Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1:Dãy sốcó đáp án
25 câu hỏi
Gọi u1; u2; u3; ...; un lần lượt là diện tích các tình huống có độ dài cạnh là 1; 2; 3; ...; n. Tính u3 và u4.

Cho hàm số:
u:ℕ*→ℝ
n↦un=n2.
Tính u(1), u(2), u(50), u(100).
Cho hàm số:
v:1;2;3;4;5→ℝ
n↦vn=2n.
Tính v(1), v(2), v(3), v(4), v(5).
Cho dãy số:
u:ℕ*→ℝ
n↦un=n3.
a) Hãy cho biết dãy số trên là hữu hạn hay vô hạn.
b) Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho.
Cho 5 hình tròn theo thứ tự có bán kính 1; 2; 3; 4; 5.
a) Viết dãy số chỉ diện tích của 5 hình tròn này.
b) Tìm số hạng đầu và số hạng cuối của dãy số trên.
Cho các dãy số (an), (bn), (cn), (dn) được xác định như sau:
+) a1 = 0; a2 = 1; a3 = 2; a4 = 3; a5 = 4.
+) bn = 2n.
+) c1=1cn=cn−1+1n≥2.
+) dn là chu vi của đường tròn có bán kính n.
Tính bốn số hạng đầu tiên của các dãy số trên.
Cho dãy số (un) xác định bởi: u1=3un+1=2unn≥1.
a) Chứng minh u2 = 2.3; u3 = 22.3; u4 = 23.3.
b) Dự đoán công thức số hạng tổng quát của dãy số (un).
Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp hơn kém nhau 1 cột dỗ (Hình 1). Gọi un là số cột gỗ nằm ở lớp thứ n tính từ trên xuống và cho biết lớp trên cùng có 14 cột gỗ. Hãy xác định dãy số (un) bằng hai cách:
a) Viết công thức số hạng tổng quát un.

b) Viết hệ thức truy hồi.
Cho hai dãy số (an) và (bn) được xác định như sau: an = 3n + 1, bn = – 5n.
a) So sánh an và an + 1, ∀n ∈ ℕ*.
b) So sánh bn và bn + 1, ∀n ∈ ℕ*.
Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:
a) (un) với ;un=2n−1n+1
Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:
b) (xn) với xn=n+24n;
Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:
c) (tn) với tn = (– 1)n . n2.
Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 cột gỗ (Hình 2).

a) Gọi u1 = 25 là số cột gỗ có ở hàng dưới cùng của chồng cột gỗ, un là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ dưới lên trên. Xét tính tăng, giảm của dãy số này.
b) Gọi vt = 14 là số cột gỗ có ở hàng trên cùng của chồng cột gỗ, vn là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ trên xuống dưới. Xét tính tăng, giảm của dãy số này.
Cho dãy số (un) với un=1n. So sánh các số hạng của dãy số với 0 và 1.
Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
a) (an) với an=cosπn;
Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
b) (bn) với bn=nn+1.
Tìm u2, u3 và dự đoán công thức số hạng tổng quát của un dãy số: u1=1un+1=un1+unn≥1.
Cho dãy số (un) với un=11.2+12.3+...+1nn+1. Tìm u1, u2, u3 và dự đoán công thức số hạng tổng quát
Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
a) (an) với an=sin2nπ3+cosnπ4;
Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
b) (un) với un=6n−4n+2.
Cho dãy số (un) với un=2n−1n+1. Chứng minh (un) là dãy số tăng và bị chặn.
Cho dãy số (un) với un=na+2n+1. Tìm các giá trị của a để:
a) (un) là dãy số tăng;
b) (un) là dãy số giảm.
Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?

Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



