Unit 3. Could you give me a melon, please
Đề thi

Unit 3. Could you give me a melon, please

G
Giáo án VietJack
2 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

mushrooms

melons

skateparks

movies

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. mushrooms /ˈmʌʃrʊmz/

B. melons /ˈmelənz/

C. skateparks /ˈskeɪtpɑːks/

D. movies /ˈmuːviz/

Đáp án C. skateparks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

buses

fries

sandwiches

dishes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. buses /bʌsɪz/

B. fries /fraɪz/

C. sandwiches /ˈsænwɪtʃɪz/

D. dishes /dɪʃɪz/

Đáp án B. fries có phần gạch chân được phát âm là /z/ (âm /aɪ/ là của chữ cái –i), các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cucumbers

onions

bean sprouts

actors

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cucumbers /ˈkjuːkʌmbə(r)z/

B. onions /ˈʌnjənz/

C. bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/

D. actors /ˈæktə(r)z/

Đáp án C. bean sprouts có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bikes

schools

kites

airports

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bikes /baɪks/

B. schools /skuːlz/

C. kites /kaɪts/

D. airports /ˈeəpɔːts/

Đáp án B. schools có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

lemonade

melon

concert

collect

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. lemonade /ˌleməˈneɪd/

B. melon /ˈmelən/

C. concert /ˈkɒnsət/

D. collect /kəˈlekt/

Đáp án C. concert có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

garlic

iced tea

café
cute
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. garlic /ˈɡɑːlɪk/

B. iced tea /ˈaɪst tiː/

C. café /ˈkæfeɪ/

D. cute /kjuːt/

Đáp án B. iced tea có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

soda

snowman

photo

onion
Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. soda /ˈsəʊdə/

B. snowman /ˈsnəʊmæn/

C. photo /ˈfəʊtəʊ/

D. onion /ˈʌnjən/

Đáp án D. onion có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bread

meat

bean

read

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. bread /bred/

B. meat /miːt/

C. bean /biːn/

D. read /riːd/

Đáp án A. bread có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

lemonade

soda

orange juice

fish sauce

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. fish sauce (nước mắm) là gia vị, nước chấm, các đáp án còn lại là đồ uống: lemonade (nước chanh), soda (nước soda), orange juice (nước cam).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

mushroom

beef

cucumber

garlic

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. beef (thịt bò) là một loại thịt động vật, các đáp án còn lại là tên các loài thực vật: mushroom (nấm), cucumber (dưa chuột), garlic (tỏi).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the word to fill in the blank.

I’d like a(n) _______ to drink, please.

ice tea

lemonade

soda

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. ice tea (n): trà đá

B. lemonade (n): nước chanh

C. soda (n): nước xô-đa

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Làm ơn cho tôi một ly nước chanh để uống.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the word to fill in the blank.

Could I have some _______, please?

meat

cucumbers

onions

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. meat (n): thịt

B. cucumbers (n): dưa chuột

C. onions (n): hành tây

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Vui lòng cho tôi một ít thịt được không ạ?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: MELON.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

  1. onion (n): củ hành tây
  2. melon (n): quả dưa
  3. cucumber (n): quả dưa chuột Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: BEAN SPROUTS.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

  1. fish sauce (n): nước mắm
  1. rice paper (n): bánh tráng
  2. bean sprouts (n): giá đỗ
  3. Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

There is an onion and some cucumbers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Có một củ hành tây và một vài quả dưa chuột.

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

There are four lemons in the box.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có 4 quả chanh trong hộp.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

My favorite _______ is chicken.

drink

meat

vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. drink (n): đồ uống

B. meat (n): thịt

C. vegetables (n): rau củ

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Món thịt yêu thích của mình là thịt gà.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct sentence.

There is some rice.

There is a cucumber.

There are no apples.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. There is some rice: Có một ít gạo.

B. There is a cucumber: Có 1 quả dưa chuột.

C. There are no apples: Không có quả táo nào.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

_______ is a sweet, fizzy drink, and often flavored.

Soda

Lemonade

Orange juice

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Soda (n): nước xô đa

B. Lemonade (n): nước chanh

C. Orange juice (n): nước ép cam

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Nước xô đa là một loại đồ uống ngọt, có ga và thường có nhiều hương vị.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

_______ is the food that comes from animals, like beef, chicken, or pork.

Chicken

Rice

Meat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Chicken (n): thịt gà

B. Rice (n): gạo

C. Meat (n): thịt

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Thịt là thực phẩm có nguồn gốc từ động vật, chẳng hạn như thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn.

Unit 3. Could you give me a melon, please?

B. Grammar

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ I have that yellow melon, please?

Do

Can

Could

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu yêu cầu lịch sự: Could I have + món ăn, please? (Vui lòng cho tôi mua … được không?)

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Vui lòng cho tôi mua quả dưa vàng kia được không?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We need _______ onion and some garlic.

a

an

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dùng mạo từ “an” trước các danh từ đếm được số ít có phát âm bắt đầu là một nguyên âm.

Từ “onion” /ˈʌnjən/ bắt đầu bằng nguyên âm, nên ta phải dùng “an”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Chúng ta cần một củ hành tây và một ít tỏi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ some soda to drink.

’d like

likes

wants

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: S + would like ('d like) + món ăn/đồ uống. (Ai đó muốn ăn/uống món ăn/đồ uống nào đó.)

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cô ấy muốn uống một ít nước xô đa.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There _______ an orange and some apples in the kitchen.

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: There is + a/an + danh từ đếm được số ít. (Có bao nhiêu cái gì.)

Quy tắc chia theo danh từ đứng gần nhất “an orange” (số ít) → dùng “is”

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Có một quả cam và một vài quả táo trong bếp.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Could we have that cucumber, please? - _______.

No, thanks.

No, sorry.

No, you don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu yêu cầu lịch sự: Could + S + have + món ăn, please? (Vui lòng cho ai mua … được không?)

Trả lời: Of course. (Tất nhiên rồi.) / No, sorry. (Không được, xin lỗi.)

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể mua quả dưa chuột đó được không? - Không được, xin lỗi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’d like some _______.

mushroom

mushroomes

mushrooms

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Some + danh từ đếm được số nhiều/không đếm được: một số, một vài, một ít.

Danh từ “mushroom” ở dạng số nhiều là “mushrooms”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn mua một ít nấm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Could we have _______ bread and _______ meat, please?

a – some

an – some

some – some

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Lượng từ “a/an” dùng trước danh từ đếm được số ít.

Lượng từ “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều/không đếm được.

Ở đây ta thấy, “bread” (bánh mì) và “meat” (thịt) đều là danh từ không đếm được, nên ta chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể mua một ít bánh mì và một ít thịt được không?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Could I _______ a melon, please? – Sure!

have

has

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu yêu cầu lịch sự: Could + S + have + món ăn, please? (Vui lòng cho ai mua … được không?)

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Vui lòng cho tôi mua một quả dưa có được không? - Được chứ!

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How ______ lemons do you need?

much

many

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Lemons” là danh từ đếm được số nhiều → dùng “How many”.

Dịch nghĩa: Bạn cần bao nhiêu quả chanh?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How ______ sugar do we have?

many

much

some

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Sugar” là danh từ không đếm được → dùng “How much”.

Dịch nghĩa: Chúng ta có bao nhiêu đường?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Could I have some water, please?

- ____________________

Yes, I do.

Of course.

I like water.

No, I am not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cho tôi một ly nước được không ạ?

- ____________________

A. Vâng, tôi có.

B. Tất nhiên rồi.

C. Tôi thích nước.

D. Không, tôi không không.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

There are much mushrooms in the basket.

are

much

mushrooms

basket

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Mushrooms” là danh từ đếm được số nhiều → phải dùng “many”, không dùng “much”.

Sửa: much → many

Dịch nghĩa: Trong giỏ có nhiều nấm.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Can I have some breads, please?

Can

some

breads

please

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“Bread” là danh từ không đếm được → không thêm -s.

Sửa: breads → bread

Dịch nghĩa: Cho tôi xin ít bánh mì được không ạ?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

There is some fresh mushrooms and onions in the kitchen.

is

mushrooms

and

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“mushrooms” và “onions” là danh từ đếm được số nhiều, dùng “There are”.

Sửa: is → are

Dịch nghĩa: Trong bếp có một ít nấm tươi và hành.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best question.

________________________

– I’d like some beef, please.

What would you like?

Do you like beef?

How many beef do you want?

Are there beef?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

________________________

– Tôi muốn một ít thịt bò, làm ơn.

A. Bạn muốn gì?

B. Bạn có thích thịt bò không?

C. Bạn muốn bao nhiêu thịt bò?

D. Có thịt bò không?

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Could I have some ice tea, please?

- ___________________

Yes, I do.

Of course.

I don’t like ice tea.

No, I am not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Lời đề nghị lịch sự → đáp lại: Of course.

Dịch nghĩa:

Cho tôi một ly trà đá được không ạ?

- ___________________

A. Vâng, tôi muốn.

B. Tất nhiên rồi.

C. Tôi không thích trà đá.

D. Không, tôi không thích.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

A. 1-c, 2-a, 3-b

B. 1-b, 2-a, 3-c

C. 1-c, 2-b, 3-a

D. 1-a, 2-c, 3-b

Just a little.

Three melons.

Sure.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

1 – b: Chúng ta có bao nhiêu quả dưa? – Ba quả.

2 – a: Bạn cần bao nhiêu nước mắm? – Một chút thôi.

3 – c: Cho tôi một lon soda được không? – Tất nhiên rồi.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

There is some cucumbers on the table.

There are some cucumbers on the table.

There are much cucumbers on the table.

There is any cucumbers on the table.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Cucumbers” số nhiều → dùng “There are + some”.

Dịch nghĩa: Trên bàn có vài quả dưa chuột.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Could I has some lemonade and a melon, please?

Could I have some lemonade and a melon, please?

Could I have many lemonade and a melon, please?

Could I have some lemonade and a melon, right?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A sai vì sau “Could I” phải dùng động từ nguyên thể “have”, không phải “has”.

B đúng cấu trúc câu yêu cầu lịch sự: Could I + V (nguyên thể)…?

C sai vì “lemonade” là danh từ không đếm được → không dùng “many”.

D sai vì không dùng “right?” trong câu yêu cầu lịch sự như vậy.

Dịch nghĩa: Tôi có thể xin một ít nước chanh và một quả dưa được không?

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

We need a beef, onions, and mushrooms for dinner tonight.

We need some beef, onions, but mushrooms for dinner tonight.

We need some beef, onions, and mushrooms for dinner tonight.

We need some beef, onions, and much mushrooms for dinner tonight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A sai vì “beef” là danh từ không đếm được → không dùng “a beef”.

B sai vì dùng “but” (nhưng) không phù hợp nghĩa liệt kê.

C đúng ngữ pháp và tự nhiên: dùng “some” với danh từ không đếm được (beef) và danh từ số nhiều (onions, mushrooms).

D sai vì “mushrooms” là danh từ đếm được số nhiều → không dùng “much”, phải dùng “many” hoặc “some”.

Dịch nghĩa: Chúng tôi cần một ít thịt bò, hành và nấm cho bữa tối nay.

Unit 3. Could you give me a melon, please?

C. Reading and Writing

Questions 1-5. Read and choose.

This is how to make my favorite dish. You need some rice paper and some fish sauce. You cook chicken and garlic in a pot. Then you add mushrooms and bean sprouts. Put everything on the rice paper and eat them with the fish sauce. That’s my favorite dish!

41. Tự luận
1 điểm

The recipe requires the use of rice paper.

  1. True
  1. False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.

Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)

→ Chọn đáp án A.

42. Tự luận
1 điểm

The chicken should be cooked in a pot along with the mushrooms from the very beginning.

  1. True
  1. False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thịt gà nên được cho vào nồi nấu cùng với nấm ngay từ đầu.

Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi.)

→ Nấm dược thêm vào sau, không phải từ đầu, nên câu này sai.

→ Chọn đáp án B.

43. Tự luận
1 điểm

Garlic is one of the ingredients used to flavor the chicken.

  1. True
  1. False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tỏi là một trong những nguyên liệu được dùng để tạo hương vị cho món gà.

Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi.)

→ Chọn đáp án A.

44. Tự luận
1 điểm

The bean sprouts are meant to be added to the pot after the chicken and garlic.

  1. True
  1. False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Giá đỗ được cho vào nồi sau khi đã cho thịt gà và tỏi.

Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. Then you add mushrooms and bean sprouts. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi. Sau đó, bạn cho thêm nấm và giá đỗ vào.)

→ Chọn đáp án A.

45. Tự luận
1 điểm

The dish is served with a side of soy sauce.

  1. True
  1. False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Món này được phục vụ kèm với một chén nước tương.

Thông tin: Put everything on the rice paper and eat them with the fish sauce. (Cuối cùng, hãy cho tất cả nguyên liệu lên bánh tráng và thưởng thức cùng với nước mắm.)

→ Chọn đáp án B.

Dịch bài đọc:

Đây là cách chế biến món ăn mà tớ yêu thích nhất. Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm. Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi. Sau đó, bạn cho thêm nấm và giá đỗ vào. Cuối cùng, hãy cho tất cả nguyên liệu lên bánh tráng và thưởng thức cùng với nước mắm. Đó chính là món ăn khoái khẩu của tớ!

46. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Mark like for dinner?

Melons and lemonade

Beef with mushrooms and onions

Fish sauce and sugar

Ice tea and soda

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?

A. Dưa lưới và nước chanh

B. Thịt bò xào nấm và hành tây

C. Nước mắm và đường

D. Trà đá và nước ngọt

Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Mark’s sister often ask for?

Some beef

A melon

Some garlic

Some black pepper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Em gái của Mark thường hay đòi món gì?

A. Một ít thịt bò

B. Một quả dưa

C. Một ít tỏi

D. Một ít tiêu đen

Thông tin: His sister loves melons and often asks, “Could you give me a melon, please?” (Em gái anh ấy rất thích dưa và thường hỏi, “Anh cho em một quả dưa được không ạ?”)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Mark’s sister drink in the afternoon?

Ice tea

Milk

Lemonade or soda

Orange juice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Em gái của Mark thường uống gì vào buổi chiều?

A. Trà đá

B. Sữa

C. Nước chanh hoặc nước ngọt

D. Nước cam

Thông tin: She drinks lemonade or soda in the afternoon. (Cô ấy thường uống nước chanh hoặc nước ngọt vào buổi chiều.)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Mark’s father say when he wants a drink?

How many onions do we need?

I don’t like ice tea.

Could I have some ice tea, please?

Give me a soda.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bố của Mark nói gì khi muốn uống nước?

A. Chúng ta cần bao nhiêu củ hành tây?

B. Tôi không thích trà đá.

C. Cho tôi một ít trà đá được không?

D. Cho tôi một lon soda.

Thông tin: He often says, “Could I have some ice tea, please?” (Ông ấy thường nói, “Cho tôi một ly trà đá được không?”)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

What kind of meal does Mark’s mother prefer?

A meal with a lot of vegetables

A meal with a lot of sugar

Only meat

Only soda

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mẹ của Mark thích ăn loại thức ăn nào?

A. Một bữa ăn nhiều rau củ

B. Một bữa ăn nhiều đường

C. Chỉ có thịt

D. Chỉ có nước ngọt

Thông tin: Mark’s mother prefers a healthy meal with a lot of vegetables. (Mẹ của Mark thích những bữa ăn lành mạnh với nhiều rau củ.)

Dịch bài đọc:

Gia đình Mark có những món ăn và thức uống yêu thích khác nhau. Mark thích ăn thịt bò xào nấm và hành tây cho bữa tối. Cậu ấy cũng thích giá đỗ và dưa chuột trong món salad. Em gái cậu ấy thì thích dưa và thường hỏi: “Cho con dưa được không?”. Cô bé thường uống nước chanh hoặc nước ngọt vào buổi chiều. Bố của họ thích ăn thịt với tỏi và tiêu đen, và đôi khi ông ấy còn cho thêm nước mắm vào thức ăn. Ông ấy thường nói: “Cho bố một ít trà đá được không?”. Mẹ của Mark thích một bữa ăn lành mạnh với nhiều rau củ. Bà ấy thường hỏi: “Chúng ta cần bao nhiêu củ hành tây?” và “Trong nước chanh có bao nhiêu đường?”. Trong gia đình này, mọi người đều cùng nhau thưởng thức những món ăn và thức uống ngon mỗi ngày.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

some / we / Could / sandwiches / , / please / have / ?

Could we have sandwiches some, please?

Could have some we sandwiches, please?

Could we have some sandwiches, please?

Could have we some sandwiches, please?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Trật tự câu hỏi lịch sự: Could + S + have + …, + please?

some + danh từ: một vài cái gì đó

Dịch nghĩa: Cho chúng tôi vài chiếc bánh mì kẹp được không ạ?

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

onions / she / buying / some / is / .

She is some buying onions.

Is she buying some onions.

She buying is some onions.

She is buying some onions.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A sai vì sai trật tự giữa “buying” và “some”.

B sai vì đây là dạng câu hỏi và thiếu dấu hỏi (?), trong khi yêu cầu là câu khẳng định.

C sai vì sai trật tự giữa “buying” và “is”.

D đúng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

S + am/is/are + V-ing + …

Câu đúng: She is buying some onions.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang mua một ít hành.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

on / bread / the / some / there / table / is / .

There is some bread on the table.

There are some bread on the table.

Some bread there is on the table.

There is bread some on the table.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A đúng cấu trúc: There is + danh từ không đếm được + nơi chốn.

B sai vì “bread” là danh từ không đếm được → dùng “is”, không dùng “are”.

C sai vì trật tự từ không đúng trong câu tiếng Anh.

D sai vì sai vị trí của “some”.

Dịch nghĩa: Có một ít bánh mì trên bàn.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

meat / we / three / some / and / cucumbers / would like / .

We would like some meat and three cucumbers.

We would like three some meat and cucumbers.

Would like we some meat and three cucumbers.

We like would some meat and three cucumbers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A đúng cấu trúc: S + would like + some + N (không đếm được) + and + số + N (đếm được số nhiều).

B sai vì sai trật tự giữa “three” và “some meat”.

C sai vì sai trật tự câu khẳng định (đảo động từ lên đầu).

D sai vì sai vị trí của “would”.

Dịch nghĩa: Chúng tôi muốn một ít thịt và ba quả dưa chuột.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

favorite / is / my / chicken / food / fried / .

My favorite is food fried chicken.

My is favorite fried chicken food.

My favorite food is fried chicken.

Favorite my food is fried chicken.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C đúng cấu trúc câu:

Tính từ sở hữu (My) + favorite food + is + danh từ (fried chicken).

A sai trật tự giữa “favorite” và “food”.

B sai trật tự giữa “is” và “favorite”.

D sai vì sai trật tự của cụm danh từ “My favorite food”.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tôi là gà rán.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

I / want / buy / some / carrot / .

I want buy some carrot.

I want to buy some carrot.

I want to buy any carrots.

I want to buy some carrots.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A sai vì sau “want” phải dùng “to + V nguyên mẫu” → want to buy.

B đúng ngữ pháp phần động từ nhưng “carrot” là danh từ đếm được → phải ở dạng số nhiều khi dùng với “some”.

C không phù hợp vì không nên dùng “any” trong câu khẳng định.

D đúng hoàn toàn:

“want + to + V” và “some + danh từ số nhiều (carrots)”.

Dịch nghĩa: Tôi muốn mua một ít cà rốt.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

bananas / this market / very / fresh / .

Bananas this market very fresh.

Bananas in this market are very fresh.

Bananas in this market is very fresh.

Bananas are very fresh in this market is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A sai vì thiếu động từ to be (are) và giới từ “in”.

B đúng cấu trúc:

Danh từ số nhiều (Bananas) + are + very + tính từ (fresh).

C sai vì “Bananas” là số nhiều → phải dùng “are”, không dùng “is”.

D sai vì thừa “is” và sai trật tự từ.

Dịch nghĩa: Chuối ở chợ này rất tươi.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

Let’s / go / supermarket / buy / rice / .

Let’s go supermarket to buy rice.

Let’s go to the supermarket to buy some rice.

Let’s go to supermarket buy rice.

Let’s go the supermarket to buy rice.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A sai vì thiếu giới từ “to” trước “supermarket” và thiếu mạo từ “the”.

B đúng cấu trúc:

Let’s + V: cùng làm gì

go to the + place,

to + V (mục đích) → to buy some rice.

C sai vì thiếu “to” trước “supermarket” và thiếu “to” trước “buy”.

D sai vì thiếu giới từ “to” sau “go”.

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy đến siêu thị để mua một ít gạo.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

She cooks noodles for lunch.

What does she cook for lunch?

What do she cook for lunch?

What is she cook for lunch?

What does she cooks for lunch?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ được gạch chân là “noodles” (tân ngữ – đồ vật). Vì vậy, ta cần đặt câu hỏi bắt đầu bằng “What” để hỏi về vật.

Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ “She”, nên:

Trợ động từ: does

Động từ chính phải ở nguyên thể → cook

Cấu trúc đúng: What + does + S + V (nguyên thể) + ...?

Dịch nghĩa:

Cô ấy nấu cho bữa trưa.

→ Cô ấy nấu gì cho bữa trưa?

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

Cindy is buying some rice paper at the market.

Where does Cindy buy some rice paper?

Where is Cindy buy some rice paper?

Where is Cindy buying some rice paper?

Where does Cindy buying some rice paper?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phần được gạch chân là “at the market” → trạng ngữ chỉ nơi chốn.

Vì vậy, ta dùng từ để hỏi “Where”.

Câu gốc ở thì hiện tại tiếp diễn (is buying).

Cấu trúc đặt câu hỏi: Where + is + S + V-ing + ...?

Chọn C.

Dịch nghĩa:

Cindy đang mua bánh tráng ở chợ.

→ Cindy đang mua bánh tráng ở đâu?

Đoạn văn

Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.

Mark’s family has different favorite food and drinks. Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. He also enjoys bean sprouts and cucumbers in his salad. His sister loves melons and often asks, “Could you give me a melon, please?” She drinks lemonade or soda in the afternoon. Their father likes meat with garlic and black pepper, and he sometimes adds fish sauce to his food. He often says, “Could I have some ice tea, please?” Mark’s mother prefers a healthy meal with a lot of vegetables. She asks, “How many onions do we need?” and “How much sugar is there in the lemonade?” In this family, everyone enjoys delicious food and drinks together every day.