Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Ngữ pháp và Từ vựng - Mức độ thông hiểu (Phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Ngữ pháp và Từ vựng - Mức độ thông hiểu (Phần 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1270 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

   The children ______ to bed before their parents came home from work.

were all going

had all gone

had all been going

have all gone

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc kết hợp thì quá khứ hoàn thành – quá khứ đơn: S + had Ved/ V3 before S + Ved/ V2

Tạm dịch: Những đứa trẻ đều đã đi ngủ trước khi bố mẹ chúng đi làm về.

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The proposal ______ by the environmentalists to grow more trees has received approval from the council.

which suggested

be suggested

suggested

was suggested

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Khi câu đã có chủ ngữ chính (The proposal ) và động từ chính (has received) động từ phía sau chủ ngữ là mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Bản kiến nghị cái mà được các nhà môi trường đề xuất trồng nhiều cây hơn đã nhận được sự chấp thuận từ ủy ban.

Câu đầy đủ: The proposal which was suggested by the environmentalists to grow more trees has received approval from the council.

=> Rút gọn lại: The proposal suggested by the environmentalists to grow more trees has received approval from the council.

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Project-based learning provides wonderful opportunities for students to develop their ______.

creative

creativity

create

creatively

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ sở hữu (their) cần danh từ

creative (a): sáng tạo

creativity (n): sự sáng tạo

create (v): sáng tạo ra

creatively (adv): một cách sáng tạo

Tạm dịch: Việc học dựa trên dự án cung cấp những cơ hội tuyệt vời cho học sinh phát triển sự sáng tạo của chúng.

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Violent films may have a negative ______ on children.

opinion

influence

dependence

decision

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ

Giải thích: Cụm từ “have influence on” : có ảnh hưởng đến

Tạm dịch: Những bộ phim bạo lực có thể có những ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em.

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

That play was ______ for her to see again.

interesting enough

too interesting

enough interesting

so interesting

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích:

Mệnh đề chỉ kết quả với too ….to (quá ….không thể): S + V + too + adj / adv (for O) + to-inf.

S + be + adj + enough + (for + O) + to V:... đủ... để

Tạm dịch: Vở diễn quá thú vị đối với cô ấy để xem lại lần nữa.

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Upon returning from the class, _______.

a letter was found in the mail box

a letter was in the mail box

he found a letter from the mail box

the mail box had a letter in it

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ

Giải thích:

Vế đầu dùng V-ing, đây là trường hợp rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ => chủ thể thực hiện hành động là danh từ chỉ người “he”.

Câu đầy đủ: When he returned from the class, he found a letter from the mail box.

Câu rút gọn: Upon returning from the class, he found a letter from the mail box.

Tạm dịch: Khi đang trở về từ lớp học, cậu ấy tìm thấy một bức thư từ hộp thư.

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the conditions of my scholarship, after finishing my degree, ______.

the university will employ me

my education will be employed by the university

I will be employed by the university

employment will be given to me by the university

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ

Giải thích:

Vế đầu dùng V-ing là do rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, vì thế chủ ngữ phía sau là chủ thể thực hiện hành động “finish my degree”, do đó chủ thể phía sau chỉ có thể là “I”

Tạm dịch: Theo các điều kiện học bổng của tôi, sau khi hoàn thành văn bằng, tôi sẽ được tuyển dụng bởi trường đại học

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many ______ in our library.

old American interesting history books

interesting old American history books

interesting American old history books

American interesting old history books

Xem đáp án

Kiến thức: Vị trí của tính từ trước danh từ

Giải thích:

Trật tự của các tính từ trong cụm danh từ:

Opinion (quan điểm) – interesting + Age (tuổi tác) – old + Origin (xuất xứ) – American + N

Tạm dịch: Có rất nhiều cuốn sách lịch sử cũ của Mỹ rất thú vị trong thư viện của chúng tôi.

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Those letters _____ now. You can do the typing later.

need to type

need typing

needn’t be typing

needn’t be typed

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động với “need”

Giải thích:

Về nghĩa của cả 2 câu, câu trước dùng thể phủ định và mang nghĩa bị động => A, B loại “need” ở đây là động từ khuyết thiếu, bị động với modal verb: modal verb + be + PP

Tạm dịch: Những lá thư đó không cần đánh máy bây giờ. Bạn có thể đánh máy nó sau.

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The more he tried to explain, _______ we got.

the much confused

the many confusing

the more confusing

the more confused

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh kép, tính từ chủ động – bị động

Giải thích:

So sánh kép ( càng…càng…): The + so sánh hơn của tính/trạng từ + S + V, the + so sánh hơn của tính/trạng từ + S + V => đáp án A, B loại

Tính từ V-ing: chỉ bản chất của sự vật/người

Tính từ V-ed: tính từ nhấn mạnh đến tính cảm xúc của con người

Tạm dịch: Anh ấy càng cố giải thích thì chúng tôi lại càng bối rối.

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dr. Sales is a person______.

in that I don’t have much confidence

whom I don’t have much confidence in him

in whom I don’t have much confidence

I don’t have much confidence

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Ở đây ta dùng mệnh đề quan hệ “whom” để thay thế cho danh từ chỉ người (person) đóng vai trò là tân ngữ trong câu.

have confidence in + sb: có niềm tin vào ai đó

giới từ + whom

Tạm dịch: Bác sĩ Sales là người tôi không tin tưởng cho lắm.

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A quick look would reveal that France has twice______computers.

more televisions than

many as televisions as

as many televisions as

as many as televisions

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh gấp bao nhiêu lần

Giải thích:

Cấu trúc so sánh gấp số lần: số lần (twice/ three, four,..times + as… as +…

Tạm dịch: Nhìn qua có thể thấy rằng Pháp có số lượng tivi gấp 2 lần máy tính.

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The festival has many attractions. It will include contemporary orchestra music and an opera. ____ , there will be poetry readings and theatrical presentations.

Otherwise

Furthermore

Nevertheless

On the other hand

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Otherwise: mặt khác, nếu không

Furthermore: ngoài ra, thêm vào đó

Nevertheless: tuy nhiên, dù vậy

On the other hand: mặt khác

Tạm dịch: Lễ hội có nhiều điểm tham quan. Nó sẽ gồm có dàn nhạc đương đại và một vở opera. Hơn nữa, sẽ có những bài đọc thơ và những bài diễn thuyết sân khấu.

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is a woman of______age.

marriage

married

marrying

marriageable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “age” cần dùng tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép/ cụm danh từ marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn

Tạm dịch: Chị tôi là người phụ nữ đến tuổi kết hôn.

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The fire ______ to have started in the furnace under the house.

is believed

that is believed

they believed

that they believe

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Nếu dùng đáp án B, C, D thì tất cả phía sau chỉ là bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ “the fire”, khi đó trong câu thiếu mất vị ngữ.

Câu bị động kép: S + be + Ved/ V3 + to have Ved/ V3.

Tạm dịch: Ngọn lửa được cho là bắt đầu từ cái lò ở dưới nhà.

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the latest news from earthquake site. Two – thirds of the city ______ in a fire.

has been destroyed

have been destroyed

were destroyed

was destroyed

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp chủ ngữ - động từ

Giải thích:

Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại. Với những chủ ngữ chỉ phân số, phần trăm => ta dựa vào danh từ sau “of” để chia động từ.

“the city” là chủ ngữ số ít => has been

Tạm dịch: Đây là tin tức mới nhất từ nơi động đất. Hai phần ba thành phố đã bị phá hủy trong lửa.

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

James was asking about a lot of personal things. I didn’t like______about my private life.

asking

being asked

to ask

to be asking

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ, câu bị động

Giải thích:

like + V-ing: thích việc gì đó

Câu mang nghĩa bị động nên ta dùng công thức: like + being + Ved/ V3 (thích bị cái gì đó)

Tạm dịch: James lúc nào cũng hỏi về những thứ riêng tư. Tôi không thích bị hỏi về đời tư.

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

In most ____ developed countries, up to 50% of ______ population enters higher education at some time in their lives.

the –a

the Ø

Ø – the

Ø - Ø

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích: Không sử dụng mạo từ đứng trước các danh từ số nhiều chưa xác định (developed countries) ; và những danh từ mang nghĩa khái quát, chung chung (population).

Tạm dịch: Ở hầu hết các nước phát triển, lên đến 50% dân số học đại học ở 1 khoảng thời gian nào đó trong cuộc đời họ.

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, I decided to stop trading with them.

Despite of the fact that they were the biggest dealer

Though being the biggest dealer

Being the biggest dealer

Even though they were the biggest dealer

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ

Giải thích: Even though + S +V = Although + S +V = In spite of/Despite + N/V-ing: Mặc dù…

Tạm dịch: Mặc dù họ là những đối tác lớn nhất nhưng tôi vẫn quyết định ngừng gioa thương với họ.

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr Pike ____ English at your school for 20 years before he retired last year.

was teaching

has been teaching

is teaching

had been teaching

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Giải thích:

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra liên tục trong 1 khoảng thời gian

trước 1 thời điểm trong quá khứ.

Cấu trúc: S + had + beeb +V-ing

S + had been V-ing + before + S + Ved/ V2

Tạm dịch: Ông Pike dạy tiếng Anh ở trường con được 20 trước khi ông nghỉ hưu năm ngoái.

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She has just bought _______.

an interesting French old painting

an old interesting French painting

a French interesting old paintin

an interesting old French painting

Xem đáp án

Kiến thức: Trật tự tính từ

Giải thích:

Trật tự các tính từ được quy định theo thứ tự sau:

Opinion ( ý kiến) – Size ( kích cỡ) – Age ( tuổi tác) – Shape ( hình dáng) – Color ( màu sắc) – Origin (nguồn gốc ) – Material ( chất liệu ) – Purpose ( mục đích ).

interesting: thú vị => ý kiến

old : cổ, cũ => tuổi tác

french: nước Pháp => nguồn gốc

Tạm dịch: Cô ấy vừa mua 1 bức tranh cổ của Pháp rất hay.

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

“ Jenny’s always wanted to get to the top of her career,____?”

 “Yes, she’s an ambitious girl”.

isn’t she

hasn’t her

has she

hasn’t she

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Nếu mệnh đề chính trong câu hỏi đuôi mang nghĩa phủ định => mệnh đề câu hỏi đuôi mang nghĩa khẳng định và ngược lại.

Mệnh đề chính: “Jenny’s always wanted to get to get to the top of her career.”

=> Câu hỏi đuôi: “hasn’t she?”

Tạm dịch: “Jenny luôn muốn đứng đầu sự nghiệp phải không?” - “Đúng, cô ấy là 1 cô gái đầy tham

vọng.”

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _____ the exam but she also got a scholarship.

she passes

has she passed

she has passed

did she pass

Xem đáp án

Kiến thức: Câu đảo ngữ

Giải thích:

Cấu trúc đảo ngữ với cụm từ “Not only”: Not only + trợ động từ + S + V + but + S + also + V Tất cả các động từ xảy ra trong quá khứ nên mượn trợ động từ thì quá khứ đơn “did”.

Tạm dịch: Cô ấy không chỉ vượt qua kì thi mà còn giành được học bổng.

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

______ high school, Nam attended a university in the city centre.

Having finished

To have finished

Having been finished

To finish

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ

Giải thích:

Khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ “Nam”, ta có thể rút gọn một mệnh đề mang nghĩa chủ động về dạng V-ing hoặc Having Ved/ V3 (khi hành động được rút gọn xảy ra trước hành động trong mệnh đề còn lại). to V: để mà (chỉ mục đích)

Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp trung học, Nam học một trường đại học ở trung tâm thành phố.

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Applications_______in after 30 April will not be considered.

send

that is sent

sent

which sent

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ rút gọn

Giải thích:

Câu đã có chủ ngữ chính là “applications” và động từ chính là “will not be considered”, nên mệnh đề sau “applications” là mệnh đề quan hệ.

Câu đầy đủ: Applications that/ which are sent in after 30 April will not be considered.

Câu rút gọn: Applications sent in after 30 April will not be considered.

Tạm dịch: Đơn được gửi sau ngày 30 tháng 4 sẽ không được xem xét.

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

More than ten victims______missing in the storm last week.

are reported to have been

are reporting to be

are reporting to have been

are reported to be

Xem đáp án

Đáp án: A

Câu bị động đặc biệt:

Be said/thought/believed/reported/… + to V / to have VpII

Loại đáp án C và D vì động từ report đang ở dạng chủ động.

Câu có thời gian “last week” (tuần trước), là thời gian trong quá khứ, nên dùng to have VpII.

Chọn đáp án A.

Dịch: Hơn mười nạn nhân đã được báo cáo mất tích trong cơn bão tuần trước.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Oil is essential for_______ manufacture of______plastics.

the – the

the – Ø

Ø – Ø

a - the

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Chúng ta dùng "the" khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó. Trước danh từ không đếm được “plastics” không dùng mạo từ

Tạm dịch: Dầu là thiết yếu cho sản xuất nhựa.

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The book would have been perfect______ending.

hadn't it been for

had it not been for

it hadn't been for

it had not been for

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Rút gọn câu điều kiện loại 3: If it hadn’t been for = had it not been for: nhờ có, nếu không có cái gì

Tạm dịch: Cuốn sách sẽ hoàn hảo nếu không có kết cục.

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher said that I would be able to speak English fluently______six months.

since

in

till

by

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ + từ chỉ thời gian

Giải thích:

since + mốc thời gian: kể từ khi

in + khoảng thời gian: trong vòng…

till + mốc thời gian: đến khi

by + mốc thời gian: trước khi

Tạm dịch: Giáo viên nói rằng tôi sẽ có thể nói tiếng Anh thành thạo trong sáu tháng.

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Judo players are______to their opponents and bow to each other before and after a contest.

respectfully

respectful

respectable

respect

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

respectfully (adv): [với vẻ] tôn trọng, tôn kính

respectful to sb (a): [tỏ vẻ] tôn trọng, tôn kính

respectable (a): đứng đắn; đàng hoàng

respect (v): tôn trọng, tôn kính

Sau động từ “are” cần dùng tính từ.

Tạm dịch: Các cầu thủ Judo tôn trọng đối thủ của họ và cúi chào nhau trước và sau một cuộc thi.

Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

We asked ________ the piano so early in the morning, but she won't.

Marie to stop to play

Marie stop to play

Marie to stop playing

that Marie stops playing

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “ask”, dạng của động từ

Giải thích:

Ta có cấu trúc “ask sb to do sth”: yêu cầu ai làm cái gì => B, D Ta có 2 cấu trúc với “stop”:

- stop to do sth: dừng (việc đang làm) để làm cái gì

- stop doing sth: dừng làm gì

Ở đây về nghĩa ta dùng cấu trúc “stop doing sth” => A loại

Tạm dịch: Chúng tôi yêu cầu Marie ngừng chơi piano vào sáng sớm, nhưng cô ấy sẽ không ngừng.

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

It is against the law to ________ on the basis of sex, age, marital status, or race.

discriminate

believe

gain

suit

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

discriminate (v): phân biệt đối xử

believe (v): tin tưởng

gain (v): thu được, đạt được

suit (v): hợp với

Tạm dịch: Nó là trái pháp luật khi phân biệt đối xử dựa trên cơ sở giới tính, tuổi tác, tình trạng hôn nhân, hoặc chủng tộc.

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

It would have been a much more serious accidents ______ fast at that time.

she drove

she had driven

had she been driving

was she driving

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Ta dùng câu điều kiện loại 3 để diễn tả một hành động không có thật trong quá khứ.

Rút gọn câu điều kiện loại 3: S + would have Ved/ V3 had + S + Ved/ V3 = S + would have Ved/ V3 + if + S + had Ved/ V3

Tạm dịch: Nó hẳn đã là một tai nạn kinh khủng hơn nếu như lúc đó cô ấy lái xe nhanh.

Chọn C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly any of the paintings at the gallery were for sale, ______?

was it

wasn't it

weren't they

were they

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Trong mệnh đề chính có “hardly” mang nghĩa phủ định thì câu hỏi đuôi ta dùng dạng khẳng định. “paintings” là chủ ngữ số nhiều => thay bằng đại từ “they”

Tạm dịch: Hầu như không bức tranh nào tại phòng trưng bày được bày bán, đúng không?

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He is sleeping in his mother’s house this week as he ______ his house painted.

has

is having

had

has had

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Vế trước câu chia thì hiện tại tiếp diễn => vế sau sẽ chia thì tương tự.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are+ V-ing

have + sb +V: nhờ ai đó làm gì => Dạng bị động: have +st + P2

Tạm dịch: Anh ấy dang ngủ ở nhà mẹ mình vì nhà anh ấy đang được sơn.

Chọn B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Karen persuaded me ______ the conference.

attending

attended

to attend

to have attended

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: persuade + sb + to V: thuyết phục ai làm gì

Tạm dịch: John và Karen thuyết phục tôi tham dự buổi hội nghị.

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I think it’s ______ to take a few more pictures.

enough light

lightly enough

light enough

enough as light

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu “enough”

Giải thích:

…tính từ + enough + ( for sb) + to V…: đủ thế nào ( cho ai ) đó để làm gì…

… enough + danh từ + (for sb) + to V: đủ cái gì ( cho ai ) để làm gì …

Tạm dịch: Tôi nghĩ đủ sáng để chụp thêm vài bức ảnh.

Chọn C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Flower oils are ______ of the ingredients used in making perfume.

among expensive

among the most expensive

being most expensive

expensive

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn nhất

Giải thích:

Cấu trúc so sánh nhất:

the + most + tính từ dài / the + tính từ ngắn thêm đuôi “est”

among of + danh từ số nhiều: một trong nhiều …( 3 đối tượng trở lên)

Tạm dịch: Tinh dầu hoa là một trong những thành phần đắt nhất để làm nước hoa.

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I heard the phone ring, I didn’t answer it

Because

Only if

Even though

Provided that

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Because: bởi vì

Only if: chỉ nếu

Even though: mặc dù

Provided that: miễn là

Tạm dịch: Mặc dù tôi nghe thấy tiếng chuông điện thoại reo nhưng tôi không trả lời.

Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandfather retired from work last month. He _______ for the same company for 40 years.

was working

had been working

has worked

had worked

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành

Giải thích:

Ta dùng thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động bắt đầu và kéo dài (nhấn mạnh tính liên tục của hành động) đến trước một thời điểm/một hành động khác trong quá khứ. Công thức thì quá khứ hoàn thành: S + had Ved/ V3

Tạm dịch: Ông tôi đã nghỉ hưu vào tháng trước. Ông đã làm việc cho cùng một công ty trong 40 năm.

Chọn B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan rarely stays up late, _______?

is she

isn’t she

does she

doesn’t she

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Trong vế câu chính nếu có các trạng từ mang tính phủ định như “rarely” thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định. Vế chính dùng động từ “stays” ở thì hiện tại đơn, nên câu hỏi đuôi ta dùng trợ động từ “does” cho chủ ngữ số ít “she” (thay cho Susan).

Tạm dịch: Susan hiếm khi thức khuya, đúng không?

Chọn C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Florida, _______ the Sunshine state, attracts many tourists every year.

is known as

that is known as

which known as

known as

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Câu có chủ ngữ chính “Florida” và động từ chính “attracts” => mệnh đề giữa 2 dấu phẩy là mệnh đề quan hệ Câu đầy đủ: Florida, which is known as the Sunshine state, attracts many tourists every year.

Câu rút gọn: Florida, known as the Sunshine state, attracts many tourists every year.

Tạm dịch: Florida, được biết đến với cái tên Sunshine, thu hút nhiều du khách mỗi năm.

Chọn D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

For Arabic speakers, more than two consonants together can be difficult to _______, so they often insert a short vowel between them.

announce

denounce

pronounce

renounce

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

announce (v): báo, giới thiệu

denounce (v): tố cáo, lên án

pronounce (v): phát âm

renounce (v): từ bỏ; bỏ

Tạm dịch: Đối với những người nói tiếng Ả Rập, nhiều hơn hai phụ âm với nhau có thể khó phát âm, vì vậy họ thường chèn một nguyên âm ngắn giữa chúng.

Chọn C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

As a small boy, he was used to ______ alone in the house for an hour or two.

being left

leaving

be left

leave

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “be used to”

Giải thích:

“be used to” + V-ing: quen với việc làm gì

Về nghĩa của câu thì ta dùng ở dạng bị động sẽ phù hợp hơn: be used to + being Ved/ V3

Tạm dịch: Là một cậu bé nhỏ tuổi, cậu đã quen bị bỏ lại một mình ở nhà trong một hoặc hai giờ đồng hồ.

Chọn A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m afraid we no longer sell that model of laptop because we had_____a lot of complaints.

so

such

enough

too

Xem đáp án

Kiến thức: Cách sử dụng “so” và “such”

Giải thích:

“so” và “such” cả hai có thể dùng để nhấn mạnh hay tăng thêm mức độ của một điều gì đó. Chúng ta dùng “such” trước một danh từ và dùng “so” trước một tính từ.

Ta có thể nói: so much, so many nhưng lại phải dùng “such a lot (of)”

Tạm dịch: Tôi e rằng chúng tôi không còn bán loại máy tính xách tay đó nữa bởi vì chúng tôi đã có rất nhiều phàn nàn.

Chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a lot______violent crime in this area than there used to be.

fewer

least

less

fewest

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

few – fewer – the fewest + danh từ số nhiều: một chút/ một ít

little – less – the least + danh từ không đếm được: một chút/ một ít

Danh từ “crime” trong câu là danh từ không đếm được, ngoài ra phải sử dụng so sánh hơn vì trong câu có “than”

Tạm dịch: Có ít tội phạm bạo lực hơn rất nhiều ở khu vực này so với trước kia.

Chọn C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

The amount Sarah earned was_______ on how much she sold.

dependence

dependant

dependent

independent

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

dependence (n): sự tùy thuộc vào

dependant (n): người sống dựa (vào người khác)

dependent on (a): tùy thuộc, dựa vào

independent (a): độc lập, không tuỳ thuộc vào

Sau động từ “was” cần dùng tính từ

Tạm dịch: Số tiền Sarah kiếm được tuỳ thuộc vào giá cô ấy bán.

Chọn C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

They would ______ go by air than spend a week travelling by train.

always

rather

prefer

better

Xem đáp án

Kiến thức: Các cấu trúc đi với “would”

Giải thích:

would rather do sth than do sth: thà làm cái gì còn hơn làm cái gì

would prefer to do sth rather than do sth: thích làm cái gì hơn cái gì

Tạm dịch: Họ thà đi bằng máy bay còn hơn là dành cả một tuần ngồi tàu.

Chọn B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

The party, _______ I was the guest of honour, was extremely enjoyable.

at that

at which

to that

to which

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

“that” không bao giờ đi với giới từ trong mệnh đề quan hệ nên ta loại ngay A và C.

Ta dùng giới từ “at” đi với “which” do “at which” là thay thế cho “at the party” (tại bữa tiệc), không dùng “to the party” (tới bữa tiệc) vì không phù hợp về nghĩa.

Dịch: Bữa tiệc đó, nơi mà tôi là khách mời danh dự, cực kì thú vị.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

The windows are in ______ frames.

circular huge wooden

huge wooden circular

wooden huge circular

huge circular wooden

Xem đáp án

Kiến thức: Trật tự của tính từ đứng trước danh từ

Giải thích:

Trật tự của tính từ đứng trước danh từ:

Size (Kích cỡ) – huge + Shape (Hình dáng) – circular + Material (Chất liệu) – wooden + Danh từ

Tạm dịch: Cửa sổ ở trong chiếc khung gỗ tròn rất lớn.

Chọn D