Bài giảng Toán 6 Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
Bài giảng

Bài giảng Toán 6 Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 634 lượt thi
17 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ
NHIÊN
 GV thực hiện:
2. Slide nội dung
1 điểm
ĐẶT VẤN ĐỀ

Bài toán:
 “Mai đi chợ mua cà tím hết 18 000 đồng, cà
 chua hết 21 000 đồng và rau cải hết 30 000
 đồng. Mai đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng
 thì được trả lại bao nhiêu tiền?”

Nêu cách tính số tiền Mai phải trả cho cô bán hàng?
Nêu cách tính số tiền Mai được trả lại?
3. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên Phép cộng hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên
a) Cộng hai số tự nhiên
 gọi là tổng của chúng, kí hiệu là : a + b.
 a + b = c Có thể minh hoạ phép cộng nhờ tia số, chẳng hạn phép
 cộng 3 + 4 = 7 được minh hoạ như sau:
 Số hạng Số hạng Tổng
 3 4

 0 1 2 3 4 5 6 7 8

 7
4. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên
a) Cộng hai số tự nhiên Vận dụng 1. Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm
 2019 vùng Đồng bằng sông Cửu Long ước tính đạt
 a + b = c 713 000 ha, giảm 14 500 ha so với vụ Thu Đông năm
 2018. Hãy tính diện tích gieo trồng lúa mùa vụ Thu Đông
 Số hạng Số hạng Tổng
 năm 2018 của Đồng bằng sông Cửu Long.

 Bài làm
 Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm 2018 của
 Đồng bằng sông Cửu Long là:
 713 200 + 14 500 = 727 700 (ha)
5. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
Phiếu học tập số 1: Trả lời:
 Câu 1: Cho a = 23 và b = 36. Câu 1:
 a) Tính a + b và b + a. a) a + b = 59, b + a = 59.
 b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a). b) a + b = b + a.
 Câu 2: Cho a = 37 và b = 18. Câu 2:
 a) Tính a + b và b + a. a) a + b = 55, b + a = 55.
 b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a). b) a + b = b + a.
 Câu 3: Cho a = 17, b = 19, c = 26. Câu 3:
 a) Tính (a + b) + c và a + (b + c). a) (a + b) + c = 62, a + (b + c) = 62.
 b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a). b) (a + b) + c = a + (b + c).
 Câu 4: Cho a = 11, b = 23, c = 35. Câu 4:
 a) Tính (a + b) + c và a + (b + c). a) (a + b) + c = 69, a + (b + c) = 69.
 b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a). b) (a + b) + c = a + (b + c).

 ? Phép cộng số tự nhiên có các tính chất gì?
6. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên
a) Cộng hai số tự nhiên Chú ý
 - a+0=0+a=a
 a + b = c
 - Tổng (a + b) + c hay a + (b + c) gọi là tổng của ba số
 Số hạng Tổng a, b, c và viết gọn là a + b + c
 Số hạng

b) Tính chất của phép cộng
- Phép cộng số tự nhiên có các tính chất:
 + Giao hoán: a + b = b + a.
 + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c).
7. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên Ví dụ 1: Tính một cách hợp lí:
a) Cộng hai số tự nhiên 66 + 289 + 134 + 311
 a + b = c Giải
 66 + 289 + 134 + 311 = 66 + 134 + 289 + 311
 Số hạng Số hạng Tổng = (66 + 134) + (289 + 311)
 = 200 + 600
b) Tính chất của phép cộng = 800
- Phép cộng số tự nhiên có các tính chất:
 + Giao hoán: a + b = b + a.
 + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c).
8. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên
a) Cộng hai số tự nhiên Luyện tập 1: Tính một cách hợp lí:
 a + b = c 117 + 68 + 23

 Số hạng Số hạng Tổng
 Giải
b) Tính chất của phép cộng 117 + 68 + 23 = (117 + 23) + 68
- Phép cộng số tự nhiên có các tính chất: = 140 + 68
 + Giao hoán: a + b = b + a. = 208
 + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c).
9. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN

 Bài tập
 Câu 1: Tính: a) 3 + 4; b) 7 – 4;
 Câu 2: Biết 57 + 38 = 95. Tính 95 – 57 và 95 – 38.
10. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên
a) Cộng hai số tự nhiên Với hai số tự nhiên a, b đã cho, nếu có số
 a + b = c
 tự nhiên c sao cho a = b + c thì ta có phép
 trừ a – b = c.
 Số hạng Số hạng Tổng
 Hình 1.7 minh hoạ phép trừ 7 – 4 = 3.
b) Tính chất của phép cộng Hình 1.8 cho thấy phép trừ 7 – 8 không
- Phép cộng số tự nhiên có các tính chất: thực hiện được trong tập hợp các số tự
 + Giao hoán: a + b = b + a. nhiên.
 + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c).
2. Phép trừ số tự nhiên
 a - b = c

 Số bị trừ Số trừ Hiệu
 Trong tập hợp số tự nhiên, phép trừ a – b chỉ
 thực hiện được khi nào?
11. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên Luyện tập 2: Tính
a) Cộng hai số tự nhiên
 865 279 – 45 027
 a + b = c

 Số hạng Số hạng
 Giải
 Tổng
 865 279 – 45 027 = 820 252
b) Tính chất của phép cộng
- Phép cộng số tự nhiên có các tính chất:
 + Giao hoán: a + b = b + a.
 + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c).
2. Phép trừ số tự nhiên
 a - b = c

 Số bị trừ Số trừ Hiệu
12. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng số tự nhiên Vận dụng 2: Giải bài toán mở đầu.
a) Cộng hai số tự nhiên
 a + b = c “Mai đi chợ mua cà tím hết 18 000 đồng, cà chua
 hết 21 000 đồng và rau cải hết 30 000 đồng. Mai
 Số hạng Số hạng Tổng
 đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng thì được trả lại
b) Tính chất của phép cộng bao nhiêu tiền?”
- Phép cộng số tự nhiên có các tính chất:
 + Giao hoán: a + b = b + a.
 Giải
 + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c).
 Số tiền Mai phải trả:
2. Phép trừ số tự nhiên 18 000 + 21 000 + 30 000 = 69 000 (đồng)
 a - b = c Số tiền Mai được trả lại:
 100 000 – 69 000 = 31 000 (đồng)
 Số bị trừ Số trừ Hiệu
13. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1.17: Tính tổng, hiệu bằng Bài 1.17
 a) 63 548 b) 129 107
cách đặt tính: + -
 19 256 34 693
a) 63 548 + 19 256;
 82 804 94 414
b) 129 107 – 34 693.
 Bài 1.18:
Bài 1.18: Thay “?” bằng số thích
 6 789 + 2 895 = 2 895 + 6 789
hợp:
 Bài 1.19:
 ? + 2 895 = 2 895 + 6 789
 a) 7 + x = 362 b) 25 – x =15
Bài 1.19: Tìm x thỏa mãn: x = 25 – 15
 x = 362 – 7
a) 7 + x = 362; x = 10
 x = 355
b) 25 – x =15;
 c) x – 56 = 4
c) x – 56 = 4.
 x = 4 + 56
 x = 60
14. Slide nội dung
1 điểm
a + b = c

 Phép cộng
 Số hạng Số hạng Tổng

 Giao hoán: a + b = b + a.
 Tính chất
§4. PHÉP Kết hợp: (a + b) + c = a + (b +
CỘNG VÀ
PHÉP TRỪ a - b = c
SỐ TỰ NHIÊN
 Phép trừ Số bị trừ Số trừ Hiệu

 Phép trừ a – b chỉ thực hiện được nếu a b
15. Slide nội dung
1 điểm
Tiết 4 - §4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN

Bài tập 1.20: Năm 2020 dân số Việt Nam ước tính khoảng 97 triệu người và
dự kiến tới đầu năm 2021 sẽ tăng thêm khoảng 830 nghìn người. Ước tính dân
số Việt Nam đầu năm 2021.

 Giải
 Ước tính dân số Việt Nam đầu năm 2021:
 97 000 000 + 830 000 = 97 830 000 (người)
16. Slide nội dung
1 điểm
Hướng dẫn tự học ở nhà
 - Ôn tập lại kiến thức về phép tính cộng và trừ số tự nhiên.
 - Làm các bài tập 1.21, 1.22 (SGK/16).
 - Tìm hiểu trước bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên
17. Slide nội dung
1 điểm
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI