Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Ngữ pháp và Từ vựng - Mức độ nhận biết có đáp án (Phần 4)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Ngữ pháp và Từ vựng - Mức độ nhận biết có đáp án (Phần 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1285 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    The more you study, ______.

the more knowledge you gain

the more knowledge do you gain

you are the more knowledge

you will gain more knowledge

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh kép

Giải thích: Cấu trúc so sánh kép (càng… càng):

The + comparative + S + V , the + comparative + S + V.

Tạm dịch: Bạn càng học nhiều, bạn có được càng nhiều kiến thức.

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know the beautiful girl ______ is sitting in the car?

who

whom

which

whose

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

who: thay thế danh từ chỉ người, chức năng chủ ngữ và tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

whom: thay thế danh từ chỉ người, chức năng tân ngữ trong mệnh đề quan hệ

which: thay thế danh từ chỉ vật, chức năng chủ ngữ, tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

whose + danh từ : thay thế đại từ sở hữu

“girl” (cô gái ) là danh từ chỉ người và trong câu còn thiếu chủ ngữ ch động từ “is sitting” cho mệnh đề quan hệ => who

Tạm dịch: Bạn có biết cô gái xinh đẹp đang ngồi trong ô tô không?

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I gave him my e-mail address ______ he could keep in touch with me.

in order

so as

that

so that

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích: in order to V = so as to V= so that + mệnh đề ( S+V): để mà

Tạm dịch: Tôi cho anh ý địa chỉ email để anh ấy có thể liên lạc với tôi.

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah: Your pictures are beautiful.

Brendon: We ______more if we had not run out of film.

would have taken

would take

will have taken

had taken

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả khả năng không thể xảy ra trong quá khứ.

Cấu trúc: If + S1+ had + PII…, S2 + would + have + PII…

Tạm dịch:

Sarah: Bức tranh của cậu trông đẹp quá.

Brendon: Chúng tôi sẽ chụp nhiều hơn nó nếu như chúng tôi không hết phim.

Chọn A          

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It was ______an interesting speech that everyone stayed till the end.

too

very

such

so

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích:

Cấu trúc “ quá … đến nỗi mà…”:

S+ be + so + tính từ + that + S + V = S+ be + such + (a/an) + danh từ + that + S + V

Tạm dịch: Bài diễn thuyết quá thú vị đến nỗi mà mọi người ở lại đến tận lúc kết thúc.

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

During the flood, army helicopters came and tried to evacuate ______ injured.

an

a

the

Ø

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Cấu trúc “ the + tính từ” dùng để chỉ 1 tập thể người mang 1 đặc điểm chung gì đó.

the injured: những người bị thương

Tạm dịch: Trong suốt trận lũ, lực lượng không quân đã đến và cố gắng di tán người bị thương.

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It is high time we ______ something to protect our environment .

do

to do

did

have done

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “It’s high time”

Giải thích: It’s time / It’s high time / It’s about time + S + Ved/ V2: đã đến lúc ai đó làm gì

Tạm dịch: Đã đến lúc chúng ta phải làm gì đó để bảo vệ môi trường của chúng ta

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the second time____________.

you are losing your door key

you've lost your door key

you were losing your door key

your door key was lost by you

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích: This is the first/second/third…time + S + have/ has Ved/ V3: Đây là lần đầu/hai/ba…

Tạm dịch: Đây là lần thứ hai bạn làm mất chìa khoá cửa.

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The man ______ is very friendly.

that lives next door

who live next door

which lives next door

who lives the next door

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

- Trong mệnh đề quan hệ để thay thế cho danh từ “man” có thể dùng “who/ that”

- “man” là chủ ngữ số ít nên chọn “lives”

- Cụm từ: live next door: sống nhà bên

Tạm dịch: Người đàn ông sống ở nhà bên rất thân thiện.

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If you do not learn seriously, ________ to understand the subject well.

you will never be able

will you never be able

never you will be able

will never you be able

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Ta sử dụng câu điều kiện loại 1 để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả có thể xảy ra.

Cấu trúc: If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

Tạm dịch: Nếu bạn không học một cách nghiêm túc, bạn sẽ không hiểu rõ được môn học.

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A(n) ________ child means a child who behaves badly and saddens his parents.

active

hard-working

obedient

mischievous

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

active (a): năng động, hoạt bát                                              hard-working (a): chăm chỉ

obedient (a): biết vâng lời, ngoan ngoãn                               mischievous (a): tinh nghịch, tinh quái

Tạm dịch: Một đứa trẻ tinh nghịch có nghĩa là một đứa trẻ hành xử tệ và làm bố mẹ buồn.

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Christopher Columbus ________ America more than 500 years ago.

discovered

has discovered

had discovered

discovers

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Trong câu có dùng trạng ngữ chỉ thời gian “500 years ago”, đây là một thời điểm trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + Ved/ V2

Tạm dịch: Christopher Columbus đã phát hiện ra nước Mỹ cách đây hơn 500 năm.

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The people ________ live in this town are very friendly.

who

where

which

when

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Đại từ quan hệ:

who: thay thế cho danh từ chỉ người; đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ

where (= at/ on/ in which): thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn; sau “where” là một mệnh đề

which: thay thế cho danh từ chỉ vật; đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ

when (= at/ in/ on which): thay thế cho danh từ chỉ thời gian; sau “when” là một mệnh đề

Ở đây ta dùng mệnh đề quan hệ “who” để thay thế cho danh từ chỉ người có chức năng làm chủ ngữ “people”

Tạm dịch: Mọi người sống ở thị trấn này rất thân thiện.

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

More and more investors are pouring ________ money into food and beverage start-ups

an

the

Ø

a

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích: Ở đây ta không dùng mạo từ trước danh từ “money” – một danh từ không đếm được nói chung.

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều nhà đầu tư đổ tiền vào khởi nghiệp bằng thực phẩm và nước giải khát

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The trees ________.

were grown by John yesterday in the backyard

were grown in the backyard yesterday by John

were grown in the backyard by John yesterday

in the backyard were grown yesterday by John

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động:

S + be + Ved/ V3 + trạng ngữ chỉ nơi chốn + by + O + trạng ngữ chỉ thời gian

in the backyard => trạng ngữ chỉ nơi chốn

yesterday => trạng ngữ chỉ thời gian

Tạm dịch: Cây được trồng ở sân sau bởi John vào ngày hôm qua.

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Can anyone give me _______ hand, please? I have just fallen over.

a

the

an

Ø

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: give somebody a hand = help: giúp đỡ

Tạm dịch: Ai đó giúp tôi với, làm ơn? Tôi vừa ngã.

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Since he _______, I have heard nothing from him.

had left

was leaving

has left

left

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp thì hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn

Giải thích:

Sự kết hợp thì hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn

Since + S + Ved/ V2, S + have/ has + Ved/ V3

Tạm dịch: Từ khi anh ấy rời đi, tôi không nghe thấy tin gì từ anh ấy cả.

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She sat there quietly, but during all that time she was getting _______. Finally she exploded.

more and more angry

the more angry

the most angry

angrier and angrier

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh kép

Giải thích:

Cấu trúc: adj/adv + er + and + adj/adv + er hoặc more and more + adj/adv (ngày càng...)

Tính từ có 2 âm tiết nhưng chữ cái cuối cùng của âm tiết thúc hai có kết thúc là –y, –le,–ow, –er, và –et được cho là tính từ ngắn.

Tạm dịch: Từ khi anh ấy rời đi, tôi không nghe thấy tin gì từ anh ấy cả.

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nothing is destroyed after the serious flood in this area, _______?

isn’t it

is it

aren’t they

are they

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Trong câu hỏi đuôi, vế đầu phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định.

“nothing” được coi là câu phủ định và dùng “it” làm chủ ngữ trong câu hỏi đuôi.

Tạm dịch: Không có gì bị phá hủy sau trận lũ lụt nghiêm trọng ở khu vực này, phải không?

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It was __________ that he was kept in hospital for nearby a month.

so a serious accident

so serious an accident

such serious an accident

a such serious accident

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích:

Cấu trúc: S + V + such + a + adjective + singular count noun + that + S + V

= S + V + so + adjective + a + singular count noun + that + S + V: ... quá... đến nỗi mà...

Tạm dịch: Đã xảy ra tai nạn nghiêm trọng đến mức anh ta bị đưa vào bệnh viện gần một tháng.

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ go on a diet if I was fat , but I’m not.

will

should

can

would

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 chỉ giả định không có thật trong hiện tại.

Cấu trúc: If + S + V(quá khứ), S + would + V

Tạm dịch: Tôi sẽ ăn kiêng nếu tôi mập, nhưng tôi không mập.

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Buy me a newspaper on your way back, __________?

do you

will you

have you

don’t you

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích: Sau câu mệnh lệnh, câu hỏi đuôi thường là “will you?”

Tạm dịch: Mua cho mình ít báo khi bạn trên đường về nhé, được không?

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Of the two sisters, Thuy Kieu is the _______ .

eldest

elder

eldly

most eldly

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Khi so sánh hai người, hai vật thì dùng cấp so sánh hơn:

short adj + er + than

more + long adj + than

Tính từ “old” là trường hợp đặc biệt, chuyển thành “elder”.

Ở đây chỉ có 2 người nên danh từ xác định ta dùng mạo từ “the” trước so sánh hơn.

Tạm dịch: Trong hai chị em, Thúy Kiều là chị.

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

All applicants _______ hand in their application forms by Friday at the latest.

may

must

ought

might

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

may/might + V: có thể

ought + to +V: nên

must + V: phải

Tạm dịch: Tất cả các thí sinh phải nộp đơn này chậm nhất là vào thứ 6.

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

As we wanted to be close to_______nature, we moved to the countryside.

Ø

a

an

the

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích: nature (n): thiên nhiên, không dùng mạo từ trước từ này

Tạm dịch: Do chúng tôi muốn được gần gũi với thiên nhiên, chúng tôi đã chuyển đến vùng nông thôn.

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sex before _______ is strongly disapproved in some cultures.

get married

marry

marriage

married

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau giới từ “before” dùng danh từ hoặc V-ing

marry (v): kết hôn

marriage (n): hôn nhân, sự kết hôn

married (a): đã kết hôn

Tạm dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân bị phản đối mạnh mẽ ở nhiều nền văn hóa

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

You were wrong _______ her for something she didn't do.

criticizing

so as to criticize

to criticize

that criticizing

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

Ta có: S + be + adj + to V

so as to + V: để mà (chỉ mục đích)

that + S + V => D sai

Tạm dịch: Bạn đã sai khi chỉ trích cô ấy về điều mà cô ấy đã không làm.

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

They said they had com back __________.

the previous day

the next day

the following day

the day after tomorrow

Xem đáp án

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích:

Trong lời nói gián tiếp, vế câu gián tiếp dùng ở thì quá khứ hoàn thành có nghĩa là ở câu trực tiếp câu ở thì quá khứ đơn.

yesterday => the previous day

tommorrow => the next day/ the following day/ the day after

Tạm dịch: Họ nói họ trở về ngày hôm qua.

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They asked me __________ in Los Angeles then.

whether my father had been working

was my father working

if my father was working

whether was my father

Xem đáp án

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi.

Giải thích:

Trong câu gián tiếp này có từ “then”, có nghĩa là trong câu trực tiếp sẽ là “now”.

=> Câu trực tiếp ở thì hiện tại tiếp diễn.

Trong câu gián tiếp: thì hiện tại tiếp diễn => thì quá khứ tiếp diễn

Cấu trúc : S + asked + if/ whether + S + was/ were V-ing

Tạm dịch: Họ hỏi tôi rằng có phải hiện giờ ba tôi đang làm ở Los Angeles.

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman _________ designed the building is my mother.

who

whose

when

what

Xem đáp án

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích: Ở đây ta cần dùng mệnh đề quan hệ “who” để thay thế cho danh từ chỉ người ( man) đóng vai trò là chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

who: thay thế cho danh từ chỉ người; đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ

whose + danh từ: thay thế cho tính từ sở hữu trong mệnh đề quan hệ

when ( = at/ in/ on which): thay thế cho danh từ chỉ thời gian; sau “when” là một mệnh đề

what: nghi vấn từ; đi sau động từ hoặc giới từ

Tạm dịch: Người phụ nữ thiết kế tòa nhà là mẹ tôi.

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ for this company for more than 30 years, and I intend to stay here until I retire next year.

am working

am going to work

work

have been working

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Giải thích:

Ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nhấn mạnh vào tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

Ngoài ra, trạng ngữ chỉ thời gian “for+ khoảng thời gian” là dấu hiệu của thì hoàn thành. Cấu trúc: S + have/ has been + V-ing

Tạm dịch: Tôi đã làm việc cho công ty này trong hơn 30 năm, và tôi có ý định ở lại đây cho đến khi tôi nghỉ hưu vào năm sau.

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I fell in ______ love with him because of his kind nature.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích: Cụm “fall in love with sb”: yêu ai, sa vào lưới tình của ai

“love” (tình yêu) là danh từ không đếm được => không dùng mạo từ

Tạm dịch: Tôi yêu anh ấy vì bản chất tốt bụng của anh ấy.

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

All of us ______ obey the traffic laws.

must

can

may

need

Xem đáp án

Kiến thức:Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

must: phải, buộc phải                                                  can: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

may: có thể (chỉ khả năng xảy ra)                              need: cần phải

Tạm dịch: Tất cả chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

In some cases, Mary is thought not to be ________ her sister.

as much intelligent than

so intelligent than

intelligent more than

as intelligent as

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc so sánh

Giải thích:

Cấu trúc so sánh bằng: S + be + as + tính từ/trạng từ/… + as

Cấu trúc so sánh hơn: S + be + more + tính từ dài + than+ ...

Tạm dịch: Ở một số trường hợp, Mary được cho là không thông minh như chị gái.

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The mother asked her son _____ the day before.

where he has been

where he had been

where has he been

where had he been

Xem đáp án

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp:

thì hiện tại hoàn thành => quá khứ hoàn thành.

không đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ

Tạm dịch: Người mẹ hỏi con trai hôm qua cậu bé đã ở đâu

Chọn B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you practise your English, ________.

faster you learn

you will learn faster

the faster will you learn

the faster you will learn

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc so sánh kép

Giải thích:

Cấu trúc so sánh kép:

The + dạng so sánh hơn của tính/trạng từ + mệnh đề, the + dạng so sánh hơn của tính/trạng từ + mệnh đề.

Tạm dịch: Bạn càng luyện tập tiếng Anh, bạn sẽ càng học nhanh hơn.

Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

If she  ________ a car, she would go out in the evening.

have

has

has had

had

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại.

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + could/would…+ V +…

Tạm dịch: Nếu cô ấy có xe, cô ấy sẽ đi ra ngoài vào buổi tối.

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

According to FAO, Vietnam is ________ second largest coffee producer in the world after Brazil.

a

Ø

an

the

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi có số thứ tự và dạng so sánh nhất, ta dùng mạo từ “the”.

the second largest: lớn thứ hai

Chọn D.

Dịch: Theo FAO, Việt Nam là nước sản xuất cà phê lớn thứ 2 thế giới sau Brazil.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

We were made ________ hard when we were at school.

to study

study

studying

studied

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

be made to do sth: bị bắt, bị ép làm gì

Cần phân biệt với cấu trúc make sb/sth do sth: khiến, bắt ai/cái gì làm gì

Tạm dịch: Chúng tôi bị bắt học chăm chỉ khi còn ở trường.

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been little rain in this area for months, ______?

has it

has there

hasn’t it

hasn’t there

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Cấu trúc câu hỏi đuôi: mệnh đề phủ định, trợ động từ (khẳng định) + S

Chủ ngữ trong mệnh đề chính là “there” => chủ ngữ trong câu hỏi đuôi là “there”

“little” là từ mang nghĩa phủ định => câu hỏi đuôi ở thể khẳng định

Tạm dịch: Nhiều tháng nay khu vực này có ít mưa đúng không?

Chọn B