10 Bài tập Áp dụng công thức lượng giác vào các bài toán rút gọn,  chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Áp dụng công thức lượng giác vào các bài toán rút gọn, chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 11104 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức sinπ15cosπ10+sinπ10cosπ15cos2π15cosπ5−sin2π15sinπ5 bằng

1;

−1;

−32;

32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

sinπ15cosπ10+sinπ10cosπ15cos2π15cosπ5−sin2π15sinπ5=sinπ15+π10cos2π15+π5=sinπ6cosπ3=1212=1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc a thỏa mãn 0<α<π2 và sinα=23. Tính P=1+sin2α+cos2αsinα+cosα.

P=−253;

P=32;

P=253;

P=-32.

Xem đáp án

Cho góc alpha  thỏa mãn 0 < alpha < pi/2  và sin alpha = 2/3. Tính 1+ sin 2 alpha + cos 2a / sin alpha + cos alpha. (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức A=2cos2x−1sinx+cosx ta được kết quả là

A = sinx – cosx;

A = cosx + sinx;

A = −sinx – cosx;

A = cosx – sinx.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

A=2cos2x−1sinx+cosx=cos2xsinx+cosx=cos2x−sin2xsinx+cosx

=cosx−sinxcosx+sinxsinx+cosx=cosx−sinx.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=cosa−cos5asin4a+sin2a với (sin4a + sin2a ≠ 0) ta được

P = 2cota;

P = 2cosa;

P = 2tana

P = 2sina.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

P=cosa−cos5asin4a+sin2a=2sin3asin2a2sin3acosa=sin2acosa=2sinacosacosa=2sina

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=1+cosα+cos2α+cos3α2cos2α+cosα−1 bằng

P = −2cosa;

P = cosa;

P = 2cosa;

P = 2sina.

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức A= 1 + cos alpha + cos 2 alpha + cos 3 alpha / 2 cos ^2 alpha + cos alpha -1 bằng (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện xác định, hãy rút gọn biểu thức  A=tanx+cotx2−tanx−cotx2cotx−tanx.

A=2cot2x;

A = 4;

A=4cot2x;

A=8cot2x.

Xem đáp án

Với điều kiện xác định, hãy rút gọn biểu thức  (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức thu gọn của biểu thức B=1cos2x+1⋅tanx 

cot2x;

tan2x;

cos2x;

sinx.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

B=1cos2x+1⋅tanx=1+cos2xcos2x⋅sinxcosx=2cos2xcos2x⋅sinxcosx=2cosxsinxcos2x=sin2xcos2x=tan2x

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

3−2cosx=4sinx2+15°sinx2−15°;.

tan2x−3=4sinx+π3sinx−π3cos2x;

sin27x – cos25x = cos12xcos2x;

1 + sinx + cosx = 22cosx2cosx2−π4

Xem đáp án

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai? (ảnh 1)Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai? (ảnh 2)Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai? (ảnh 3)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

tan30°+tan40°+tan50°+tan60°cos20°=43;

cosπ5−cos2π5=12;

cosπ7−cos2π7+cos3π7=12;

cos2π5+cos4π5+cos6π5+cos8π5=−1.

Xem đáp án

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 1)Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 2)Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 3)Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 4)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

sinx+π6cosx−π6=2sin2x+34;

sinπ5sin2π5=12cosπ5+cos2π5;

sinx+π6sinx−π6cos2x=14cos2x−18cos4x−18;

8cosxsin2xsin3x = 2(cos2x– cos4x – cos6x + 1).

Xem đáp án

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai? (ảnh 1)Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai? (ảnh 2)