tích phân 2
15 câu hỏi
Cho hàm số f(x) = . Tính tích phân I = .
8.
5.
4.
10.
I =
= = (1 − 0) + (8 − 1) = 1 + 7 = 8.
Cho hàm số f(x) = . Tính tích phân I = .
Đáp án đúng là: A
I = = = = .
Cho hàm số f(x) = . Biết hàm số liên tục trên . Tính tích phân I = .
Đáp án đúng là: A
Do hàm số f(x) liên tục trên nên nó phải liên tục tại điểm nối x = 1.
Giới hạn bên trái: = 1 + a.
Giới hạn bên phải: = 2.
Suy ra 1 + a = 2 nên a = 1. Khi đó trên khoảng x < 1 thì f(x) = x + 1.
Tích phân trở thành:
I = = 1,5 + 3 = 4,5 = .
Cho hàm số f(x) = . Tính tích phân I = .
15.
12.
14.
16.
Đáp án đúng là: A
Đặt t = x2, suy ra dt = 2x dx.
Đổi cận: khi x = 1 thì t = 1; khi x = 2 thì t = 4.
Tích phân trở thành: I = .
I = = 3 + 12 = 15.
Cho hàm số f(x) liên tục trên và thỏa mãn f(0) = 1. Biết đạo hàm của hàm số là f'(x) = . Tính giá trị của tích phân I = .
Đáp án đúng là: A
Với x < 1, ta có họ nguyên hàm f(x) = = x² + C1.
Do f(0) = 1 nên 0² + C1 = 1, suy ra C1 = 1. Vậy f(x) = x² + 1 khi x < 1.
Với x ≥ 1, ta có họ nguyên hàm f(x) = = 2x + C2.
Vì f(x) liên tục trên nên nó liên tục tại x = 1, tức là = .
Ta có 1² + 1 = 2(1) + C2 suy ra 2 = 2 + C2 nên C2 = 0. Vậy f(x) = 2x khi x ≥ 1.
Tiến hành tính tích phân:
I =
= + (4 − 1) = + 3 = .
Xét hàm số f(x) = và tích phân I = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Hàm số f(x) liên tục tại x = 2.
Giá trị của tích phân I = 6.
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng. Giới hạn trái tại x = 2 là 2. Giới hạn phải tại x = 2 là 2. Do hai giới hạn bằng nhau nên hàm số liên tục.
b) Đúng. Ta tính = = 2 − 0 = 2.
c) Sai. Ta tính = = 8 − 4 = 4.
d) Đúng. Tổng giá trị của hai tích phân thành phần là I = 2 + 4 = 6.
Xét hàm số f(x) = . Biết hàm số liên tục tại x = 1 và = Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Giới hạn bên trái của hàm số tại x = 1 là 2 + a.
Điều kiện liên tục của hàm số suy ra phương trình a − b = −1.
Giá trị của tích phân trên đoạn [0; 1] là a + 1.
Giá trị của hai tham số là a = 1 và b = 2.
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. = 2 + a.
b) Đúng. Giới hạn phải tại x = 1 là 1 + b.Hàm số liên tục nên 2 + a = 1 + b hay a − b = −1.
c) Đúng. = = 1 + a.
d) Sai. Xét phần tích phân trên [1; 2]:
= = = .
Khi đó a + b + = suy ra a + b = 2.
Từ hệ phương trình a − b = −1 và a + b = 2 ta được a = 0,5 và b = 1,5.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = . Biết F(0) = 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Với x < 1, công thức của họ nguyên hàm là F(x) = 2x2 + 2.
Giá trị của F(1) = 4.
Với x ≥ 1, công thức của họ nguyên hàm là F(x) = x4 + 3.
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Trên khoảng , F(x) = 2x2 + C1. Do F(0) = 2 nên C1 = 2.
Vậy F(x) = 2x2 + 2.
b) Đúng. Hàm số f(x) có nguyên hàm trên tập số thực nên F(x) liên tục tại x = 1.
Suy ra F(1) = = 4.
c) Đúng. Trên nửa khoảng , F(x) = x4 + C2.
Do F(1) = 4 nên 1 + C2 = 4 C2 = 3. Vậy F(x) = x4 + 3.
d) Sai. = F(2) − F(−1).
F(2) = 24 + 3 = 19; F(−1) = 2(−1)² + 2 = 4.
Tích phân có giá trị là 19 − 4 = 15.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng . Biết F(1) = 2, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Với x ≥ 1, công thức của họ nguyên hàm là F(x) = lnx + 2.
Giá trị F(e) bằng 3.
Với 0 < x < 1, công thức của nguyên hàm là F(x) = x2 x + 3.
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng. Với x ≥ 1, .
Vì F(1) = 2 nên . Vậy F(x) = lnx + 2.
b) Đúng. Ta tính F(e) = ln e + 2 = 1 + 2 = 3.
c) Sai. Với 0 < x < 1, .
Do F(x) liên tục tại x = 1 nên F(1) = 2 suy ra 12 − 1+ C2 = 2 C2 = 2.
Công thức đúng là F(x) = x2 x + 2.
d) Đúng. Theo định nghĩa tích phân, .
Ta có .
Kết quả tích phân là .
Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên và thỏa mãn . Xét tích phân I = và các mệnh đề sau:
Trên đoạn [−1; 0], công thức của hàm số là f(x) = x − 1.
Giá trị của tích phân I = 3,5.
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. .
b) Sai. Với x thuộc [−1; 0], ta có −x thuộc [0; 1]. Khi đó f(x) = f(−x) = (−x) + 1 = −x + 1, không phải x − 1.
c) Đúng. Ta tính = = 0,5 + 1 = 1,5.
d) Đúng. Do I = .
Ta có = 1,5. Phần còn lại = = 4 − 2 = 2.
Vậy I = 1,5 + 2 = 3,5.
Cho hàm số f(x) = . Tính giá trị của tích phân I = .
Đáp án: 8
I =
Tính nguyên hàm và thế cận: I = = (2 − 0) + (8 − 2) = 2 + 6 = 8.
Cho hàm số f(x) = . Tính giá trị của tích phân I = .
Đáp án: 3,25
Nhân thêm x vào hàm số và tách tích phân tại x = 1: I =
= = (1 − 0) + 0,75(4 − 1) = 1 + 2,25 = 3,25.
Cho hàm số f(x) = . Tính giá trị của tích phân I = .
Đáp án: 6
I =
= = 2 + (8 − 4) = 2 + 4 = 6.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = thỏa mãn điều kiện F(0) = 1. Tính giá trị của F(e).
Đáp án: 4
Hàm số f(x) có nguyên hàm nên F(x) liên tục trên toàn tập xác định.
Khi x < 1, ta tìm họ nguyên hàm: F(x) = 2x + C1.
Do F(0) = 1 nên 0 + C1 = 1 dẫn đến C1 = 1.
Vậy F(x) = 2x + 1.
Có = 3.
Do tính liên tục nên F(1) = 3.
Khi x ≥ 1, họ nguyên hàm là F(x) = ln x + C2.
Vì F(1) = 3 nên ln 1 + C2 = 3 suy ra C2 = 3.
Vậy F(x) = ln x + 3.
Tính giá trị tại x = e: F(e) = ln e + 3 = 1 + 3 = 4.
Cho hàm số f(x) = . Biết = 4,5. Tính giá trị của a.
Đáp án: 3,5
Có = 4,5
= 4,5
(1 − 0) + a(2 − 1) = 4,5
1 + a = 4,5 suy ra a = 3,5.

