10 Bài tập Thu gọn đơn thức (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Thu gọn đơn thức (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8117 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

2x2y.3xy2;

3;

4xy3y;

5.(-x).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Một số cũng được coi là một đơn thức nên 3 là một đơn thức.

2x2y.3xy2; 4xy3y không là đơn thức thu gọn do có biến xuất hiện hai lần.

5.(-x) không là đơn thức thu gọn do hệ số chưa được thu gọn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2x.3y2 là:

6xy2;

5xy2;

xy2;

6xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đơn thức: 2x.3y2 = (2.3).xy2 = 6xy2.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức -x2y.(-3).(-y) là:

-3x2y2;

-3x2y;

3x2y2;

3xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn của đơn thức:

-x2y.(-3).(-y) = (-1).(-3).(-1).x2.(y.y) = -3.x2y2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức \[\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z.\frac{3}{4}x{y^3}\] là:

\[\frac{3}{5}{x^2}{y^2}z.x{y^3}\];

\[{x^3}{y^5}z\];

\[\frac{3}{5}{x^3}{y^5}z\];

\[\frac{4}{5}{x^3}{y^5}z\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

\[\frac{4}{5}.{x^2}{y^2}z.\frac{3}{4}x{y^3} = \left( {\frac{4}{5}.\frac{3}{4}} \right)\left( {{x^2}.x} \right)\left( {{y^2}.{y^3}} \right)z = \frac{3}{5}{x^3}{y^5}z\].

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2}.\sqrt 3 yz\]là:

\[\frac{1}{6}\];

\[\sqrt 3 \];

\[\frac{1}{6} + \sqrt 3 \];

\[\frac{{\sqrt 3 }}{6}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đơn thức:

\[\frac{1}{6}x{y^2}.\sqrt 3 yz = \left( {\;\frac{1}{6}.\sqrt 3 } \right)x\left( {{y^2}.y} \right)z = \frac{{\sqrt 3 }}{6}x{y^3}z\].

Do đó hệ số của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2} \cdot \sqrt 3 yz\] là: \[\frac{{\sqrt 3 }}{6}\].

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần biến của đơn thức 3.5.x.(-xyz) là:

15;

x2yz;

-15;

-x2yz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thu gọn đơn thức:

3.5.x.(-xyz) = (-1).3.5.(x.x)yz = -15x2yz.

Do đó phần biến của đơn thức 3.5.x.(-xyz) là: x2yz.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức -10y.(2xy2)3.z là:

5;

2;

11;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

-10y.(2xy2)3.z = -10y.(23.x3.y2.3).z = (-10. 23).x3.(y. y6).z = -80x3y7z.

Bậc của đơn thức -80x3y7z là: 3 + 7 + 1 = 11.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức 3x5yz2x tại x = 1; y = 2; z = -1 là:

9;

-6;

-9;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Hướng dẫn giải:

Thu gọn đơn thức:

3x5yz2x = 3x5.x.yz2 = 3x6yz2.

Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đơn thức 3x6yz2 ta có:

3.16.2.(-1)2 = 6.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức -2x.(-0,5)y.xy2 khi x = -2; y = 0,5 là:

-1;

1;

0,5;

-0,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

-2x.(-0,5)y.xy2 = –2.(-0,5).(x.x).(y.y2) = x2y3.

Thay x = -2; y = 0,5 vào đơn thức x2y3 ta có: (-2)2.(0,5)3 = 0,5.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức \[4a{x^5}.\left( { - \frac{1}{3}} \right){b^2}y.2{x^2}z\] với a, b là hằng số là:

\[\frac{4}{3}{x^7}yz\];

\[ - \frac{8}{3}a{b^2}{x^7}yz\]với a, b là hằng số;

\[ - \frac{8}{3}{x^7}yz\];

\[ - \frac{8}{3}a{b^2}{x^5}yz\] với a, b là hằng số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thu gọn đơn thức:

\[4a{x^5}.\left( { - \frac{1}{3}} \right){b^2}y.2{x^2}z = 4.\left( { - \frac{1}{3}} \right).2.a{b^2}.({x^5}.{x^2}).yz = - \frac{8}{3}a{b^2}{x^7}yz\] với a, b là hằng số.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây