10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8108 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng?  

2x2y và 3xy2;

4xy3z và (-4)xy3z;

x3y và 3xy;

14x2y2và xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

4xy3z và (-4)xy3z là hai đơn thức đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là xy3z.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 2x2y2z?

2xy2;

xyz;

2y2;

3x2y2z.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Đơn thức 3x2y2z đồng dạng với đơn thức 2x2y2z vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x2y2z.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đơn thức ‐2x4y2; 2+1x4y2; x4y2; ‐2x2y4. Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức 35x4y2

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Có 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức 35x4y2 là: -2x4y2; ; x4y2có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x4y2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bộ ba đơn thức sau, bộ ba đơn thức nào đồng dạng?

35x2; 0x2 và 3x2;

-3yz2; 3y2z2 và yz2;

‐15x3y4z2; 3x3y4z2 và 2x3y4z2;

13x3y2; 3x2y2; -4x3y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ba đơn thức ‐15x3y4z2; 3x3y4z2và 2x3y4z2 đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x3y4z2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của biểu thức 2x2y3 + 3x2y3 :

5x2y3;

6x2y3;

x2y3;

3x2y3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có 2x2y3 + 3x2y3 = (2 + 3).x2y3 = 5x2y3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của biểu thức 12xy2z-16xy2z-3xy2z :

83xy2z;

‐83xy2z;

‐83xyz;

83x3y2z.

Xem đáp án

Hiệu của biểu thức (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của biểu thức A = 12x3y+12.3x3y+...+198.99x3y+199.100x3y :

1;

x3y;

99100x3y;

199100x3y.

Xem đáp án

Tổng của biểu thức (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức M thỏa mãn 2x4y3 + M = -5x4y3 là:

-7x4y3;

-3x4y3;

-10x4y3;

7x4y3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x4y3 + M = -5x4y3

Suy ra M = -5x4y3 - 2x4y3

           M = (-5 - 2).x4y3

           M = -7x4y3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết: 13x2y2+A-2x2y2-B=4x2y2. Hiệu A – B là:

‐173x2y2;

173x2y2;

53x2y2;

-53x2y2.

Xem đáp án

Cho biết (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P=xy2-14xy2+2xy2 tại  x=2; y=12là:

114;

‐114;

112;

118.

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức (ảnh 1)