10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)
10 câu hỏi
Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng?
2x2y và 3xy2;
4xy3z và (-4)xy3z;
x3y và 3xy;
14x2y2và xy.
Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 2x2y2z?
2xy2;
xyz;
2y2;
3x2y2z.
Cho các đơn thức ‐2x4y2; 2+1x4y2; x4y2; ‐2x2y4. Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức 35x4y2
1;
2;
3;
4.
Trong các bộ ba đơn thức sau, bộ ba đơn thức nào đồng dạng?
35x2; 0x2 và 3x2;
-3yz2; 3y2z2 và yz2;
‐15x3y4z2; 3x3y4z2 và 2x3y4z2;
13x3y2; 3x2y2; -4x3y2.
Tổng của biểu thức 2x2y3 + 3x2y3 là:
5x2y3;
6x2y3;
x2y3;
3x2y3.
Hiệu của biểu thức 12xy2z-16xy2z-3xy2z là:
83xy2z;
‐83xy2z;
‐83xyz;
83x3y2z.
Tổng của biểu thức A = 12x3y+12.3x3y+...+198.99x3y+199.100x3y là:
1;
x3y;
99100x3y;
199100x3y.
Đơn thức M thỏa mãn 2x4y3 + M = -5x4y3 là:
-7x4y3;
-3x4y3;
-10x4y3;
7x4y3.
Cho biết: 13x2y2+A-2x2y2-B=4x2y2. Hiệu A – B là:
‐173x2y2;
173x2y2;
53x2y2;
-53x2y2.
Giá trị của biểu thức P=xy2-14xy2+2xy2 tại x=2; y=12là:
114;
‐114;
112;
118.








