Bài giảng Hóa 12 Amine
Bài giảng

Bài giảng Hóa 12 Amine

A
Admin
Hóa họcLớp 1254 lượt thi
65 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
Thuốc giảm đau Thuốc kháng histamine Thuốc kháng sinh
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG

 “Histamine là một amine tự nhiên được tìm
 thấy trong cơ thể người và nhiều loài động
 vật. Histamine tồn tại một trong hai dạng,
 dạng dự trữ ở khắp các mô trong cơ thể
 hoặc dạng tự do.
3. Slide nội dung
1 điểm
Một trong những tác động của histamine là gây viêm, dị ứng. Khi cơ thể gặp
tình huống gây kích thích (dị ứng thời tiết, thực phẩm,...), histamine chuyển
thành dạng tự do, gây ra các triệu chứng sưng, đỏ, ngứa. Điều này giúp cơ thể
chống lại các tác nhân gây kích thích hệ thống miễn dịch của cơ thể.

 Amine là gì? Amine có
 những tính chất như
 thế nào?
4. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG 3: HỢP CHẤT CHỨA NITROGEN

 BÀI 8: AMINE
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái niệm, phân loại,
 đồng phân và danh I II Đặc điểm cấu tạo
 pháp

 Điều chế VI III Tính chất vật lí

 Ứng dụng V IV Tính chất hóa học
6. Slide nội dung
1 điểm
I.
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI,

ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
7. Slide nội dung
1 điểm
1. KHÁI NIỆM
 Hãy thay thế lần lượt các nguyên tử H trong phân tử ammonia bằng
 gốc methyl. ••
 H-N-H
 H
 Thế 1 H Thế 3 H
 Thế 2 H

 •• •• ••
 CH3 - N? - H CH3 - N? - CH3 CH3 - N? - CH3
 H H CH3
8. Slide nội dung
1 điểm
KHÁI NIỆM
Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong
phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.

 ammonia amine
9. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố 1: Khi thay thế 1 nguyên tử H trong phân tử ammonia bằng 1
gốc phenyl, ta thu được chất có công thức cấu tạo thu gọn là gì?

 ANILINE
10. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố 2: Từ khái niệm hoặc cách nhận dạng amine em vừa nêu, hãy chỉ ra
những chất nào sau đây là amine bằng cách  vào cột tương ứng.

 Amine
 Công thức cấu tạo
 Có Không
 C2H5OH 
 C2H5NH2 
 (C2H5)2O 
 (C2H5)2NH 
 C2H5NHCH3 
11. Slide nội dung
1 điểm
Amine
Công thức cấu tạo
 Có Không
 HOCH2CH2OH 
 H2NCH2CH2NH2 
 CH3COOH 
 H2NCH2COOH 

 

 
12. Slide nội dung
1 điểm
2. PHÂN LOẠI
Amine thường được phân loại theo bậc của amine và bản chất gốc
hydrocarbon.
 AMINE

 Theo bậc amine Theo gốc hydrocarbon

Amine Amine Amine
 Alkylamine Arylamine
 bậc 1 bậc 2 bậc 3
13. Slide nội dung
1 điểm
Theo bậc của amine: Bậc của amine được xác định bằng số gốc hydrocarbon
 liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

 Amine bậc một Amine bậc hai Amine bậc 3

Ví dụ: Ví dụ: Ví dụ:
14. Slide nội dung
1 điểm
Theo đặc điểm cấu tạo gốc hydrocarbon:

 Akylamine (nhóm amine liên kết với Arylamine (nhóm amine liên kết trực
 gốc alkyl) tiếp với nguyên tử carbon của vòng
 benzene)

Ví dụ: Ví dụ:

 CH3NH2
15. Slide nội dung
1 điểm
Câu hỏi 1 (SGK - tr.36)
Phân loại các amine dưới đây dựa trên bậc của amine và dựa trên đặc điểm cấu
tạo của gốc hydrocarbon.

 •• •• ••
CH3 - N - H CH3 - N - CH3 CH3 - N - CH3
 H H C2H5
 methylamine dimethylamine ethyldimethylamine aniline

 alkylamine alkylamine alkylamine arylamine
 bậc một bậc hai bậc ba bậc một
16. Slide nội dung
1 điểm
3. ĐỒNG PHÂN Amine có thể có những loại
 đồng phân nào?

Amine có từ 2C trong phân tử sẽ có hiện tượng đồng phân:

 Đồng phân vị
 Đồng phân Đồng phân
 trí nhóm
 bậc amine mạch carbon
 amine
17. Slide nội dung
1 điểm
Câu hỏi 2 (SGK - tr.36)
Viết công thức cấu tạo của các amine có công thức phân tử là C3H9N và xác
định bậc của amine đó.

 C3H9N có 4 đồng phân cấu tạo:

Công thức
cấu tạo:

Bậc amine: Bậc một Bậc một Bậc hai Bậc ba
18. Slide nội dung
1 điểm
4. DANH PHÁP
 Danh pháp gốc - chức:

 Tên amine Tên các gốc hydrocarbon amine

 Danh pháp thay thế:

 Tên nhóm Tên hydrocarbon vị trí nhóm
 amine
 thế mạch chính (bỏ e) amine
19. Slide nội dung
1 điểm
Câu hỏi 3 (SGK - tr.36)
Gọi tên theo danh pháp gốc chức và danh pháp thay thế các amine sau:
CH3CH2CH2NH2; CH3CH2NHCH3; (CH3)3N.

 Tên amine Danh pháp gốc chức Danh pháp thay thế

CH3CH2CH2NH2 Propylamine Propan-1-amine

CH3CH2NHCH3 Ethylmethylamine N-methylethanamine

(CH3)3N Trimethylamine N,N-dimethylmethanamine
20. Slide nội dung
1 điểm
II.

ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
21. Slide nội dung
1 điểm
Quan sát mô hình phân tử của ammonia và methylamine:

Ammonia: Methylamine:

 Em có nhận xét gì về cấu tạo của methylamine với
 ammonia?
22. Slide nội dung
1 điểm
Ammonia: Methylamine:

Cấu tạo của methylamine tương tự ammonia: đều có dạng tháp đáy tam
giác và còn cặp electron chứa liên kết trên nguyên tử nitrogen.
23. Slide nội dung
1 điểm
Em có nhận xét gì về hình dạng phân tử của methylamine và aniline?

Methylamine có dạng Aniline có cấu trúc
 tháp đáy tam giác gần phẳng.
24. Slide nội dung
1 điểm
TỔNG KẾT
 Nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết.

Đặc điểm Cấu tạo của amine tương tự ammonia ⇒ amine có một
cấu tạo số tính chất hóa học tương tự ammonia.

 Aniline dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử hydrogen
 trong nhân thơm do ảnh hưởng của nhóm -NH2.
25. Slide nội dung
1 điểm
III.

TÍNH CHẤT VẬT LÍ
26. Slide nội dung
1 điểm
HOẠT ĐỘNG THEO CẶP

Nghiên cứu thông tin trong SGK và trả lời các câu hỏi:
 1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của amine thấp hay cao hơn so
 với hydrocarbon và alcohol có phân tử khối tương đương?

 2. Dựa vào bảng 8.1, cho biết amine nào ở thể khí ở nhiệt độ phòng?

 3. Em hãy dự đoán và giải thích tính tan trong nước của các amine đơn
 giản.
27. Slide nội dung
1 điểm
Cao hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon hoặc có
 Nhiệt độ sôi
 phân tử khối tương đương.

 Dạng Methylamine, dimethylamine, trimethylamine, ethylamine: chất
 tồn tại khí (điều kiện thường).
AMINE

 Amine có phân tử khối lớn hơn: chất lỏng hoặc rắn.

 Amine có phân tử khối thấp thường có mùi tanh của cá hoặc
 Mùi
 mùi khai (tương tự ammonia).

 Amine có số C nhỏ tan tốt trong nước, độ tan giảm khi số C
 Độ tan
 tăng; arylamine ít tan trong nước (điều kiện thường).
28. Slide nội dung
1 điểm
IV.

TÍNH CHẤT HÓA HỌC
29. Slide nội dung
1 điểm
1. TÍNH BASE VÀ PHẢN ỨNG TẠO PHỨC

 Thí nghiệm: Phản ứng của nhóm amine
30. Slide nội dung
1 điểm
Phiếu học tập

 TÍNH CHẤT BASE VÀ PHẢN ỨNG TẠO PHỨC
Câu 1: Mô tả các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm chứng minh tính base
của amine.
..............................................................................................................

Câu 2: Giấm có thể dùng để khử mùi tanh của cá. Giải thích và viết
phương trình hóa học. (Biết mùi tanh của cá thường do trimethylamine gây
ra) .........................................................................
31. Slide nội dung
1 điểm
Câu 1: Mô tả các hiện tượng:

(1) Methylamine phản ứng với chất chỉ thị:

 CH3NH2 + H2O ⇌ CH3NH3+ + OH-

 methylamine
 Methylamine làm
 quỳ tím chuyển xanh.
32. Slide nội dung
1 điểm
(2) Methylamine phản ứng với dung dịch HCl:

Ø Methylamine làm phenolphtalein chuyển thành màu hồng.

Ø Dung dịch HCl làm hỗn hợp
 methylamine và phenolphtalein từ
 màu hồng thành không màu.

 CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl
33. Slide nội dung
1 điểm
(3) Phản ứng với dung dịch muối FeCl3:

§ Methylamine phản ứng với dung dịch FeCl3
 tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe(OH)3.

§ Phương trình hóa học:

 3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O

 Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
34. Slide nội dung
1 điểm
(4) Phản ứng với copper (II) hydroxide:

 Cho methylamine vào ống Khi thêm tiếp dung dịch
nghiệm chứa CuSO4 thấy xuất methylamine thấy kết tủa tan dần,
 hiện kết tủa màu xanh. dung dịch có màu xanh lam.
35. Slide nội dung
1 điểm
§ Phương trình hóa học:

 CuSO4 + 2CH3NH2 + 2H2O → (CH3NH3)2SO4 + Cu(OH)2↓
 xanh lam

4CH3NH2 + Cu(OH)2 → [Cu(CH3NH2)4](OH)2
 phức xanh lam
36. Slide nội dung
1 điểm
Câu 2:

Các amine có tính base, nên có thể dùng giấm (có tính acid) để giảm bớt hoặc
loại bỏ chất nhờn (gây ra mùi tanh) của cá.

 Phương trình hóa học:

 CH3COOH + N(CH3)3

 CH3COO-HN+(CH3)3
37. Slide nội dung
1 điểm
GHI NHỚ
§ Dung dịch aniline không làm đổi màu quỳ tím.
§ Alkylamine làm quỳ tím hóa xanh: CH3NH2 + H2O ⇌ CH3NH3+ + OH-

§ Amine tác dụng với acid tạo thành muối: CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl
§ Amine có khối lượng phân tử nhỏ có khả năng tác dụng với dung dịch muối
 của một số kim loại tạo kết tủa hydroxide:
 3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
§ Amine có khả năng tạo phức chất:
 4CH3NH2 + Cu(OH)2 → [Cu(CH3NH2)4](OH)2
38. Slide nội dung
1 điểm
So sánh độ mạnh tính base của amine:

alkylamine > ammonia > phenylamine
39. Slide nội dung
1 điểm
2. PHẢN ỨNG VỚI NITROUS ACID
§ Alkylamine bậc một tác dụng với nitrous acid (nhiệt độ thường) tạo
 alcohol và nitrogen.

 Ví dụ: CH3NH2 + HONO → CH3OH + N2 + H2O

§ Aniline tác dụng với nitrous acid (0 - 5oC) tạo muối diazonium (chất
 trung gian trong tổng hợp hữu cơ).
 0-5oC
 Ví dụ: C6H5NH2 + HONO + HCl [C6H5N2]+Cl- + 2H2O
40. Slide nội dung
1 điểm
3. PHẢN ỨNG CỦA ANILINE VỚI NƯỚC BROMINE

 Thí nghiệm: Phản ứng của aniline với nước bromine

 § Chuẩn bị:

 Dung dịch Nước bromine Ống Ống hút nhỏ
 aniline loãng bão hòa nghiệm giọt
41. Slide nội dung
1 điểm
Video tham khảo:
 Tiến hành:

• Cho khoảng 1 mL nước bromine vào ống
 nghiệm.
• Thêm từ từ vài giọt dung dịch aniline loãng
 vào ống nghiệm.

 Quan sát hiện tượng, giải
 thích và viết phương trình
 hóa học.
42. Slide nội dung
1 điểm
Hiện tượng:
 Aniline không màu, trong không khí sẽ chuyển
 dần sang màu nâu đỏ hoặc đỏ đen. Khi thêm
 nước bromine vào ống nghiệm sẽ xuất hiện kết
 tủa trắng.

 Kết tủa trắng tạo thành.
43. Slide nội dung
1 điểm
Phương trình hóa học:
Aniline dễ tham gia phản ứng với nước bromine tạo kết tủa trắng
2,4,6-tribromoaniline:

 aniline 2, 4, 6 - tribromoaniline
44. Slide nội dung
1 điểm
V.

ỨNG DỤNG
45. Slide nội dung
1 điểm
Nêu ứng dụng của amine trong đời sống và sản xuất.

Thuốc bảo vệ thực vật Phẩm nhuộm Có trong thành phần
 dược phẩm

 Tổng hợp polymer
46. Slide nội dung
1 điểm
Hexamethylene diamine

 Tơ nylon - 6,6
47. Slide nội dung
1 điểm
VI.

ĐIỀU CHẾ
48. Slide nội dung
1 điểm
1. ALKYL HÓA AMMONIA
 Alkylamine được điều chế từ ammonia và dẫn xuất halogen.

 Ví dụ:

 + CH3I + CH3I
 NH3 CH3NH2 (CH3)2NH
 - HI - HI

 + CH3I
 (CH3)3N
 - HI
49. Slide nội dung
1 điểm
2. KHỬ HỢP CHẤT NITRO
 Arylamine được điều chế bằng cách khử dẫn xuất nitro tương
 ứng, tác nhân kim loại trong hydrocholic acid.

 Ví dụ:

 Fe + HCl
 C6H5NO2 + 6[H] C6H5NH2 + 2H2O
 t o
50. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
51. Slide nội dung
1 điểm
Câu 1:
 Liên kết giữa nitrogen với hydrogen trong phân tử amine là
 loại liên kết nào?

A Liên kết ion. B Liên kết cộng hóa trị.

C Liên kết kim loại. D Liên kết tĩnh điện.
52. Slide nội dung
1 điểm
Câu 2:

 Chất nào sau đây thuộc amine bậc ba?

A Dimethylamine. B Aniline.

C Trimethylamine. D Methylamine.
53. Slide nội dung
1 điểm
Câu 3:

 Ethylamine không phản ứng với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2. B HCl.

C Nước bromine. D FeCl3.
54. Slide nội dung
1 điểm
Câu 4:
Cho 4,5 gam ethylamine tác dụng với dung dịch hydrochloric
acid thu được m gam muối. Giá trị của m gần nhất với

A 4,1. B 8,2.

C 7,5. D 5,7.
55. Slide nội dung
1 điểm
Câu 5:

 Hóa chất để phân biệt methylamine và aniline là:

A Cu(OH)2. B Fructose.

C Ethanoic acid. D Nước bromine.
56. Slide nội dung
1 điểm
Trắc nghiệm đúng/sai:
Các phát biểu về tính chất hóa học của amine dưới đây là đúng hay sai?
 a) Amine phản ứng với dung dịch HCl tạo thành amide.
 S
 b) Dung dịch amine tạo môi trường kiềm.
 Đ
 c) Methylamine, ethylamine tạo được phức chất với Cu2+.
 Đ
 d) Aniline có thể tạo thành muối diazonium trong một số điều

 kiện nhất định. Đ
57. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập tự luận:
Bài 1: Đề xuất hóa chất và phương pháp để phân biệt hai chất lỏng
toluene và aniline.

Đáp án:
 Hóa chất để phân biệt hai chất lỏng
 toluene và aniline là: Nước bromine
58. Slide nội dung
1 điểm
Phương pháp:
• Trích hai mẫu thử của hai chất lỏng ra hai ống nghiệm có đánh số.
• Nhỏ từ từ nước bromine vào hai ống nghiệm.
• Ống nghiệm làm nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng thì mẫu
 đem thử là aniline.

• Ống nghiệm không có hiện tượng gì thì mẫu đem thử là toluene.
59. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2: Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong
khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và
nhịp tim, gây xơ vữa động mạch vành và suy
giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine cho
ở hình bên. Xác định số nguyên tử carbon trong
một phân tử nicotine.

 Công thức phân tử
Đáp án: Số nguyên tử C = 5 + 4 + 1 = 10 C10H14N2.
60. Slide nội dung
1 điểm
Bài 3: Viết các PTHH hoàn thành sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
 Benzene → Nitrobenzene → Aniline.

 n:
 pá
 Đá NO2
 H2SO4 đặc
 + HNO3 đặc + H2O

 NO2 NH2

 Fe + HCl
 + 6[H] + 2H2O
 t o
61. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG

Khói thuốc lá điện tử chứa các thành phần nicotine, carbon monoxide, benzene,
formaldehyde, acetaldehyde, hydrogen cyanide,... là những chất tác động trực tiếp
lên não, thần kinh, tim mạch, hệ hô hấp và nguy cơ dẫn đến ung thư.

Một số bạn trẻ cho rằng hút thuốc là “sành
điệu”, thuốc lá điện tử không gây hại,...
Hãy nêu quan điểm của em.
62. Slide nội dung
1 điểm
Gợi ý
 Một số tác hại của thuốc lá và thuốc lá điện tử

 Bệnh Ung thư dạ
Ung thư phổi
 tim mạch dày

 Hơi thở kém Tốn kém
63. Slide nội dung
1 điểm
TỔNG KẾT
64. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 01 02 03
Ôn lại kiến thức Hoàn thành bài Đọc và chuẩn bị
 đã học tập trong SBT trước bài sau
65. Slide nội dung
1 điểm
CẢM ƠN CÁC EM
CHÚ Ý LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!