Bài giảng Toán 7 Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
Bài giảng

Bài giảng Toán 7 Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

A
Admin
ToánLớp 745 lượt thi
16 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
Bài 6
Số vô tỉ. Căn bậc hai số
 học
2. Slide nội dung
1 điểm
-Đặt vấn đề

Gọi cạnh hình vuông là a (dm).
Vì hình vuông có diện tích bằng
Nên
3. Slide nội dung
1 điểm
1. Số vô tỉ
Độ dài cạnh hình vuông có diện tích bằng
HĐ1: Cắt một hình vuông có cạnh bằng 2 dm, rồi cắt nó thành bốn
tam giác vuông bằng nhau dọc theo hai đường chéo của hình vuông
(H.2.2a)
HĐ2: Lấy hai trong bốn tam
giác nhận được ở trên ghép
thành một hình vuông (H2.2b).
Em hãy tính diện tích hình
vuông nhận được.
4. Slide nội dung
1 điểm
1. Số vô tỉ
Diện tích Hình 2.2b là:

HĐ3: Dùng thước có vạch
chia để đo độ dài cạnh hình
vuông nhận được trong HĐ2.
Độ dài cạnh hình vuông này
bằng bao nhiêu dm?
5. Slide nội dung
1 điểm
1. Số vô tỉ
Số vô tỉ
Hình vuông trong hình 2.2b có diện tích bằng . Nếu độ dài
cạnh hình vuông đó là x (dm) (x > 0) thì
Người ta đã chứng minh được rằng không có số hữu tỉ nào mà bình
phương bằng 2 và tính được những chữ số thập phân đầu của x là:

Đây không là số thập phân hữu hạn, cũng không là số thập phân vô
hạn tuần hoàn.
Đây là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Ta gọi những số như thế là số vô tỉ.
6. Slide nội dung
1 điểm
1. Số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
VD1: Người ta tính được tỉ số giữa chu vi và đường kính của một
đường tròn luôn bằng 3,14159265358… đây là một số vô tỉ (kí hiệu
là , đọc là “pi”).
Số –0,101001000…(sau dấu phẩy viết liên tiếp các số 10; 100;
1000; …) là số vô tỉ.
Chú ý: Ta cũng làm tròn số thập phân vô hạn như làm tròn số thập
phân hữu hạn, chẳng hạn làm tròn số 0,1010010001… đến chữ số
thập phân thứ ba ta được 0,101:
7. Slide nội dung
1 điểm
1. Số vô tỉ
Vận dụng: Người xưa đã tính đường kính thân cây theo quy tắc “quân
bát, phát tam, tồn ngũ, quân nhị”, tức là lấy chu vi thân cây chia làm 8
phần bằng nhau (quân bát); bớt đi ba phần (phát tam) còn lại 5 phần
(tồn ngũ) rồi chia đôi kết quả (quân nhị). Hãy cho biết người xưa ước
lượng số bằng bao nhiêu?
Giải: Gọi chu vi thân cây là C.
Lấy chu vi thân cây chia làm 8 phần bằng nhau,bớt đi ba phần, còn
lại 5 phần nghĩa là còn lại .
Chia đôi kết quả ta được:
Vậy người xưa ước lượng số bằng 3,2.
8. Slide nội dung
1 điểm
2. Căn bậc hai số học
Bài toán độ dài x của cạnh hình vuông có diện tích a dẫn đến việc
tìm số x > 0 sao cho Số x > 0 thỏa mãn điều kiện đó gọi là
căn bậc hai số học của a.

Căn bậc hai số học của một số a không âm, kí hiệu là , là số x
không âm sao cho
Như vậy cạnh hình vuông trong hình 2.2b có độ dài bằng dm.
9. Slide nội dung
1 điểm
2. Căn bậc hai số học

VD2: Tính: a) b) c)
Giải: a) Vì và 10 > 0 nên

 b) Vì 191 > 0 nên

 c)
10. Slide nội dung
1 điểm
2. Căn bậc hai số học

Luyện tập 1: Tính: a) b) c)

a)

b)

c)
11. Slide nội dung
1 điểm
2. Căn bậc hai số học
Vận dụng 1: Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông,
diện tích . Em hãy tính chu vi của sàn thi đấu đó.
Giải:
Cạnh của sàn thi đấu hình vuông là:
Chu vi của sàn thi đấu là:
12. Slide nội dung
1 điểm
3. Tính căn bậc hai số học
 bằng máy tính cầm tay
Tính căn bậc hai số học bằng máy tính cầm tay
Ta có thể sử dụng máy tính cầm tay thích hợp để tính căn bậc hai
của một số không âm. Chẳng hạn
13. Slide nội dung
1 điểm
3. Tính căn bậc hai số học
 bằng máy tính cầm tay
Chú ý: Màn hình máy tính cầm tay chỉ hiển thị được một số hữu hạn
chữ số nên các kết quả là số thập phân vô hạn (tuần hoàn hay không
tuần hoàn) đều được làm tròn, chẳng hạn:
14. Slide nội dung
1 điểm
3. Tính căn bậc hai số học
 bằng máy tính cầm tay
VD3: Sử dụng loại máy tính cầm tay thích hợp, tính rồi làm
tròn kết quả:
a) Đến chữ số thập phân thứ tư. b) Với độ chính xác 0,05.
Giải:
Ấn các phím , ta được kết quả là 9,539392014
a) Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ tư ta được:

b) Để độ chính xác là 0,05, ta làm tròn số đến hàng phần mười:
15. Slide nội dung
1 điểm
3. Tính căn bậc hai số học
 bằng máy tính cầm tay
Luyện tập 2: Sử dụng máy tính cầm tay tính các căn bậc hai số học
sau (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005, nếu cần).
a)
b)
c)

d)
16. Slide nội dung
1 điểm
3. Tính căn bậc hai số học
 bằng máy tính cầm tay
Vận dụng 2: Kim tự tháp Kheops là công trình kiến trúc nổi tiếng
thế giới. Để xây dựng được công trình này, người ta phải sử dụng tới
hơn 2,5 triệu mét khối đá, với diện tích đáy lên tới
Biết rằng đáy của kim tự tháp Kheops
có dạng một hình vuông. Tính độ dài
cạnh đáy của kim tự tháp này (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Giải:
Độ dài cạnh đáy của kim tự tháp là: