10 Bài tập Giải các phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Giải các phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1134 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

sin x = 5;

cos x = 13;

tan x = 10;

cot x = 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì –1 ≤ sin x ≤ 1 với mọi số thực x nên phương trình sin x = 5 vô nghiệm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình sin x = 1 là

x=π2+k2π, k ∈ ℤ;

x = k2π, k ∈ ℤ;

x = kπ, k ∈ ℤ;

x=π3+k2π, k ∈ ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

sin x = 1 ⇔ x=π2+k2π, k ∈ ℤ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào sau đây không phải là một nghiệm của phương trình cos x = 0?

90°;

– 90°;

30°;

270°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: cos 30° = 32 ≠ 0.

Do đó, 30° không phải là nghiệm của phương trình cos x = 0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào sau đây không phải là một nghiệm của phương trình sin x = –1 ?

−π2;

−5π2;

3π2;

5π2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: sin 5π2 = 1 ≠ – 1.

Do đó,5π2 không phải là nghiệm của phương trình sin x = –1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Họ nghiệm của phương trình tan x =3 là

x = 45° + k360°, k ∈ ℤ;

x = 45° + k180°, k ∈ ℤ;

x = 60° + k360°, k ∈ ℤ;

x = 60° + k180°, k ∈ ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

tan x = 3 ⇔ tan x = tan 60° ⇔ x = 60° + k180°, k ∈ ℤ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Họ nghiệm của phương trình cot x = 2 là

x = 2 + k2π, k ∈ ℤ;

x = arccot 2 + k2π, k ∈ ℤ;

x = 2 + kπ, k ∈ ℤ;

x = arccot 2 + kπ, k ∈ ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

cot x = 2 ⇔ x = arccot 2 + kπ, k ∈ ℤ.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào sau đây không phải là một nghiệm của phương trình tanx+π3=3?

x = 0;

x = 4π3;

x = π;

x = 2π.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: tan4π3+π3=−3 

Do đó, x = 4π3 không phải là một nghiệm của phương trình tanx+π3=3.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 3 \) là

x = kπ, k ∈ ℤ ;

x = \(\frac{{4\pi }}{3}\) + kπ, k ∈ ℤ;

x = \(\frac{\pi }{3}\) + kπ, k ∈ ℤ;

x = \(\frac{\pi }{2}\) + kπ, k ∈ ℤ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 3 \)

⇔ \(\tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \tan \frac{\pi }{3}\)

⇔ \(x + \frac{\pi }{3} = \frac{\pi }{3} + k\pi \), k ∈ ℤ

⇔ \(x = k\pi \), k ∈ ℤ.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\) là

x = kπ, k ∈ ℤ;

x = \(\frac{{4\pi }}{3}\) + k2π, k ∈ ℤ;

x = \(\frac{\pi }{3}\) + k2π và x = –\(\frac{\pi }{3}\) + k2π, k ∈ ℤ;

x = \(\frac{{2\pi }}{3}\) + k2π và x = k2π, k ∈ ℤ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\)

⇔ \(\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = \cos \frac{\pi }{3}\)

⇔ \(\left[ \begin{array}{l}x - \frac{\pi }{3} = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x - \frac{\pi }{3} = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\) , k ∈ ℤ

⇔ \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \\x = k2\pi \end{array} \right.\) , k ∈ ℤ.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x+2π3=1 là

x = −π12+ kπ, k ∈ ℤ;

x = π2+ kπ, k ∈ ℤ;

x = π3+ k2π và x = –π3+ k2π, k ∈ ℤ;

x = 2π3+ k2π và x = π2+ k2π, k ∈ ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

sin2x+2π3=1

⇔ 2x+2π3=π2+k2π, k ∈ ℤ

⇔ 2x=−π6+k2π, k ∈ ℤ

⇔ x=−π12+kπ, k ∈ ℤ.