10 Bài tập Phương trình mũ (có lời giải)
10 câu hỏi
Phương trình 4x = 2 có nghiệm là:
x = 2;
x = – 2;
x = ;
x = .
Đáp án đúng là: C
4x = 2 Û x = log42 Û .
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất .
Phương trình có nghiệm là:
x = log7;
x = log710;
x = log75;
x = log57.
Đáp án đúng là: A
Û = log710 Û x = log107 = log7.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = log7.
Phương trình có nghiệm là:
x = 0;
x = – 1;
x = 2;
x = 1.
Đáp án đúng là: D
Đưa vế phải về cơ số 4, ta có .
Từ đó phương trình trở thành 4x-2 = 41-2x ⇔ x – 2 = 1 – 2x ⇔ x = 1.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1.
Tập nghiệm của phương trình là:
{–1; 0};
{0; 1};
{1};
∅.
Đáp án đúng là: B
Û x2 – x + 4 = log216 Û x2 – x + 4 = 4.
Tức x2 – x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 1.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {0; 1}.
Số nghiệm của phương trình là:
1;
2;
0;
Vô số nghiệm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Û x2 + 5x – 6 = log31 Û x2 + 5x – 6 = 0.
⇔ (x – 1)(x + 6) = 0
⇔ x = 1 hoặc x = – 6.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Phương trình có nghiệm là:
x = 0;
x = – 1;
;
.
Phương trình có nghiệm là:
Đáp án đúng là: D
Đưa vế trái về cơ số 5, ta có .
Từ đó phương trình trở thành 5-4x-9 = 5x-2
⇔ – 4x – 9 = x – 2
⇔
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất .
Tổng các nghiệm của phương trình là:
4;
7;
0;
−8.
Đáp án đúng là: D
Đưa vế phải về cơ số 3, ta có 98 = 316.
Từ đó phương trình trở thành
⇔ x2 + 8x = 16
⇔ hoặc .
Tổng các nghiệm của phương trình là −8.
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là:
1
Đáp án đúng là: A
Đưa vế phải về cơ số , ta có .
Từ đó phương trình trở thành
⇔ 2x2 – 7x + 5 = 0
⇔ x = 1 hoặc x = .
Khi đó tổng bình phương các nghiệm bằng .
Cho x1, x2 là nghiệm của phương trình . Khi đó x1 . x2 bằng:
4;
– 4;
2;
0.
Đáp án đúng là: B
Đưa vế phải về cơ số 3, ta có 1 = 30.
Từ đó phương trình trở thành ⇔ x2 – 4 = 0 ⇔ x = 2 và x = – 2.
Khi đó x1 . x2 = 2 . (– 2) = – 4.





