tln đáp án mathtype
Đề thi

tln đáp án mathtype

G
Giáo án VietJack
3 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x 2 x 2 liên tục trên (2; 6). Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

m i n ( 2 ; 6 ) y = 8.
m i n ( 2 ; 6 ) y = 4.
m i n ( 2 ; 6 ) y = 3.
m i n ( 2 ; 6 ) y = 2.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét hàm số y = x 2 x 2 liên tục trên đoạn (2; 6).

y' = x 2 4 x ( x 2 ) 2 .

y' = 0 ⇔ x2 – 4x = 0 ⇔ [ x = 0 ( 2 ; 6 ) x = 4 ( 2 ; 6 ) .

Bảng biến thiên:

x

2

4

6

y'

0

+

y

8

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, m i n ( 2 ; 6 ) y = f(4) = 8.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 – 3x + 1 trên khoảng (0; 2) là

1.

3.

0.

−1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số liên tục trên khoảng (0; 2).

Ta có: y' = 3x2 – 3.

y' = 0 ⇔ 3x2 – 3 = 0 [ x = 1 x = 1

Vì đang xét hàm số trên khoảng (0; 2) nên ta loại giá trị x = −1.

Xét bảng biến thiên của hàm số trên khoảng (0; 2):

x

0

1

2

y'

0

+

y

oleObject11.bin

−1

Dựa vào bảng biến thiên suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số m i n ( 0 ; 2 ) y = f(1) = −1 đạt tại x = 1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = x – 3 + 1 x trên khoảng (0; +∞).

Không tồn tại giá trị lớn nhất.

m a x ( 0 ; + ) y = 1.
m a x ( 0 ; + ) y = −1.
m a x ( 0 ; + ) y = 0.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét hàm số y = x – 3 + 1 x trên khoảng (0; +∞).

y' = 1 − 1 x 2 .

y' = 0 ⇔ 1 − 1 x 2 = 0 ⇔ x2 – 1 = 0 ⇔ [ x = 1 x = 1 .

Vì đang xét hàm số trên khoảng (0; +∞) nên ta loại giá trị x = −1.

Bảng biến thiên:

x

0

1

+∞

y'

0

+

y

+∞

−1

+∞

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 + x 2 trên khoảng (−∞; +∞).

m i n ( ; + ) y = 0.
m i n ( ; + ) y = 1 4 .
m i n ( ; + ) y = 1 4 .
m i n ( ; + ) y = −2.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số y = x 4 + x 2 liên tục trên khoảng (−∞; +∞).

y' = 4 x 2 ( 4 + x 2 ) 2 .

y' = 0 ⇔ 4 – x2 = 0 ⇔ [ x = 2 x = 2 .

Bảng biến thiên của hàm số như sau:

x

−∞

−2

2

+∞

y'

0

+

0

y

0

1 4

1 4

0

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy m i n ( ; + ) y = f(−2) = 1 4 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = 6 8 x x 2 + 1 trên khoảng (−∞; 1). Khi đó giá trị của biểu thức P = 6 8 a a 2 + 1 bằng

2 2 5 .
6 1 3 .
5 8 6 5 .
7 4 1 0 1 .
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số f(x) = 6 8 x x 2 + 1 liên tục trên khoảng (−∞; 1).

Ta có f'(x) = 8 x 2 1 2 x 8 ( x 2 + 1 ) 2 .

f'(x) = 0 ⇔ 8x2 – 12x – 8 = 0 ⇔ [ x = 2 ( ; 1 ) x = 1 2 ( ; 1 )

Bảng biến thiên:

x

−∞

1 2

1

y'

+

0

y

0

8

−1

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy m a x ( ; 1 ) f ( x ) = 8 ⇒ P = 6 8 a a 2 + 1 = 5 8 6 5 .

6. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số y = 2x – e2x. Khi đó:

a

Hàm số đã cho luôn xác định trên ℝ.

ĐúngSai
b

f'(ln2) = 6.

ĐúngSai
c

Trên đoạn [−1; ln2], giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0 tại x = 0.

ĐúngSai
d

Trên đoạn [−1; ln2], giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2ln2 – 4 tại x = ln2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

y = 2x – e2x.

y' = 2 – 2e2x ⇒ f'(ln2) = −6.

y' = 0 ⇔ 2 – 2e2x = 0 ⇔ e2x = 1 ⇔ x = 0.

Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [−1; ln2]:

x

−1

0

ln2

y'

+

0

y

−2 − 1 e 2

−1

2ln2 − 4

a) Đúng. Hàm số đã cho luôn xác định trên ℝ.

b) Sai. f'(ln2) = −6.

c) Sai. Trên đoạn [−1; ln2], giá trị lớn nhất của hàm số bằng −1 tại x = 0.

d) Đúng. Trên đoạn [−1; ln2], giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2ln2 – 4 tại x = ln2.

7. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số y = ln[(x − 1)(3 − x)]. Khi đó:

a

Hàm số đã cho xác định trên ℝ.

ĐúngSai
b
y' = 2 x + 4 ( x 1 ) ( 3 x ) .
ĐúngSai
c

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0 tại x = 2.

ĐúngSai
d

Hàm số không có giá trị lớn nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.

Xét hàm số y = ln[(x − 1)(3 − x)].

Để hàm số xác định thì: (x − 1)(3 − x) > 0 ⇔ 1 < x < 3.

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên khoảng (1; 3).

y' = 2 x + 4 ( x 1 ) ( 3 x ) .

y' = 0 ⇔ −2x + 4 = 0 ⇔ x = 2.

Bảng biến thiên:

x

1

2

3

y'

+

0

y

0

a) Sai. Hàm số đã cho xác định và liên tục trên khoảng (1; 3).

b) Đúng. y' = 2 x + 4 ( x 1 ) ( 3 x ) .

c) Sai. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0 tại x = 2.

d) Sai. Hàm số có giá trị lớn nhất là 0.

8. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = 2x3 – 6x2 – 15. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [−2; 1]. Khi đó:

a

M = −15.

ĐúngSai
b

Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại x = 1.

ĐúngSai
c

m = −19.

ĐúngSai
d

M + m = −70.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

Ta có y' = 6x2 – 12x; y' = 0 ⇔ x = 0 (chọn) hoặc x = 2 (loại).

Ta có y(−2) = −55; y(0) = −15; y(1) = −19.

a) Đúng. M = −15.

b) Sai. Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại x = 0.

c) Sai. m = −55.

d) Đúng. M + m = −15 + (−55) = −70.

9. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số y = 4 x + 5 x + 3 có đồ thị (C).

a
Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 5] là 5 3 .
ĐúngSai
b

Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 5] tại điểm x = 5.

ĐúngSai
c

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; −1] là 35.

ĐúngSai
d

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−2; −1] tại điểm x = −2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Sai.

Ta có y = 1 7 ( x + 3 ) 2 < 0 . Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −3) và (−3; +∞).

a) Đúng. m a x [ 0 ; 5 ] y = y ( 0 ) = 5 3 .

b) Sai. Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 5] tại điểm x = 0.

c) Sai. m a x [ 2 ; 1 ] y = y ( 2 ) = 1 3 ; m i n [ 2 ; 1 ] y ( 1 ) = 9 2 .

Do đó tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; −1] là 3 5 2 .

d) Sai. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−2; −1] tại điểm x = −1.

10. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x.

a
m i n ( 2 ; 2 ) f ( x ) = 2 .
ĐúngSai
b
m a x ( 2 ; 2 ) f ( x ) = 2 .
ĐúngSai
c
m a x [ 2 ; 2 ] f ( x ) = 2 .
ĐúngSai
d
m a x [ 2 ; 2 ] f ( x ) + m i n [ 2 ; 2 ] f ( x ) = 0 .
ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

Xét hàm số y = x3 – 3x.

Có y' = 3x2 – 3; y' = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = −1.

Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

a) Đúng. m i n ( 2 ; 2 ) f ( x ) = 2 .

b) Đúng. m a x ( 2 ; 2 ) f ( x ) = 2 .

c) Sai. m a x [ 2 ; 2 ] f ( x ) = 2 .

d) Đúng. m i n [ 2 ; 2 ] f ( x ) = 2 . Suy ra m a x [ 2 ; 2 ] f ( x ) + m i n [ 2 ; 2 ] f ( x ) = 2 + ( 2 ) = 0 .

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x + 4 x 2 . Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

Xem đáp án

Đáp án: 2

Tập xác định D = [−2; 2].

Xét hàm số y = x + 4 x 2 .

y' = 1 − x 4 x 2 = x + 4 x 2 4 x 2 , x ∈ (−2; 2).

y' = 0 ⇔ 4 x 2 − x = 0 ⇔ 4 x 2 = x ⇔ { x 0 x = 2 ( 2 ; 2 ) x = 2 ( 2 ; 2 ) oleObject75.bin

Ta có bảng biến thiên:

x

−2

2

2

y'

0

y

−2

2 2

2

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy m i n [ 2 ; 2 ] y = −2.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ex(x2 – 3), gọi M = a e b (a ϵ ℕ, b ∈ ℕ) là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−5; −2]. Tính giá trị của biểu thức P = a + b.

Xem đáp án

Đáp án: 9

Xét hàm số y = ex(x2 – 3) trên đoạn [−5; −2].

Ta có y' = ex(x2 + 2x – 3) = 0 ⇔ [ x = 3 [ 5 ; 2 ] x = 1 [ 5 ; 2 ]

Ta có bảng biến thiên:

x

−5

−3

−2

y'

+

0

y

2 2 e 5

6 e 3

1 e 2

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, m a x [ 5 ; 2 ] y = 6 e 3 ⇒ a = 6; b = 3 ⇒ a + b = 3 + 6 = 9.

13. Trả lời ngắn
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x + 91. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2] bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 182

Có y' = 3x2 – 3; y' = 0 ⇔ x = 1 (chọn) hoặc x = −1 (chọn).

Có y(−2) = 89; y(−1) = 93; y(1) = 89; y(2) = 93.

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2] là 89, giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2] là 93.

Vậy tổng là 89 + 93 = 182.

14. Trả lời ngắn
1 điểm

Cho hàm số y = 300(x2 – x3) + 4. Trên đoạn [0; 0,5] hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 1 a . Tìm a.

Xem đáp án

Đáp án: 2

Có y' = 300(2x – 3x2); y' = 0 ⇔ x = 0 (chọn) hoặc x = 2 3 (loại).

Có y(0) = 4; y(0,5) = 41,5.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 41,5 đạt được tại x = 1 2 . Suy ra a = 2.

15. Trả lời ngắn
1 điểm

Biết giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = 2cosx + x trên đoạn \(\left[\right. 0 ; \frac{\pi}{2} \left]\right.\)là \(\sqrt{a } + \frac{\pi}{b}\)(a, b ℕ*). Tính a + b.

Xem đáp án

Đáp án: 9

Có y' = −2sinx + 1; y' = 0 ⇔ x = π 6 x [ 0 ; π 2 ] .

Có y(0) = 1; y ( π 6 ) = 3 + π 6 ; y ( π 2 ) = π 2 .

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = 2cosx + x trên đoạn [ 0 ; π 2 ] 3 + π 6 .

Suy ra a = 3; b = 6. Vậy a + b = 9.

Đoạn văn

Sử dụng biểu đồ dưới đây để làm các bài 1 và 2.

Biểu đồ dưới đây cho biết điểm kiểm tra môn Toán của lớp 9A:


16. Trắc nghiệm
1 điểm1m

Điểm nào có tần số bằng 12?

A. Điểm 6.

B. Điểm 7.

C. Điểm 8.

D. Điểm 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điểm 8 có tần số bằng 12.