10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8153 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng?  

2x2y và 3xy2;

4xy3z và (-4)xy3z;

x3y và 3xy;

\[\frac{1}{4}{x^2}{y^2}\] và xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

4xy3z và (-4)xy3z là hai đơn thức đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là xy3z.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 2x2y2z?

2xy2;

xyz;

2y2;

3x2y2z.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Đơn thức 3x2y2z đồng dạng với đơn thức 2x2y2z vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x2y2z.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các đơn thức \[ - 2{x^4}{y^2};\;\,\;\;\left( {\sqrt 2 + 1} \right){x^4}{y^2};\;\,\;\;{x^4}{y^2};\;\,\;\; - 2{x^2}{y^4}.\] Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức \[\frac{3}{5}{x^4}{y^2}?\]

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Có 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức \[\frac{3}{5}{x^4}{y^2}\] là: -2x4y2; \[\left( {\sqrt 2 + 1} \right){x^4}{y^2}\]; x4y2 vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x4y2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các bộ ba đơn thức sau, bộ ba đơn thức nào đồng dạng?

\[\frac{3}{5}{x^2}\]; 0x2 và 3x2;

-3yz2; 3y2z2 và yz2;

\[ - \frac{1}{5}{x^3}{y^4}{z^2}\]; \[\sqrt 3 {x^3}{y^4}{z^2}\] và 2x3y4z2;

\[\frac{1}{3}{x^3}{y^2}\]; 3x2y2; -4x3y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ba đơn thức \[ - \frac{1}{5}{x^3}{y^4}{z^2}\]; \[\sqrt 3 {x^3}{y^4}{z^2}\] và 2x3y4z2 đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x3y4z2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của biểu thức 2x2y3 + 3x2y3 là:

5x2y3;

6x2y3;

x2y3;

3x2y3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có 2x2y3 + 3x2y3 = (2 + 3).x2y3 = 5x2y3.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của biểu thức \[\frac{1}{2}x{y^2}z - \frac{1}{6}x{y^2}z - 3x{y^2}z\] là:

\[\frac{8}{3}x{y^2}z\];

\[\frac{{ - 8}}{3}x{y^2}z\];

\[\frac{{ - 8}}{3}xyz\];

\[\frac{8}{3}{x^3}{y^2}z\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\frac{1}{2}x{y^2}z - \frac{1}{6}x{y^2}z - 3x{y^2}z = \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{6} - 3} \right).x{y^2}z = \frac{{ - 8}}{3}x{y^2}z\].

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của biểu thức A = \[\frac{1}{2}{x^3}y + \frac{1}{{2.3}}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98.99}}{x^3}y + \frac{1}{{99.100}}{x^3}y\] là:

1;

x3y;

\[\frac{{99}}{{100}}{x^3}y\];

\[\frac{{199}}{{100}}{x^3}y\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A = \[\frac{1}{2}{x^3}y + \frac{1}{{2.3}}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98.99}}{x^3}y + \frac{1}{{99.100}}{x^3}y\]

A = \[\frac{1}{{1.2}}{x^3}y + \frac{1}{{2.3}}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98.99}}{x^3}y + \frac{1}{{99.100}}{x^3}y\]

A = \[\left( {1 - \frac{1}{2}} \right){x^3}y + \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{3}} \right){x^3}y + ... + \left( {\frac{1}{{98}} - \frac{1}{{99}}} \right){x^3}y + \left( {\frac{1}{{99}} - \frac{1}{{100}}} \right){x^3}y\]

A = \[1.{x^3}y - \frac{1}{2}{x^3}y + \frac{1}{2}{x^3}y - \frac{1}{3}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98}}{x^3}y - \frac{1}{{99}}{x^3}y + \frac{1}{{99}}{x^3}y - \frac{1}{{100}}{x^3}y\]

A = \[{x^3}y - \frac{1}{{100}}{x^3}y\]

A = \[\left( {1 - \frac{1}{{100}}} \right){x^3}y\]

A = \[\frac{{99}}{{100}}{x^3}y\].

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức M thỏa mãn 2x4y3 + M = -5x4y3 là:

-7x4y3;

-3x4y3;

-10x4y3;

7x4y3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x4y3 + M = -5x4y3

Suy ra M = -5x4y3 - 2x4y3

           M = (-5 - 2).x4y3

           M = -7x4y3.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết: \[\frac{1}{3}{x^2}{y^2} + A - 2{x^2}{y^2} - B = 4{x^2}{y^2}\]. Hiệu A – B là:

\[\frac{{ - 17}}{3}{x^2}{y^2}\];

\[\frac{{17}}{3}{x^2}{y^2}\];

\[\frac{5}{3}{x^2}{y^2}\];

\[\frac{{ - 5}}{3}{x^2}{y^2}\] .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\frac{1}{3}{x^2}{y^2} + A - 2{x^2}{y^2} - B = 4{x^2}{y^2}\]

\[\left( {\frac{1}{3}{x^2}{y^2} - 2{x^2}{y^2}} \right) + \left( {A - B} \right) = 4{x^2}{y^2}\]

\[\frac{{ - 5}}{3}{x^2}{y^2} + \left( {A - B} \right) = 4{x^2}{y^2}\]

                  \[A - B = 4{x^2}{y^2} + \frac{5}{3}{x^2}{y^2}\]

                  \[A - B = \frac{{17}}{3}{x^2}{y^2}\].

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \[P = x{y^2} - \frac{1}{4}x{y^2} + 2x{y^2}\] tại \[x = 2;{\rm{ }}y = \;\frac{1}{2}\] là:

\[\frac{{11}}{4}\];

\[ - \frac{{11}}{4}\];

\[\frac{{11}}{2}\];

\[\frac{{11}}{8}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

\[P = x{y^2} - \frac{1}{4}x{y^2} + 2x{y^2}\]

\[P = \left( {1 - \frac{1}{4} + 2} \right)x{y^2}\]

\[P = \frac{{11}}{4}x{y^2}\].

Thay \[x = 2;{\rm{ }}y = \;\frac{1}{2}\] vào đơn thức \[\frac{{11}}{4}x{y^2}\] ta có: \[\frac{{11}}{4}.2.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\]= \[\frac{{11}}{8}\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây