Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Ngữ pháp và Từ vựng - Mức độ nhận biết có đáp án (Phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Ngữ pháp và Từ vựng - Mức độ nhận biết có đáp án (Phần 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1265 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

   If he were younger, he ______ a professional running competition now.

will join

had joined

would have joined

would join

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 để diễn tả điều không có thật ở hiện tại If + S + Ved/ V2, S + would/ could + Vo

Tạm dịch: Nếu anh ấy trẻ hơn, bây giờ anh ấy sẽ tham gia cuộc thi chạy chuyên nghiệp.

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda refused ______ in the musical performance because she was sick.

to participate

participate

participating

to participating

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Cấu trúc refuse + to Vo

Tạm dịch: Linda từ chối tham gia vào buổi biểu diễn âm nhạc vì cố ấy bị ốm.

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She has two brothers, ______ are engineers.

whom both

both who

both of whom

both whom

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Với các mệnh đề có chủ ngữ là: both of …, neither of…, either of…, most of….,…

=> Mệnh đề quan hệ có câu trúc: both / neither/ either/ most/… + of + whom/which+…

Tạm dịch: Cô ấy có 2 người anh, cả hai đều là kĩ sư.

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Geoge wouldn’t have met Mary ____ to his brother’s graduation party.

has not gone

had not gone

had he not gone

if he shouldn’t have gone

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả khả năng không có thực trong quá khứ Cấu trúc: S1+ would + have +PII 1…+ if + S2+ had +PII 2…

=> Cấu trúc đảo ngữ: S1+ would + have +PII 1…+ had + S2 + PII 2…

Tạm dịch: Geoge đã không gặp Mary nếu anh ấy không đến buổi tiệc tốt nghiệp của anh trai mình.

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of this year, Nam _______ English for 7 years , but he will still need more training and experience before he masters the language.

will have been studying

has been studying

will be studying

has studied

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (nhấn mạnh sự liên tục) diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động/một thời điểm trong tương lai

Dấu hiệu: By + mốc thời gian/hành động trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Ved/ V3

Tạm dịch: Trước cuối năm nay, Nam sẽ học tiếng Anh được7 năm, nhưng anh ấy vẫn cần được đào tạo và trải nghiệm nhiều hơn trước khi học thạc sĩ.

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

______ instructed me how to make a good preparation for a job interview.

John Robbins, that I spoke to by telephone,

John Robbins I spoke to by telephone,

John Robbins to that I spoke by telephone,

John Robbins, whom I spoke to by telephone,

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích: Ta dùng mệnh đề quan hệ “whom” để thay thế cho danh từ chỉ người (John Robbins ) đóng vai trò là tân ngữ.

Tạm dịch: John Robbins, người mà tôi đã nói chuyện qua điện thoại, đã hướng dẫn tôi cách chuẩn bị tốt cho một cuộc phỏng vấn xin việc.

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann has a lot of books, ______ she has never read.

most of that

most of these

most of which

which most of them

Xem đáp án

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích: Ta sử dụng cụm đại từ quan hệ “ most/ all/ none/one/two/…+ of + which/whom” để thay thế cho tân ngữ chỉ người hoặc vật trong cụm từ “ most/ all/none/ane/two/…+ of+…”

Tạm dịch: Ann có nhiều sách, hầu hết trong số đấy cô ta chưa bao giờ đọc.

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

If some endangered species ______ in zoos, it would help to ensure their future survival.

will be kept

are kept

had been kept

were kept

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại.

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could… + V +…

Tạm dịch: Nếu một số loài nguy cấp được giữ trong vườn thú, nó sẽ giúp đảm bảo sự sống còn của chúng trong tương lai.

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We’ve had______ problems with our new computer that we had to send it back to the shop.

so

such

enough

too

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “such…that…”

Giải thích: Such + N + that = So + adj + that: quá đến nỗi mà

Tạm dịch: Chúng tôi đã có vấn đề với cái máy tính mới đễn nỗi chúng tôi đã phải gửi lại nó cho cửa hàng.

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why not ________ the meeting until Thursday morning?

postpone

postponing

you postpone

do you postpone

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “why not…?”

Giải thích: Why not + V = Let’s V: hãy làm…, tại sao không…

Tạm dịch: Tại sao không trì hoãn cuộc họp tới sáng thứ 5?

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

In no way ______ that people will be prevented from organizing peaceful protests.

this law means

means this law

this law does mean

dose this law mean

Xem đáp án

Kiến thức: Đảo ngữ

Giải thích: In no way + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ.

Tạm dịch: Luật này không có nghĩa là mọi người sẽ bị ngăn cản tổ chức các cuộc biểu tình ôn hòa.

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

This class,_____is a prerequisite for microbiology, is so difficult that I would rather drop it.

that

when

where

which

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Ta dùng đại từ quan hệ “which” để thay thế cho một vật; “that” cũng có thể dùng thay thế cho vật, tuy nhiên sau dấu phảy ta không dùng “that”

Tạm dịch: Lớp này, là điều kiện tiên quyết cho lớp vi sinh học, rất khó đến mức tôi muốn bỏ nó.

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

By next Saturday, Tom ______ a whole month without smoking a cigarette.

will go

will have gone

has gone

has been going

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm/một hành động khác trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: By + mốc thời gian trong tương lai/hành động trong tương lai.

Cấu trúc: S + will have Ved/ V3

Tạm dịch: Vào trước Thứ Bảy tới, Tom sẽ trải qua cả tháng không hút thuốc lá.

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The man _______ his car outside hasn’t come back for it yet.

whom he left

who he left

who left

whose

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích: Ta dùng mệnh đề quan hệ “who” để thay thế cho danh từ chỉ người ( the man) đóng vai trò là chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Người đàn ông bỏ lại xe mình bên ngoài vẫn chưa quay lại lấy nó.

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If I weren’t afraid of travelling by air, I ______ to go to American by ship, which took me much longer time.

I hadn’t had

I wouldn’t have had

I shouldn’t have had

I wouldn’t have

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều giả định trái ngược với hiện tại.

Cấu trúc: If + S + Ved/ V3, S + would + V

Tạm dịch: Nếu tôi không sợ đi bằng đường hàng không, tôi hẳn đã không phải đi Mỹ bằng tàu, khiến tôi mất nhiều thời gian hơn.

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the second time you ______ your door key.

are losing

lose

lost

have lost

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc "This is the first/second/last… time + S + have/has + PP"– đa y là lần đầu tie n/thứ hai/cuối cùng…làm gì.

Đây cũng là một dấu hiệu thường gặp trong thì hiện tại hoàn thành.

Tạm dịch: Đây là lần thứ hai cậu làm mất chìa khoá nhà rồi.

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They ______ tired now because they ______ in the garden since 8 o’clock.

are/ worked

were/were working

are/have been working

were/worked

Xem đáp án

Kiến thức: Thì trong tiếng anh

Giải thích:

- “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V-ing; tuy nhiên, động từ “be” không thể chia tiếp diễn nên dùng thì hiện tại đơn.

- “since” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has Ved/ V3

Tạm dịch: Họ hiện giờ rất mệt bởi họ đã làm vườn suốt từ 8h sáng.

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoy______ busy. I don’t like it when there is nothing ______.

being/to do

to be/doing

to be/to do

being/doing

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

enjoy + V-ing: thích thú làm cái gì

There is/ are + to V

Tạm dịch: Tôi thích bận rộn. Tôi không hề thích khi không có việc gì để làm.

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He was the last man ______ the ship.

who leave

to leave

leaving

left

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Số thứ tự (the first/ second/ last...) + to V

Tạm dịch: Ông ấy là người cuối cùng rời khỏi con tàu.

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only ______ to determine the depth of the ocean floor, but it is also used to locate oil.

seismology is used

using seismology

is seismology used

to use seismology

Xem đáp án

Kiến thức: Đảo ngữ với Not only…

Giải thích: Not only + to be/trợ động từ + S +…, but S + also + V

Tạm dịch: Địa chấn học không chỉ được sử dụng để xác định độ sâu của đáy đại dương, mà nó còn được sử dụng để định vị dầu.

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I must warn you I am not used to _____ so rudely.

speak

be spoken

speak to me

being spoken to

Xem đáp án

Kiến thức: cấu trúc “used to”

Giải thích: be used to + Ving (being Vp.p): quen với điều gì

Tạm dịch: Tôi phải cảnh cáo bạn rằng tôi chưa quen bị nói một cách thô lỗ như vậy.

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary _________ with her dolls when she was younger

used to play

is used to playing

used to playing

is used to play

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “used to”

Giải thích:

used to V: từng làm việc gì trong quá khứ

be used to Ving: quen với việc làm gì

Tạm dịch: Mary từng chơi với búp bê khi cô ấy còn bé.

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan is fed ________ with the housework.

of

up

at

on

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: be fed up with: buồn chán, chán ngấy, bực mình với cái gì

Tạm dịch: Susan chán ngấy công việc nhà.

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If I were you, I __________ for that English course.

would have applied

will apply

would apply

should apply

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật trong hiện tại.

Cấu trúc: If + mệnh đề (quá khứ đơn), S + would + V

Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng kí khoá học tiếng Anh đó.

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister _________ for you for an hour.

was looking

is looking

has been looking

looked

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục).

Dấu hiệu nhận biết: for + khoảng thời gian

Cấu trúc: S + have/has + been + Ving

Tạm dịch: Chị gái tôi đã tìm kiếm bạn khoảng 1 tiếng.

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

She wrote her composition carefully to avoid ________ mistakes.

to make

made

making

will make

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: avoid + V-ing: tránh làm điều gì

Tạm dịch: Cô ấy viết phần soạn thảo của mình một cách cẩn thận để tránh mắc lỗi.

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She is __________ than her sister.

the most beautiful

more beautiful

beautifully

the beautiful

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives) để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác.

Cấu trúc của câu so sánh hơn:

- Đối với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + than + S2

- Đối với tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2

“beautiful” là tính từ dài.

Tạm dịch: Cô ấy xinh đẹp hơn chị của mình.

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The trainers encourage the animals ______, but the elephants make their own songs; they don’t just copy their trainers or other people.

to play

play

playing

that play

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: encourage sth/sb to do sth: khuyến khích cái gì/ai làm việc gì

Tạm dịch: Các huấn luyện viên khuyến khích động vật chơi, nhưng voi tạo ra bài hát của mình; chúng không chỉ sao chép huấn luyện viên hay những người khác.

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil Armstrong was the first man _______ on the moon.

walking

has walked

to walk

walked

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Ta có cấu trúc “the + first/second/last… + N + to V”: …đầu tiên/thứ hai/cuối cùng… làm cái gì đó.

Tạm dịch: Neil Armstrong là người đầu tiên đi trên mặt trăng.

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

It was not until he took off his dark glasses _______ I realized he was a famous film star.

as

that

though

since

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “It was not until…”

Giải thích:

Ta có cấu trúc: It was not until + mệnh đề + that + S + V: Mãi cho đến khi... thì...

Được dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian hoặc thời điểm mà một sự việc xảy ra. Khoảng thời gian hoặc thời điểm có thể diễn tả bằng một từ, một cụm từ hoặc một mệnh đề.

Tạm dịch: Mãi cho đến khi anh ấy tháo cặp kính đen của anh ấy ra tôi mới nhận ra anh ấy là một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.

Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Margaret would prefer ______ books rather than see their screen adaptations.

to read

reading

read

having read

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “would prefer”

Giải thích: Cấu trúc với “would prefer”: would prefer to do sth rather than do sth: thích làm gì hơn làm gì

Tạm dịch: Margaret thích đọc sách hơn là xem màn hình của họ.

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody was harmed in the fire, _____?

was he

wasn't he

were they

weren't they

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Vế trước có “nobody” thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they”

Vế trước có “nobody” nên được xem là phủ định, câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định

Tạm dịch: Không ai bị thương trong đám cháy, đúng không?

Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor advised ______ late.

me not staying up

me not stay up

me not to stay up

not to stay up

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “advise”

Giải thích: Ta có cấu trúc “advise sb not to do sth”: khuyên ai không làm cái gì

Tạm dịch: Bác sĩ khuyên tôi không thức khuya.

Chọn C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

You ______ use your dictionary during the language test. It’s prohibited.

mustn’t

oughtn’t

mightn’t

needn’t

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

mustn’t: không được ( cấm)

oughtn’t to = shouldn’t: không nên

mightn’t: không thể

needn’t: không cần

Tạm dịch: Bạn không được phép sử dụng từ điển trong bài thi ngôn ngữ. Việc đó sẽ bị phạt.

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t waste time _______ for a cheap hotel when you arrive. They are all about the same price.

look

looked

looking

to look

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: waste time + V-ing: tốn thời gian làm gì

Tạm dịch: Đừng tốn thời gian tìm 1 khách sạn rẻ khi bạn đến. Tất cả đều chung 1 giá.

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven’t seen Kathy since we both ______ school in 1990.

have left

were having

had left

left

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp thì hiện tại hoàn thành & quá khứ đơn.

Giải thích:

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành với “ since”:

S1 + have/has + PII…+ since + S2 + V-ed (động từ chia quá khứ đơn)…

Tạm dịch: Tôi vẫn chưa gặp Kathy kể từ khi 2 chúng tôi tốt nghiệp vào năm 1990.

Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Who was the first person ______ the South Pole?

who reaches

reaching

to reach

reached

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Số thứ tự (the first/ second/ third/... + to V)

Tạm dịch: Ai là người đầu tiên đến Nam Cực?

Chọn C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary hardly ever cooks, ______?

did she

didn’t she

does she

doesn't she

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Khi vế chính có “hardly” thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định => B, D loại

Vế chính ở thì hiện tại đơn (cooks) nên câu hỏi đuôi ta dùng trợ động từ “does”

Tạm dịch: Mary hiếm khi nấu ăn, đúng không?

Chọn C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom seldom drinks coffee, ______?

does he

does Tom

doesn’t he

doesn’t Tom

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Nếu mệnh đề chính trong câu hỏi đuôi mang nghĩa khẳng định => câu hỏi đuôi mang nghĩa phủ định và ngược lại.

seldom (adv): hiếm khi => mang nghĩa phủ định => Câu hỏi đuôi là: “ does he?”

Tạm dịch: Tom hiếm khi uống cà phê phải không?

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

We've had to postpone ______ to France because the children are ill

be gone

to go

going

go

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: postpone + V-ing: hoãn làm gì

Tạm dịch: Chúng tôi đã phải hoãn đi Pháp vì bọn trẻ ốm.

Chọn C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

The bed-ridden old man objected _____ as a burden on his family. (NB)

to being regarded

at his being regarded

with his regarding

for regarding

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: object to + V-ing : phản đối điều gì

Tạm dịch: Người đàn ông ốm liệt giường phản đối việc bị coi là một gánh nặng cho gia đình mình.

Chọn A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

“Why did you waste your money on going to see that movie?”

“I know. It’s the ____ film I’ve ever seen.”

worse

baddest

worst

bad

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh nhất

Giải thích: Dạng so sánh nhất của tính từ “bad” là “worst”.

Tạm dịch: “Tại sao bạn lại lãng phí tiền đi xem bộ phim đó chứ?” - “Tôi biết. Đó là bộ phim tệ nhất tôi

từng xem.”

Chọn C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you manage the book you were looking for?

finding

to finding

find

to find

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Ta có cấu trúc “manage to do sth”: thành công, làm được cái gì

Tạm dịch: Bạn đã tìm thấy cuốn sách mà bạn đang tìm chưa?

Chọn D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

He could spend hours _____ foreign films.

watched

watches

watching

to watch

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: spend (time) (on) doing something: dành thời gian làm gì

Tạm dịch: Anh ấy có thể dành hàng giờ để xem phim nước ngoài.

Chọn C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The 26th Annual Meeting of the Asia-Pacific Parliamentary Forum (APPF) ______ in Hanoi, our beautiful and peaceful capital city, from January 18th to 21st, 2018.

was held

is held

is being held

will be held

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Thì quá khứ đơn diễn tả sự việc đã xảy ra tại một thời điểm được xác định trong quá khứ Cấu trúc bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + P2

Tạm dịch: Cuộc họp thường niên lần thứ 26 của Diễn đàn Nghị viện Châu Á Thái Bình Dương (APPF) đã được tổ chức tại Hà Nội, thành phố thủ đô xinh đẹp và yên bình của chúng tôi, từ ngày 18 đến 21 tháng 1 năm 2018.

Chọn A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

National Assembly Chairwoman Nguyen Thi Kim Ngan said that ______, a large number of women and girls in various areas in the world are being discriminated and subjected to violence.

though positive outcomes in gender equality and women empowerment

despite of positive outcomes in gender equality and women empowerment

in spite positive outcomes in gender equality and women empowerment

in spite of positive outcomes in gender equality and women empowerment

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ

Giải thích:

Though + mệnh đề: mặc dù

In spite of/Despite + N: mặc dù

Tạm dịch: Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Kim Ngân cho biết mặc dù đã có những kết quả tích cực trong bình đẳng giới và trao quyền cho phụ nữ, nhưng một số lượng lớn phụ nữ và trẻ em gái ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới đang bị phân biệt đối xử và bị bạo lực.

Chọn D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Britain’s Prime Minister Theresa May was the first world leader ______ Trump at the White House after his inauguration last year.

visited

visiting

visit

to visit

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Số thứ tự ( the first/ second/ third/ last/...) + to V

Tạm dịch: Thủ tướng Anh Theresa May là nhà lãnh đạo thế giới đầu tiên thăm Trump tại Nhà Trắng sau khi ông nhậm chức vào năm ngoái.

Chọn D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s begin our discussion now, ________?

shall we

will we

don’t we

won’t we

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích: Câu hỏi đuôi với mệnh đề chính “ let’s …” là “ “ shall we?”

Tạm dịch: Chúng ta bắt đầu thảo luận bây giờ chứ nhỉ?”

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.

link

connection

touch

contact

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

link = connection(n): sự kết nối

touch (n): sự cảm ứng

eye contact (n): giao tiếp bằng mắt

Tạm dịch: Trong 1 buổi phòng vấn chính thức, cần giữ sự giao tiếp bằng mắt thật tốt với người phòng vấn.

Chọn D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Working as a volunteer gives her a chance to develop her interpersonal skills, promote friendship, and _______ her own talent.

discovering

discover

discovered

to discover

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

to give a chance to do sth: cho cơ hội làm cái gì

Ở đây ta dùng động từ nguyên thể để tương ứng với các động từ phía trước như “develop, promote”

Tạm dịch: Làm việc như một tình nguyện viên cho cô ấy một cơ hội để phát triển kỹ năng giao tiếp, thúc đẩy tình bạn và khám phá tài năng của chính mình.

Chọn B