Bài giảng Toán 6 Bài 1. Tập hợp
Bài giảng

Bài giảng Toán 6 Bài 1. Tập hợp

A
Admin
ToánLớp 628 lượt thi
21 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 6
 CHƯƠNG 1: TẬP HỢP các SỐ TỰ NHIÊN

 Khi tính toán với những số nhỏ, người xưa chỉ
 cần dùng đến các ngón tay. Nhưng khi gặp
 các số lớn thì sao? Các hệ đếm xuất hiện để
 giúp con người tính toán với những số
 lớn.Chương này sẽ giúp các em làm quen với
 hệ (đếm) thập phân để biểu diễn và tính toán
 các số tự nhiên. Thật dễ dàng và thuận tiện !
2. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 1: TẬP HỢP
3. Slide nội dung
1 điểm
Quan sát hình vẽ sau ?

Quan sát

 Tập hợp những Tập hợp các cây
 cái bàn trong lớp trong sân trường.
 học

 Tập hợp các số tự Tập hợp học sinh
 nhiên nhỏ hơn 4 lớp 6A
4. Slide nội dung
1 điểm
1, Tập hợp và phần tử của tập hợp.
TOÁN 6

Quan sát hình bên cho biết:
- Tập hợp M gồm các số nào có trong hình quả trứng ?
- Tập hợp M gồm các số nào không trong hình quả trứng ?

 HD:
 - Tập hợp gồm các số có trong hình quả trứng: 1;4;8;9
 - Tập hợp gồm các số không trong hình quả trứng: 7
5. Slide nội dung
1 điểm
1, Tập hợp và phần tử của tập hợp.
 TOÁN 6

 GHI NHỚ:
 + Một tập hợp ( gọi tắt là tập ) bao gồm những đối tượng
 nhất định. Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử
 của tập hợp.
 - x là một phần tử của tập hợp A. Kí hiệu x ∈𝐴
 Đọc là x thuộc A
 - y là một phần tử không thuộc tập hợp A. Kí hiệu
 Đọc là y không thuộc A

- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa : A,B,C,...
6. Slide nội dung
1 điểm
Phiếu học tập số 1:

a) Điền kí hiệu ∈ , ∉ vào chỗ trống thích hợp:
4 .... A; 7.... A ; 5.... A; 6 ....A
b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................
 2; 4; 5
 A không chứa các phần tử ...............................................
 6; 7
c) Người ta đặt tên tập hợp bằng ............................................
 chữ cái in hoa.

Luyện tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
7. Slide nội dung
1 điểm
2, Mô tả một tập hợp.

 Nêu các các xác định phần tử của tập hợp P ?
 Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết
 các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ
 tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
 Hình 1.4. Tập hợp P
 Ví dụ, với tập P gồm các số 0: 1: 2; 3: 4; 5 ở Hình
 1.4, ta viết: P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
 Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
 Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
 P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
8. Slide nội dung
1 điểm
VÍ DỤ 1:

Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các
phần tử, bạn Nam viết :
 L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
………………………………………………………………...
9. Slide nội dung
1 điểm
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
 Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n ∈ N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các số tự
nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là: P = {n| n ∈ N |n < 6}.
hoặc P = {n ∈𝑁, n < 6}

3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0, nghĩa là
 Ta viết: N* = {1; 2; 3;...}.
10. Slide nội dung
1 điểm
• Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*:
 N* = { 1; 2; 3; …}
 N*: tập hợp số tự nhiên khác 0

0
 1 2 3 4 5…

 N: tập hợp số tự nhiên
 • Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
 N = {0 ; 1; 2; 3;...}
11. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 2

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
 A = { x ∈ ℕ, x < 5}

 B = { x ∈ℕ∗, x < 5}
12. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 3

Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu ∉ hoặc ∉ : 5 ? M ; 9 ? M;
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
13. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
 A. A = [1; 2; 3; 4]
 B. A = (1; 2; 3; 4)

 C. A = 1; 2; 3; 4 D.
 D A = {1; 2; 3; 4}
14. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án
sai trong các đáp án sau?
 A. 2 ∈ B B. 5 ∈ B

 C 6∈B
 C. D. 1 ∉ B
15. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn
10.
 A.
 A A = {6; 7; 8; 9} B. A = {5; 6; 7; 8; 9}

 C. A = {6; 7; 8; 9; 10} D. A = {6; 7; 8}
16. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”

 A. P = {H; O; C; S; I; N; H} B.
 B P = {H; O; C; S; I; N}

 C. P = {H; C; S; I; N} D. P = {H; O; C; H; I; N}
17. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP VẬN DỤNG

1.1. Cho hai tập hợp A = {a; b; c; x; y} và
B = {b; d; y; t; u; v} . Dùng kí hiệu “∈” hoặc “ ∉"
để trả lời câu hỏi: Mỗi phần tử a, b, x, u thuộc tập
hợp nào và không thuộc tập hợp nào?
18. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP VẬN DỤNG

1.2. Cho tập hợp U = {x ∈ ℕ | x chia hết cho 3}.
Trong các số 3; 5; 6; 0; 7, số nào thuộc và số nào
không thuộc tập U ?
19. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP VẬN DỤNG

1.3. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:
a) Tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7
b) Tập hợp D tên các tháng (dương lịch) có 30 ngày
c) Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ ĐIỆN BIÊN PHỦ
20. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
21. Slide nội dung
1 điểm
Thanks!