2048.vn

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Phương trình lượng giác cơ bản có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Phương trình lượng giác cơ bản có đáp án

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phương trình sin x = 1 có các nghiệm là:

A. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = \pi + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin x = 0,3 trên khoảng (0; 4π) là:

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phương trình \(\cos x = - \frac{1}{2}\) có các nghiệm là:

A. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \\x = - \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \\x = - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giá trị của m để phương trình cos x = m có nghiệm trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\,\frac{\pi }{2}} \right)\) là:

A. 0 ≤ m < 1.

B. 0 ≤ m ≤ 1.

C. 0 < m ≤ 1.

D. 0 < m < 1.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Phương trình tan x = − 1 có các nghiệm là:

A. \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phương trình cot x = 0 có các nghiệm là:

A. \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phương trình sin x – cos x = 0 có các nghiệm là:

A. \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phương trình \(\sqrt 3 \cos x + 3\sin x = 0\) có các nghiệm là:

A. \(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phương trình \(\cos 2x = \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\) có các nghiệm là:

A. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{4} + k\frac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{{12}} + k\frac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \[\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{{12}} + k\frac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

D. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{{12}} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phương trình sin 3x = cos x có các nghiệm là:

A. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\\x = \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\\x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k\pi \\x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\\x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sin 3x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sin \left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{4}} \right) = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\cos \left( {3x + \frac{\pi }{3}} \right) = - \frac{1}{2}\);

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(2\cos x + \sqrt 3 = 0\);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sqrt 3 \tan x - 1 = 0\);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\cot \left( {x + \frac{\pi }{5}} \right) = 1\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm góc lượng giác \(x\) sao cho:

tan x = tan 25°;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm góc lượng giác \(x\) sao cho:

sin(x – 60°) = \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm góc lượng giác \(x\) sao cho:

cos(x + 50°) = \(\frac{1}{2}\);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm góc lượng giác \(x\) sao cho:

cos 2x = cos (3x + 10°);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm góc lượng giác \(x\) sao cho:

cot x = cot (– 32°).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) = \sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)\);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right)\);

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\({\sin ^2}\left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = {\sin ^2}\left( {2x + \frac{\pi }{2}} \right)\);

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\({\cos ^2}\left( {2x + \frac{\pi }{2}} \right) = {\sin ^2}\left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)\);

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

cos x + sin x = 0;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

sin x – \(\sqrt 3 \)cos x = 0.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số y = sin x, y = cos x để xác định số nghiệm của phương trình:

5sin x – 3 = 0 trên đoạn [– π; 4π];

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số y = sin x, y = cos x để xác định số nghiệm của phương trình:

\(\sqrt 2 \)cos x + 1 = 0 trên khoảng (– 4π; 0).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m. Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h (m) theo thời gian t (h) (0 ≤ t ≤ 24) được cho bởi công thức \(h = m + a\cos \left( {\frac{\pi }{{12}}t} \right)\) với m, a là các số thực dương cho trước.

Tìm m, a.

Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều Tìm m, a (ảnh 1)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m. Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h (m) theo thời gian t (h) (0 ≤ t ≤ 24) được cho bởi công thức \(h = m + a\cos \left( {\frac{\pi }{{12}}t} \right)\) với m, a là các số thực dương cho trước.

Tìm thời điểm trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m.

Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m Tìm thời điểm trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack