10 Bài tập Tìm giá trị đơn thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)
10 câu hỏi
Giá trị đơn thức 2xy3 tại x = 2; y = 1 là
8;
2;
4;
6.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thay x = 2; y = 1 vào đơn thức 2xy3, ta có: 2.2.13 = 4.
Giá trị đơn thức 12x3y2 tại x = 0,5; y = 1 là:
115;
116;
18;
110.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Thay x = 0,5; y = 1 vào đơn thức 12x3y2, ta có: 12.0,53.12=12.0,53.12=12.123.12=116.
Trong các số dưới đây, số nào gần nhất với giá trị đơn thức 75x3y2z2 tại x = 2; y = -1; z = 1?
11;
12;
10;
13.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thay x = 2; y = -1; z = 1 vào đơn thức 75x3y2z2, ta có: 75.23.‐12.12=565=11,2.
Trong các số: 10, 11, 12, 13 thì 11 gần với 11,2 nhất nên đáp án đúng là A.
Giá trị đơn thức 12xy3.3x2y tại x=12; y=2 là
32;
12;
4;
3

Giá trị của đơn thức 13xy3.‐2y tại x = -1; y = 3 là một số chia hết cho
5;
7;
9;
12.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức:
13xy3.‐2y=13.‐2.xy3.y=‐24xy4.
Thay x = -1; y = 3 vào đơn thức ‐23xy4, ta có: ‐23.‐1.34=54, chia hết cho 9.
Cho 12xy2z=1. Giá trị biểu thức A=13xy2z là
1;
23;
13;
16.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: 12xy2z=1 suy ra xy2z = 2.
Thay xy2z = 2 vào A=13xy2z ta được: A=13.2=23.
Cho x3y2 = 0,5. Giá trị của biểu thức B = -x2y.3xy - 2x3y2 là:
0,5;
-1,5;
2,5;
-2,5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
B = -x2y.3xy - 2x3y2 = -3.(x2.x).(y.y) - 2x3y2 = -3x3y2 - 2x3y2 = -5x3y2.
Thay x3y2 = 0,5 vào B = -5x3y2 ta có: B = -5.0,5 = -2,5.
Cho 2xy = 1. Giá trị của biểu thức P = 4x2y2 - 3x2y2 là
12;
1;
54;
14.

Cho biết: 3axy2 + (-2axy2) = 12 với x = 3; y = 2. Giá trị của a là
–1;
1;
2;
–2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: 3axy2 + (-2axy2) = (3 - 2)axy2 = axy2.
Với x = 3; y = 2 ta có: a.3.22 = 12a.
Theo bài, với x = 3; y = 2 ta có 3axy2 + (-2axy2) = 12
Nên 12a = 12, do đó a = 1.
Giá trị của đơn thức ‐13x3y.2x2 khi x = –1; y = |(–1) + x| là:
‐43;
‐83;
83;
43.




