Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1:Dãy sốcó đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1:Dãy sốcó đáp án

A
Admin
ToánLớp 1185 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Gọi u1; u2; u3; ...; un lần lượt là diện tích các tình huống có độ dài cạnh là 1; 2; 3; ...; n. Tính u3 và u4.

Gọi u1; u2; u3; ...; un lần lượt là diện tích các tình huống có độ dài cạnh là 1; 2; 3; ...; n. Tính u3 và u4.  (ảnh 1)
Xem đáp án

u3 và u4 lần lượt là diện tích của các hình vuông có cạnh bằng 3 và 4. Do đó ta có:

u3 = 32 = 9; u4 = 42 = 16.

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

u:*

    nun=n2.

Tính u(1), u(2), u(50), u(100).

Xem đáp án

Ta có:

u(1) = 12 = 1;

u(2) = 22 = 4;

u(50) = 502 = 2 500;

u(100) = 1002 = 10 000.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

v:1;2;3;4;5

                   nvn=2n.

Tính v(1), v(2), v(3), v(4), v(5).

Xem đáp án

Ta có:

v(1) = 2.1 = 2;

v(2) = 2.2 = 4;

v(3) = 2.3 = 6;

v(4) = 2.4 = 8;

v(5) = 2.5 = 10.

4. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số:

u:*

    nun=n3.

a) Hãy cho biết dãy số trên là hữu hạn hay vô hạn.

b) Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho.

Xem đáp án

a) Dãy số trên là dãy số vô hạn.

b) Năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho là:

u(1) = 13 = 1;

u(2) = 23 = 8;

u(3) = 33 = 27;

u(4) = 43 = 64;

u(5) = 53 = 125.

5. Tự luận
1 điểm

Cho 5 hình tròn theo thứ tự có bán kính 1; 2; 3; 4; 5.

a) Viết dãy số chỉ diện tích của 5 hình tròn này.

b) Tìm số hạng đầu và số hạng cuối của dãy số trên.

Xem đáp án

a) Dãy số chỉ diện tích của 5 hình tròn này là:

v:1;2;3;4;5

                   nvn=πn2.

b) Số hạng đầu của dãy số là: v(1) = π.12 = π.

Số hạng cuối của dãy số là: v(5) = π.52 = 25π.

6. Tự luận
1 điểm

Cho các dãy số (an), (bn), (cn), (dn) được xác định như sau:

+) a1 = 0; a2 = 1; a3 = 2; a4 = 3; a5 = 4.

+) bn = 2n.

+) c1=1cn=cn1+1n2.

+) dn là chu vi của đường tròn có bán kính n.

Tính bốn số hạng đầu tiên của các dãy số trên.

Xem đáp án

+) Bốn số hạng đầu của dãy (a) là: a1 = 0; a2 = 1; a3 = 2; a4 = 3.

+) Bốn số hạng đầu của dãy (b) là:

b1 = 2.1 = 2;

b2 = 2.2 = 4;

b3 = 2.3 = 6;

b4 = 2.4 = 8.

+) Bốn số hạng đầu của dãy (C) là:

c1 = 1;

c2 = c1 + 1 = 1 + 1 = 2;

c3 = c2 + 1 = 2 + 1 = 3;

c4 = c3 + 1 = 3 + 1 = 4.

+) dn là chu vi của đường tròn có bán kính n được xác định bởi công thức: dn = 2πn.

Khi đó bốn số hạng đầu của dãy (d) là:

d1 = 2π.1 = 2π;

d2 = 2π.2 = 4π;

d3 = 2π.3 = 6π;

d4 = 2π.4 = 8π.

7. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi:  u1=3un+1=2unn1.

a) Chứng minh u2 = 2.3; u3 = 22.3; u4 = 23.3.

b) Dự đoán công thức số hạng tổng quát của dãy số (un).

Xem đáp án

a) Ta có:

n = 2 ≥ 1 nên u2 = 2.u1 = 2.3.

n = 3 ≥ 1 nên u3 = 2.u2 = 2.(2.3) = 22. 3.

n = 4 ≥ 1 nên u4 = 2.u3 = 2.(22.3) = 23. 3.

b) Dự đoán công thức tổng quát của dãy số (un) là un = 2n – 1.3.

8. Tự luận
1 điểm

Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp hơn kém nhau 1 cột dỗ (Hình 1). Gọi un là số cột gỗ nằm ở lớp thứ n tính từ trên xuống và cho biết lớp trên cùng có 14 cột gỗ. Hãy xác định dãy số (un) bằng hai cách:

a) Viết công thức số hạng tổng quát un.

Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp hơn kém nhau 1 cột dỗ (Hình 1). Gọi un là số cột gỗ nằm ở lớp thứ n tính từ trên xuống và cho biết lớp trên cùng có 14 cột gỗ. Hãy xác định dãy số (un) bằng hai cách: a) Viết công thức số hạng tổng quát un. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có u1 = 14, khi đó:

u2 = 14 + 1 = 15;

u3 = 15 + 1 = 14 + 2.1;

u4 = 14 + 3.1

Khi đó công thức tổng quát của dãy số (u­n) là: un = 14 + (n – 1).1.

9. Tự luận
1 điểm

b) Viết hệ thức truy hồi.

Xem đáp án

b) Hệ thức truy hồi của dãy số (un) là:  u1=14un=un1+1n2.

10. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (an) và (bn) được xác định như sau: an = 3n + 1, bn = – 5n.

a) So sánh an và an + 1, n *.

Xem đáp án

a) Ta có: an = 3n + 1, an + 1 = 3(n + 1) + 1 = 3n + 4

Vì n * nên 3n + 4 > 3n + 1 hay an + 1 > an.

11. Tự luận
1 điểm

b) So sánh bn và bn + 1, n *.

Xem đáp án

b) Ta có: bn = – 5n, bn + 1 = – 5(n + 1) = – 5n – 5

Vì n * nên – 5n – 5 < – 5n hay bn – 1 < bn.

12. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

a) (un) với ;un=2n1n+1

Xem đáp án

a) Ta có: (un) với  un+1=2n+11n+1+1=2n+1n+2

Xét hiệu  un+1un=2n+1n+22n1n+1=2n2+3n+12n23n+2n+2n+1=3n+2n+1>0,n*.

Suy ra un+1 > un, n *.

Vậy dãy số (un) là dãy số tăng.

13. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

b) (xn) với  xn=n+24n

Xem đáp án

b) Ta có:  xn+1=n+1+24n+1=n+34.4n

Xét hiệu  xn+1xn=n+34.4nn+14n=n+34.4n4n+44.4n=3n14.4n<0,n*.

Suy ra xn+1 < xn, n *.

Vậy dãy số (xn) là dãy số giảm.

14. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

c) (tn) với tn = (– 1)n . n2.

Xem đáp án

c) Ta có: tn+1 = (– 1)n+1 . (n + 1)2

Xét hiệu: tn+1 – tn = (– 1)n+1 . (n + 1)2 – ( – 1)n.n2

Với n chẵn:

 tn+1 – tn = 0 – (n + 1)2 – n2 < 0, n *.

Suy ra tn+1 < tn, n *.

Vì vậy dãy số (tn) là dãy số giảm.

Với n lẻ:

tn+1 – tn = (n + 1)2 + n2 > 0, n *.

Suy ra tn+1 > tn, n *.

Vì vậy dãy số (tn) là dãy số tăng.

15. Tự luận
1 điểm

Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 cột gỗ (Hình 2).

Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 cột gỗ (Hình 2).   a) Gọi u1 = 25 là số cột gỗ có ở hàng dưới cùng của chồng cột gỗ, un là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ dưới lên trên. Xét tính tăng, giảm của dãy số này. (ảnh 1)

a) Gọi u1 = 25 là số cột gỗ có ở hàng dưới cùng của chồng cột gỗ, un là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ dưới lên trên. Xét tính tăng, giảm của dãy số này.

b) Gọi vt = 14 là số cột gỗ có ở hàng trên cùng của chồng cột gỗ, vn là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ trên xuống dưới. Xét tính tăng, giảm của dãy số này.

Xem đáp án

a) (un) là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ dưới lên trên nên (un) là dãy số giảm.

b) (vn) là số cột gỗ có ở hàng thứ n tính từ trên xuống dưới nên (vn) là dãy số tăng.

16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=1n. So sánh các số hạng của dãy số với 0 và 1.

Xem đáp án

Vì n * nên n > 0 do đó   1n>0 hay un > 0.

Vì n * nên n ≥ 1 do đó   1n11=1 hay un ≤ 1.

Do đó 0 < un ≤ 1. 

17. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

a) (an) với  an=cosπn;

Xem đáp án

a) Vì  1cosπn1 nên  1an1, n *.

Do đó dãy số (an) bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (an) bị chặn.

18. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

b) (bn) với  bn=nn+1.

Xem đáp án

b) Ta có:   bn=nn+1=n+11n+1=11n+1 

 Vì n * nên  1n+1>0 nên  11n+1<1 hay bn < 1.

Vì n * nên  nn+1>0 hay bn > 0.

Suy ra 0 < bn < 1. Do đó (bn) là dãy bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (bn) bị chặn.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm u2, u3 và dự đoán công thức số hạng tổng quát của un dãy số:  u1=1un+1=un1+unn1.

Xem đáp án

Ta có: n = 2 ≥ 1 nên  u2=u11+u1=11+1=12.

n = 3 ≥ 1 nên  u3=u21+u2=121+12=13.

n = 4 ≥ 1 nên  u4=u31+u3=131+13=14.

n = 5 ≥ 1 nên  u5=u41+u4=141+14=15.

Dự đoán công thức số hạng tổng quát un của dãy số là:  un=1n,n*.

20. Tự luận
1 điểm
Cho dãy số (un) với  un=11.2+12.3+...+1nn+1. Tìm u1, u2, u3 và dự đoán công thức số hạng tổng quát
Xem đáp án

Ta có:

 u1=11.2=12;

 u2=11.2+12.3=112+1213=113=23;

 u3=11.2+12.3+13.4=112+1213+1314=114=34.

Dự đoán công thức tổng quát:

un=11.2+12.3+...+1nn+1=112+1213+...+1n1n+1=11n+1=nn+1

21. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

a) (an) với  an=sin2nπ3+cosnπ4;

Xem đáp án

a) Vì  0sin2nπ31,n* và  1cosnπ41,n* nên

 1sin2nπ3+cosnπ42,n*

Do đó  1an2,n*

Suy ra dãy số (an) bị chặn.

22. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

b) (un) với  un=6n4n+2.

Xem đáp án

b) Ta có:  un=6n4n+2=616n+2

Vì n * nên n ≥ 1 do đó ta có: n + 2 ≥ 3

  16n+2163

 616n+26163

 un23.

Mặt khác n * nên n > 0 do đó  16n+2>0 khi đó un < 6.

Suy ra  23un<6 nên dãy số bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (un) bị chặn.

23. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=2n1n+1. Chứng minh (un) là dãy số tăng và bị chặn.

Xem đáp án

Ta có:  un=2n1n+1=23n+1

Vì n * nên n ≥ 1 do đó ta có: n + 1 ≥ 2

 3n+132

 23n+1232

 un12

Mặt khác n * nên n > 0 do đó  3n+1>0 khi đó un < 2.

Suy ra  13un<2 nên dãy số bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (un) bị chặn.

Ta có:  un+1=2n+11n+1+1=2n+1n+2

Xét hiệu:  un+1un=2n+1n+22n1n+1=2n2+3n+12n23n+2(n+1)(n+2)=3(n+1)(n+2)>0,n*.

Suy ra un+1 > un nên dãy số (un) tăng.

Vậy dãy số (un) tăng và bị chặn.

24. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=na+2n+1. Tìm các giá trị của a để:

a) (un) là dãy số tăng;

b) (un) là dãy số giảm.

Xem đáp án

Ta có:  un+1=n+1a+2n+1+1=n+1a+2n+2 

Xét hiệu:  un+1un=n+1a+2n+2na+2n+1=n+1a+2n+1n+2n+1na+2n+2n+1n+2

 =n2+2n+1a+2n+2n+2n+1n2+2na+2n+4n+1n+2=a2n+1n+2

Vì n * nên (n + 1)(n + 2) > 0 nên dấu của hiệu un+1 – un phụ thuộc vào dấu của biểu thức a – 2.

a) Để (un) là dãy số tăng thì un+1 – un > 0 nên a – 2 > 0 a > 2.

b) Để (un) là dãy số giảm thì un+1 – un < 0 nên a – 2 < 0 a < 2.

25. Tự luận
1 điểm

Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?

Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?   (ảnh 1)
Xem đáp án
Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?   (ảnh 2)

Độ dài cạnh của hình vuông số 1 là: 1;

Độ dài cạnh của hình vuông số 2 là: 1;

Độ dài cạnh của hình vuông số 3 là: 2;

Độ dài cạnh của hình vuông số 4 là: 3;

Độ dài cạnh của hình vuông số 5 là: 5;

Độ dài cạnh của hình vuông số 6 là: 8;

Độ dài cạnh của hình vuông số 7 là: 13;

Độ dài cạnh của hình vuông số 8 là: 21.

Ta có dãy số: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21.

Nhận xét: Dãy số trên có đặc điểm là:

Trong ba số hạng liên tiếp, số hạng thứ ba bằng tổng hai số hạng đầu.