tích phân
Đề thi

tích phân

G
Giáo án VietJack
1 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = 0 1 ( 3 x 2 + 1 0 x + 3 ) d x .

5.

12.

9.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta tìm nguyên hàm của hàm đa thức 3x2 + 10x + 3 là x3 + 5x2 + 3x.

Khi đó, I = 0 1 ( 3 x 2 + 1 0 x + 3 ) d x = ( x 3 + 5 x 2 + 3 x ) | 0 1 = (13 + 5·12 + 3·1) − 0 = 9.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của tích phân I = 0 1 6 x d x

I = 4ln6.

I = 5 l n 6 .
I = 6 l n 6 .

I = 6ln6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

I = 0 1 6 x d x = 6 x l n 6 | 0 1 = 6 1 l n 6 6 0 l n 6 = 6 l n 6 1 l n 6 = 5 l n 6 .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = 1 e ( 1 x + 1 ) d x .

I = 1 e .
I = 1 + 1 e .

I = 1.

I = e.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

I = 1 e ( 1 x + 1 ) d x = ( l n | x | + x ) | 1 e = 1 + e 1 = e .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I = 0 1 e 4 x d x có giá trị bằng

e4 + 1.

e4 − 1.

e 4 + 1 4 .
e 4 1 4 .
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

I = 0 1 e 4 x d x = ( 1 4 e 4 x ) | 0 1 = 1 4 e 4 1 4 e 0 = e 4 1 4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = 0 2 ( 4 x 2 7 x 2 ) d x .

2 2 3 .
2 2 3 .

−14.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta tìm nguyên hàm của hàm số 4x2 − 7x − 2 là 4 x 3 3 7 x 2 2 2 x .

Khi đó,

I = 0 2 ( 4 x 2 7 x 2 ) d x = ( 4 x 3 3 7 x 2 2 2 x ) | 0 2 = ( 4 8 3 7 4 2 2 2 ) 0 = 2 2 3

6. Đúng sai
1 điểm

Xét các tính chất cơ bản của tích phân đối với các hàm số liên tục f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a
a b [ f ( x ) g ( x ) ] d x = a b f ( x ) d x a b g ( x ) d x .
ĐúngSai
b
Với mọi hằng số k, ta luôn có a b k f ( x ) d x = k a b f ( x ) d x .
ĐúngSai
c
Nếu đổi cận tích phân thì giá trị tích phân không đổi: a b f ( x ) d x = b a f ( x ) d x .
ĐúngSai
d
Tích phân của một hàm số không phụ thuộc vào ký hiệu biến số: a b f ( x ) d x = a b f ( t ) d t .
ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Đây là tính chất hiệu của hai tích phân.

b) Đúng. Hằng số k có thể đưa ra ngoài dấu tích phân.

c) Sai. Theo tính chất, khi đổi cận thì tích phân đổi dấu: a b f ( x ) d x = b a f ( x ) d x .

d) Đúng. Giá trị tích phân chỉ phụ thuộc vào hàm số và các cận.

7. Đúng sai
1 điểm

Xét tích phân I = 0 1 1 x + 2 d x . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a
Hàm số f(x) = 1 x + 2 liên tục trên đoạn [0; 1].
ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [0; 1] là F(x) = ln(x + 2).

ĐúngSai
c
0 1 2 x + 2 d x = l n ( 9 4 ) .
ĐúngSai
d

Giá trị của tích phân I là ln3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.

a) Đúng. Hàm số f(x) = 1 x + 2 xác định khi x ≠ −2. Do đó hàm số hoàn toàn xác định và liên tục trên đoạn [0; 1].

b) Đúng. Vì x thuộc [0; 1] nên x + 2 > 0. Nguyên hàm của hàm số là ln|x + 2| = ln(x + 2).

c) Đúng. Ta có

0 1 2 x + 2 d x = 2 0 1 1 x + 2 d x = 2 l n ( x + 2 ) | 0 1 = 2 ( l n 3 l n 2 ) = 2 l n ( 3 2 ) = l n ( 9 4 ) .

d) Sai. Giá trị của I là I = l n ( x + 2 ) | 0 1 = l n 3 l n 2 , không phải là ln3.

8. Đúng sai
1 điểm

Xét các tích phân của hàm số lượng giác cơ bản. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a
0 π s i n x d x = 2 .
ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos x là F(x) = −sin x.

ĐúngSai
c
Tích phân 0 π c o s x d x có giá trị bằng 0.
ĐúngSai
d
Giá trị của 0 π 4 1 c o s 2 x d x bằng 1.
ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.

a) Đúng. 0 π s i n x d x = c o s x | 0 π = c o s π ( c o s 0 ) = ( 1 ) + 1 = 2 .

b) Sai. Nguyên hàm của cos x là sin x.

c) Đúng. 0 π c o s x d x = s i n x | 0 π = s i n π s i n 0 = 0 0 = 0 .

d) Đúng. 0 π 4 1 c o s 2 x d x = t a n x | 0 π 4 = t a n π 4 t a n 0 = 1 0 = 1 .

9. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 2 x xác định trên tập số thực bỏ đi giá trị 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1; e].

ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của f(x) trên khoảng (0; +∞) là F(x) = 2ln x.

ĐúngSai
c
Giá trị của tích phân I = 1 e 2 x d x bằng 2.
ĐúngSai
d
Tích phân J = 1 1 2 x d x có giá trị bằng 0.
ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.

a) Đúng. Đoạn [1; e] không chứa điểm gián đoạn x = 0.

b) Đúng. Ta có 2 x d x = 2 l n | x | + C . Với x > 0 thì 2ln|x| = 2ln x.

c) Đúng. I = 2 l n x | 1 e = 2 l n e 2 l n 1 = 2 1 0 = 2 .

d) Sai. Hàm số không liên tục trên đoạn [−1; 1] do gián đoạn tại x = 0, nên tích phân này không xác định.

10. Đúng sai
1 điểm

Xét tích phân của hàm số mũ cơ bản I = 0 1 ( e x + 2 x ) d x . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a
Có thể tách thành I = 0 1 e x d x + 0 1 2 x d x .
ĐúngSai
b
Giá trị của 0 1 e x d x bằng e.
ĐúngSai
c
0 1 2 x d x = 1 l n 2 .
ĐúngSai
d
Giá trị của I là e 1 + 1 l n 2 .
ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.

a) Đúng. Đây là tính chất tổng của hai tích phân.

b) Sai. 0 1 e x d x = e x | 0 1 = e 1 e 0 = e 1 .

c) Đúng. 0 1 2 x d x = 2 x l n 2 | 0 1 = 2 l n 2 1 l n 2 = 1 l n 2 .

d) Đúng. Kết hợp kết quả từ câu b và c ta được I = e 1 + 1 l n 2 .

11. Trả lời ngắn
1 điểm

Tính giá trị của tích phân I = 0 2 3 x 2 d x .

Xem đáp án

Đáp án: 8

I = 0 2 3 x 2 d x = x 3 | 0 2 = 2 3 0 3 = 8 .

12. Trả lời ngắn
1 điểm

Tính giá trị của tích phân I = 0 π 2 s i n x d x .

Xem đáp án

Đáp án: 1

Nguyên hàm của hàm số lượng giác sinx là −cosx.

Áp dụng định nghĩa tích phân, ta có: I = c o s x | 0 π 2 = c o s ( π 2 ) ( c o s 0 ) =   0 ( 1 ) = 1 .

13. Trả lời ngắn
1 điểm

Biết 1 2 ( 4 x 3 2 x + 1 ) d x có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 13

Ta có: 1 2 ( 4 x 3 2 x + 1 ) d x = ( x 4 x 2 + x ) | 1 2 = 1 4 1 = 1 3 .

14. Trả lời ngắn
1 điểm

Tính giá trị của tích phân I = 0 1 e x d x . Làm tròn kết quả đến hàng phần mười (biết e 2,718).

Xem đáp án

Đáp án: 1,7

Ta có: I = 0 1 e x d x = e x | 0 1 = e 1 e 0 = e 1 2 , 7 1 8 1 = 1 , 7 1 8 .

Làm tròn số thập phân này đến hàng phần mười ta thu được kết quả là 1,7.

15. Trả lời ngắn
1 điểm

Tính giá trị của tích phân I = 1 4 ( x 1 x ) d x .

Xem đáp án

Đáp án: 5,5

Ta có: I = 1 4 ( x 1 x ) d x = ( x 2 2 2 x ) | 1 4 = 5 , 5 .