Trắc nghiệm So sánh phân số. Hỗn số dương lớp 6 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm So sánh phân số. Hỗn số dương lớp 6 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 698 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số

Sau bài học này sẽ giúp chúng ta so sánh hai phân số trên.

Xem đáp án

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số 34 và 56

Sau bài học này sẽ giúp chúng ta so sánh hai phân số trên.

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số

2. Tự luận
1 điểm

Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số 56 và 74

- Tìm bội chung nhỏ nhất của hai mẫu số.

- Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa tìm được.

Xem đáp án

+) Phân tích các số 6 và 4 ra thừa số nguyên tố, ta được:

 6 = 2. 3;         4 = 22

+) Ta thấy thừa số chung là 2; thừa số riêng là 3

+) Số mũ lớn nhất của 2 là 2, số mũ lớn nhất của 3 là 1

Khi đó BCNN(6; 4) = 23.3 = 12

Ta chọn mẫu chung của hai phân số là 12.

Ta có: 56=5.26.2=1012 (tính chất cơ bản của phân số)

74=7.34.3=2112 (tính chất cơ bản của phân số)

3. Tự luận
1 điểm

Tương tự HĐ1, em hãy quy đồng mẫu hai phân số -35 và -12

Xem đáp án

+) Phân tích các số 5 và 2 ra thừa số nguyên tố, ta được:

 5 = 5;    2 = 2

+) Ta thấy không có thừa số chung; thừa số riêng là 2 và 5

+) Số mũ lớn nhất của 2 là 1, số mũ lớn nhất của 5 là 1

Khi đó BCNN(5, 2) = 2. 5 = 10

Ta chọn mẫu chung của hai phân số là 10.

Ta có: -35=-3.25.2=-610 (tính chất cơ bản của phân số)

-12=-1.52.5=-510 (tính chất cơ bản của phân số)

4. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số: -34; 52; 23

Xem đáp án

+) Ta có: 4 = 22; 9 = 32; 3 = 3. Do đó BCNN(4; 9; 3) = 22.32 = 4.9 = 36

+) Tìm thừa số phụ: 36: 4 = 9; 36: 9 = 4 và 36: 3 = 12

+) Ta có:-34=-3.94.9=-2736; 59=5.49.4=2036; 23=2.123.12=2436

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương), rồi so sánh hai phân số 711 và 911

Xem đáp án

+) Quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương) thì phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

+) Vì 7 < 9 nên 711<911

6. Tự luận
1 điểm

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

Xem đáp án

a) Hai phân số đã cho có chung mẫu nên ta chỉ cần so sánh tử số với nhau:

Vì 2 < 7 nên -2 > - 7

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

b) Hai phân số này có chung mẫu nên để so sánh thì ta chỉ cần so sánh tử số với nhau:

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

7. Tự luận
1 điểm

Tình huống mở đầu:

Tình huống mở đầu: Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh

Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh 34 và 56. Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:

- Viết hai phân số trên dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương bằng cách quy đồng mẫu số.

- So sánh hai phân số cùng mẫu vừa nhận được. Từ đó kết luận về phần bánh còn lại của hai bạn Vuông và Tròn.

Xem đáp án

Ta có: 4 = 22;   6 = 2.3

Do đó BCNN(4; 6) = 22.3 = 4.3 = 12

+) Thừa số phụ: 12: 4 = 3; 12: 6 = 2

34=3.34.3=912; 56=5.26.2=1012

Vì 9 < 10 nên 912<1012 hay 34<56

8. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a) 710 và 1115;

b) -18 và -524

Xem đáp án

a) Ta có: 10 = 2.5;    15 = 3.5

Khi đó BCNN(10; 15) = 2. 3. 5 = 30

Thừa số phụ: 30: 10 = 3; 30: 15 = 2

+) 710=7.310.3=2130

+) 1115=11.215.2=2230

Vì 21 < 22 nên 2130<2230 hay 710<1115

Vậy 710<1115

b) Ta có nên BCNN(8; 24) = 24

Thừa số phụ: 24: 8 = 3; 24: 24 = 1

+) -18=-1.38.3=-324

+) -524=-524

Vì 3 < 5 nên -3 > -5 nên -324>-524 hay -18>-524

Vậy -18>-524

9. Tự luận
1 điểm

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 31/32 và -5/57

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 3132 và -557

Xem đáp án

+) Vì 31 và 32 là hai số nguyên cùng dấu khác 0 nên 3132> 0 (1)

+) Vì -5 và 57 hai số nguyên trái dấu khác 0 nên -557 < 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có: 3132>-557

Vậy 3132>-557

10. Tự luận
1 điểm

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

Xem đáp án

Chia đều ba cái bánh cho hai bạn thì mỗi bạn được số phần bánh là:

3 : 2 = 32 (bánh)

Vậy mỗi bạn được 32 (bánh)

11. Tự luận
1 điểm

Chia đều ba cái bánh cho hai bạn thì mỗi bạn được bao nhiêu phần bánh nhỉ

Tròn nói mỗi bạn được 1 cái bánh và 12 cái bánh. Em có đồng ý với Tròn không?

Xem đáp án

Em đồng ý với Tròn vì có ba cái bánh, mỗi bạn được 1 cái bánh thì còn 1 cái bánh, chia đều cho 2 bạn thì mỗi bạn được 12 cái bánh nữa.

Vậy Tròn nói mỗi bạn được 1 cái bánh và 12 cái bánh là đúng.

12. Tự luận
1 điểm

254 có là một hỗn số không? Vì sao?

Xem đáp án

Ta có phân số 54 có 5 > 4 > 0 nên 54>44>1

Vậy 254 không là một hỗn số vì phần phân số lớn hơn 1.

13. Tự luận
1 điểm

a) Viết phân số 247 dưới dạng hỗn số;

b) Viết hỗn số 523 dưới dạng phân số.

Xem đáp án

Viết phân số 24/7 dưới dạng hỗ số

14. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

a) 23 và -67

b) 522.32 và -722.3

Xem đáp án

a) 

Tìm mẫu chung: BCNN(3, 7) = 3. 7 = 21

Tìm thừa số phụ: 21: 3 = 7; 21: 7 = 3

Ta có:

+) 23=2.73.7=1421

+) -67=-6.37.3=-1821

b) 

Tìm mẫu chung: BCNN(22.32; 22.3) = 22.32 = 4. 9 = 36

Tìm thừa số phụ: 36: (22.32) = 36: 36 = 1; 36: 22.3 = 36: 12 = 3

Ta có:

+) 522.32=536

+) -722.3=712=7.312.3=2136

15. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a) -118 và 124

b) 320 và 615

Xem đáp án

a) 

Cách 1: Vì nên BCNN(8; 24) = 24. Suy ra MTC = 24.

+) -118=-11.38.3=-3324

+) 124

Vì -33 < 1 nên -3324<124 hay -118<124

Vậy -118<124

Cách 2:

Phân số -118 có tử số là -11 < 0 và mẫu số 8 > 0 nên -118 < 0

Phân số 124 có tử và mẫu số đều dương nên 124 > 0

Do đó: -118<124

Vậy -118<124

b) Ta có 20 = 22.5 ; 15 = 3.5

Ta chọn mẫu chung là BCNN(20; 15) = 22.3.5=60

Tìm thừa số phụ: 60: 20 = 3; 60: 15 = 4

+) 320=3.320.3=960

+) 615=6.415.4=2460

Vì 9 < 24 nên 960<2460 hay 320<615

Vậy 320<615

16. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 4/5 số học sinh thích bóng bàn, 7/10 số học sinh thích bóng đá và 1/2 số học sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

Xem đáp án

Vì 10⋮2; 10⋮5  nên BCNN(5; 10; 2) = 10

Suy ra MTC = 10.

Tìm thừa số phụ 10: 5 = 2; 10: 2 = 5

Ta có: 45=4.25.2=810

12=1.52.5=510

710

Vì 5 < 7 < 8 nên 510<710<810 hay 12<710<45

Do đó môn bóng bàn là môn thể thao được học sinh lớp 6A yêu thích nhất.

Vậy môn bóng bàn là môn thể thao được học sinh lớp 6A yêu thích nhất.

17. Tự luận
1 điểm

a) Khối lượng nào lớn hơn: 53 kg hay 1511 kg?

b) Vận tốc nào nhỏ hơn: 56 km/h hay 45 km/h?

Xem đáp án

a) 

Tìm mẫu chung: BCNN(3; 11) = 33

Tìm thừa số phụ: 33: 3 = 11; 33: 11 = 3

+) 53=5.113.11=5533

+) 1511=15.311.3=4533

Vì 55 > 45 nên 5533>4533 hay 53>1511

Vậy 53kg > 1511kg

b) 

Tìm mẫu chung: BCNN(6; 5) = 30

Tìm thừa số phụ: 30: 6 = 5; 30: 5 = 6

+) 56=5.56.5=2530

+) 45=4.65.6=2430

Vì 25 > 24 nên 2530>2430 hay 56>45

Vậy 45 km/h < 56 km.h

18. Tự luận
1 điểm

Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có vú nhỏ nhất trên thế giới.

Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số

Hãy sắp xếp các động vật trên theo thứ tự chiều dài từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Ta có: 12 = 22.3; 100 = 22.52; 4 = 22; 3 = 3

Tìm mẫu chung: BCNN(12, 100, 4, 3) = 52.22.3 = 300

Tìm thừa số phụ: 300: 12 = 25; 300: 100 = 3; 300: 4 = 75; 300: 3 = 100

+) 512=5.2512.25=125300

+) 8100=83.3100.3=249300

+) 14=1.754.75=75300

+) 13=1.1003.100=100300

Vì 75 < 100 < 125 < 249 nên 14<13<512<83100

Do đó sắp xếp các động vật trên theo thứ tự chiều dài từ lớn đến bé: Dơi Kitti; Chuột chũi châu Âu, Sóc chuột phương Đông, Chuột túi có gai.

19. Tự luận
1 điểm

Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số quả táo đó cho bốn anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy quả táo và mấy phần của quả táo?

Xem đáp án

Mẹ có 15 quả táo chia đều cho bốn anh em thì mỗi anh em sẽ được 154 quả táo.

Ta có: 154=3+34=3

Vậy mỗi anh em được 3 quả và 34 quả táo.