10 Bài tập Xét tính bị chặn của dãy số (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Xét tính bị chặn của dãy số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1123 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un): un = n. Khẳng định nào sau đây đúng?

un bị chặn;

un bị chặn dưới và không bị chặn trên;

un­ bị chặn trên và không bị chặn dưới;

un giảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: un­ = n ≥ 1 ∀ n  ∈ ℕ* và khi n → +∞ thì un → +∞.

Vậy un bị chặn dưới và không bị chặn trên.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số hữu hạn (un): un = n2 (n ∈ ℕ*, n ≤ 9). Nhận xét nào sau đây về tính bị chặn của dãy số un­  là đúng?

un bị chặn dưới và không bị chặn trên;

un bị chặn;

un là bị chặn dưới.

un­ bị chặn trên và không bị chặn dưới;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dãy số (un) là dãy số hữu hạn với n  ∈ [1; 9].

⟹ u1 ≤ un ≤ u9 \(\Leftrightarrow \) 1 ≤ un­ ≤ 81.

Vậy dãy số bị chặn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un): un = 4 – n. Khẳng định nào sau đây đúng?

(un­) bị chặn;

(un) bị chặn dưới và không bị chặn trên;

(un) bị chặn trên và không bị chặn dưới;

(un) tăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: un = 4 – n ≤ 3 ∀ n ∈ ℕ* và khi n → +∞ thì un → –∞.

Vậy un bị chặn trên và không bị chặn dưới.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (u­n): un­ = \(\frac{2}{n}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

(un) bị chặn;

(un) bị chặn trên.

(un) bị chặn trên và không bị chặn dưới.

(un) giảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\(0 < {u_n} = \frac{2}{n} \le 2\;\forall n \in {\mathbb{N}^*}.\)

Vậy dãy số (un) bị chặn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un­): un = sin(n). Khẳng định nào sau đây đúng?

un bị chặn;

un bị chặn dưới và không bị chặn trên;

un­ bị chặn trên và không bị chặn dưới;

un tăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: -1 ≤ un = sin(n) ≤ 1, ∀ n  ∈ℕ*.

Vậy un­ là dãy số bị chặn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un): un = \(\frac{{n + 1}}{{4n + 2}}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

un­ ­bị chặn dưới;

un bị chặn trên;

un ­bị chặn dưới và không bị chặn trên;

un bị chặn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: un = \(\frac{{n + 1}}{{4n + 2}}\)> 0 ∀ n  ∈ℕ*⟹ un bị chặn dưới.

Ta có: un = \(\frac{{n + 1}}{{4n + 2}}\)=\(\frac{1}{4} + \frac{1}{2}.\frac{1}{{4n + 2}}\)

Mặt khác: \(\frac{1}{{4n + 2}} \le \frac{1}{6} \Rightarrow {u_n} \le \frac{1}{4} + \frac{1}{2}.\frac{1}{6} = \frac{1}{3}\)

⟹ un bị chặn trên.

Vậy un bị chặn.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un): un = \(\frac{{4n + 2}}{{n + 1}}\). Giá trị các số hạng của un nằm trong khoảng nào sau đây?

(0; 4);

[0; +∞);

(0; +∞);

(0; 4].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: un = \(\frac{{4n + 2}}{{n + 1}}\)> 0 ∀ n  ∈ℕ*⟹ un bị chặn dưới.

Ta có: un = \(\frac{{4n + 2}}{{n + 1}}\)=\(4 - \frac{2}{{n + 1}}\)< 4 ⟹ un bị chặn trên.

Vậy un bị chặn: 0 < un < 4.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy số un nào dưới đây bị chặn?

un = n;

un = \(\frac{1}{n}\);

un = 2 – n;

un­­ = \(\sqrt n \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(0 < {u_n} = \frac{1}{n} \le 1\;\forall n \in {\mathbb{N}^*}.\)

Vậy dãy số un = \(\frac{1}{n}\) bị chặn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy số nào dưới đây bị chặn?

un = n2;

un = 2cos(n);

un­ = 2 – n3;

un = \(\sqrt {n + 4} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: -1 ≤ un = 2cos(n) ≤ 1 ∀ n ∈ℕ*.

Suy ra un­  = 2cos(n) là dãy số bị chặn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số được cho bởi công thức tổng quát: un = 2n2 – a.n (a > 5). Biết dãy số trên có giá trị chặn dưới là -5. Giá trị của a nằm trong khoảng nào sau đây?

(5; 6);

(0; 6);

(12; +∞);

(6; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi n → +∞ thì un­ → +∞ ⟹ Dãy không bị chặn trên.

Xét phương trình bậc 2 có dạng:

y = 2x2 – ax (x ≥ 1)   (1).

Phương trình (1) có đạt cực tiểu tại x = \(\frac{{ - \,( - \,a)}}{{2.2}} = \frac{a}{4}\)

Giá trị cực tiểu của (1) là: ymin = \(2.{\left( {\frac{a}{4}} \right)^2} - a.\frac{a}{4} = \frac{{ - \,{a^2}}}{8}\).

\(\Leftrightarrow \) y ≥ \(\frac{{ - \,{a^2}}}{8}\)⟹ un ≥ \(\frac{{ - \,{a^2}}}{8}\).

Để thỏa mãn yêu cầu bài toán: \(\frac{{ - \,{a^2}}}{8}\)= – 5 ⟹ a2 = 40.

a > 5 suy ra a = \(2\sqrt {10} \).