ mà Niu-tơn đạt được chủ yếu là do ông đắm chìm trong nghiên cứu.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
(Nhờ, Tại) rét, rặng xoan năm nay chậm nảy lộc.
Tại rét, rặng xoan năm nay chậm nảy lộc.
Hướng dẫn giải:
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh:
Tại rét, rặng xoan năm nay chậm nảy lộc.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
(Nhờ, Tại) nắng ấm, vườn đào nở hoa tưng bừng.
Nhờ nắng ấm, vườn đào nở hoa tưng bừng.
Hướng dẫn giải:
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh:
Nhờ nắng ấm, vườn đào nở hoa tưng bừng.
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống.
/.../ của cá mập là mắt và mang. Bởi vậy, nếu bị cá mập tấn công, bạn hãy cố gắng làm tổn thương hai bộ phận này.
Điểm yếu.
Yếu điểm.
Trọng điểm.
A. Điểm yếu.
Hướng dẫn giải:
Điểm yếu: điểm hạn chế.
Yếu điểm: điểm quan trọng.
Trọng điểm: nơi có vai trò quan trọng.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Lần nào em về quê, ông bà nội cũng /.../ em cần phải cố gắng học tập thật tốt.
căn dặn.
căn vặn.
vặn vẹo.
dò hỏi.
A. căn dặn.
Hướng dẫn giải:
căn dặn: dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.
căn vặn: hỏi cặn kẽ đến cùng.
vặn vẹo: hỏi vặn đi vặn lại.
dò hỏi: hỏi dần để biết một cách kín đáo.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Ngày hôm đó, mầm cỏ đã /.../ xanh khắp các ngọn đồi.
(Theo Hồ Phương)
lấm tấm.
lấm láp.
lâm râm.
lấm lét.
A. lấm tấm.
Hướng dẫn giải:
lấm tấm: nhiều điểm nhỏ và đều trên bề mặt.
lấm láp: bị dây bùn, đất,...
lâm râm: nhỏ hạt và kéo dài, không thành cơn.
lấm lét: không dám nhìn thẳng mà cứ liếc trộm để dò xét.
Từ nào không cùng nghĩa với những từ còn lại?
bình an.
giản dị.
mộc mạc.
chất phác.
A. bình an.
Hướng dẫn giải:
bình an: yên ổn, không gặp nguy hiểm, trắc trở.
giản dị, mộc mạc, chất phác: giữ nguyên vẻ tự nhiên, không màu mè, kiểu cách.
Từ nào không cùng nghĩa với những từ còn lại?
hiền từ.
nhân ái.
hiền hậu.
từ tốn.
D. từ tốn.
Hướng dẫn giải:
từ tốn: tỏ ra khiêm nhường, hòa nhã.
hiền từ, nhân ái, hiền hậu: có lòng thương người.
Từ nào không cùng nghĩa với những từ còn lại?
kiên trì.
kiên nhẫn.
nhẫn nại.
nhẫn nhịn.
D. nhẫn nhịn.
Hướng dẫn giải:
nhẫn nhịn: chịu nhịn, chịu dằn lòng xuống để tránh xung đột.
kiên trì, kiên nhẫn, nhẫn nại: không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn.




