Giải SBT Toán 8 KNTT Bài 1: Đơn thức có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 KNTT Bài 1: Đơn thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 880 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức sau:

−xy2y;     1+2x2y;     x+1;     1−2xyx;     1,5xy2;     xy;     −x0,5y2.

a) Trong các biểu thức đã cho, những biểu thức nào là đơn thức?

Xem đáp án

a) Các biểu thức là đơn thức là: xy2y;  1+2x2y;  1−2xyx; 1,5xy2; (‒x)0,5y2

2. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các đơn thức thu gọn trong các đơn thức trên và thu gọn các đơn thức còn lại.

Xem đáp án

b) Các đơn thức thu gọn là:  1+2x2y; 1,5xy2.

Thu gọn các đơn thức còn lại:

xy2y = ‒2x(y.y) = ‒2xy2;

1−2xyx=1−2x⋅xy=1−2x2y;

(‒x)0,5y2 = ‒0,5xy2.

3. Tự luận
1 điểm

c) Hãy chia các đơn thức (đã thu gọn) trong bài thành các nhóm sao cho các đơn thức đồng dạng thì thuộc cùng một nhóm và hai đơn thức không đồng dạng thì nằm ở hai nhóm khác nhau. Tính tổng của các đơn thức trong mỗi nhóm.

Xem đáp án

c) Nhóm thứ nhất gồm ‒2xy2; 1,5xy2‒0,5xy2. Tổng của chúng là:

‒2xy2 + 1,5xy2 ‒0,5xy2 = (‒2 + 1,5 ‒ 0,5)xy2 = ‒xy.

Nhóm thứ hai gồm  1+2x2y và  1−2x2y. Tổng của chúng là:

1+2x2y+1−2x2y=1+2+1−2x2y=2x2y.

4. Tự luận
1 điểm

Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của mỗi đơn thức sau:

3xy2x25;     −7,5xz−2yz;     x1+πxy;     yx23yz2.

Xem đáp án

• Thu gọn đơn thức:  3xy2x25=35x⋅x2y2=35x3y2.

Vậy đơn thức  3xy2x25 có hệ số bằng  35 và có bậc bằng 3 + 2 = 5.

• Thu gọn đơn thức: 7,5xz(–2)yz = [7,5.(–2)]xy(z.z) = 15xyz2.

Đơn thức –7,5xz(–2)yz có hệ số bằng 15 và có bậc bằng 1 + 1 + 2 = 4.

• Thu gọn đơn thức: x(1 + π)xy = (1 + π)(x.x)y = (1 + π)x2y.

Đơn thức x(1 + π)xy có hệ số bằng 1 + π và có bậc bằng 1 + 1 = 2.

• Thu gọn đơn thức:  yx23yz2=13x2y⋅yz2=13x2y2z2.

Đơn thức  yx23yz2có hệ số bằng  13 và có bậc bằng 2 + 2 + 2 = 6.

5. Tự luận
1 điểm

Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau tại giá trị đã cho của các biến:

a)  M=12x2y−4y khi  x=2,y=3;

Xem đáp án

a) Ta có:  M=12x2y−4y=−4⋅12x2y⋅y=−2x2y2.

Khi  x=2,y=3, ta có:

M=−222⋅32=−2⋅2⋅3=−12.

6. Tự luận
1 điểm

b)  N=xy5x2 khi  x=−2,y=5.

Xem đáp án

b) Ta có  N=xy5x2=5x⋅x2y=5x3y.

Khi x = ‒2;  y=5, ta có:

N=5⋅−23⋅5=−8⋅52=−8⋅5=−40.

7. Tự luận
1 điểm

Cho đơn thức  M=−35x2yz3.

a) Tìm đơn thức đồng dạng với M và có hệ số bằng  1+3;

Xem đáp án

a) Đơn thức đồng dạng với M và có hệ số bằng  1+3 là:  1+3x2yz3.

8. Tự luận
1 điểm

b) Tìm đơn thức với ba biến x, y, z cùng bậc với M, có hệ số bằng  1−3, biết rằng số mũ của y và z lần lượt là 1 và 2.

Xem đáp án

b) Đơn thức M có bậc là 2 + 1 + 3 = 6.

Mà đơn thức cần tìm cùng bậc với M và có số mũ của y và z lần lượt là 1 và 2 nên số mũ của x là: 6 ‒ 1 ‒ 2 = 3

Do đó phần biến của đơn thức cần tìm có dạng: x3yz2.

Do đơn thức lại có hệ số bằng  1−3 nên ta có đơn thức cần tìm là:  1−3x3yz2.

9. Tự luận
1 điểm

a) Tìm đơn thức A biết rằng A – xy2z = 4xy2z.

Xem đáp án

a) Do A – xy2z = 4xy2z

Nên A = 4xy2z + xy2z = (4 + 1)xy2z = 5xy2z.

10. Tự luận
1 điểm

b) Tìm đơn thức B biết rằng 2x2yz – B = 3x2yz.

Xem đáp án

b) Do 2x2yz – B = 3x2yz

Nên B = 2x2yz ‒ 3x2yz = (2 – 3)x2yz = ‒x2yz.

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của tổng bốn đơn thức sau đây khi x = –6, y = 15:

11x2y3;     −37x2y3;     −12x2y3;     107x2y3.

Xem đáp án

Tổng các đơn thức đã cho là:

S=11x2y3+−37x2y3+−12x2y3+107x2y3

=11+−37+−12+107x2y=0

Vậy tại x = –6, y = 15, ta có  S=0.