Trắc nghiệm Nhị thức Newton lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhị thức Newton lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1044 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển (a + b)5 có tất cả bao nhiêu số hạng

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (a + b)5 = a5 + 5a4b +10a3b2 + 10a2b3 + 5a4b + b5

Khai triển có 6 phần tử.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khai triển (x + 3)5 = x5 + 15x4 + 90x3 + 270x2 + 405x + 243. Tổng các hệ số của khai triển đã cho là:

987;

784;

1000;

1024.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

S = 1 + 15 + 90 + 270 + 405 + 243 = 1024.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ta có khai triển đa thức: (x – 1)4 = x4 − 4x3 + 6x2 − 4x + 1. Hệ số của hạng tử có chứa x3 là:

4;

– 4;

6;

– 6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (x – 1)4 = x4 − 4x3 + 6x2 − 4x + 1.

Số hạng chứa x3 là – 4x3

Do đó hệ số của hạng tử chứa x3 là – 4.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển đa thức (x + 3)4

x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1;

x4 + 12x3 + 54x2 + 108x + 81;

x4 + 5x3 + 10x2 + 5x + 81;

x4 − 12x3 + 54x2 − 108x + 81.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = x, b = 3 ta có:

(x + 3)4 = x4 + 4x3 .3 + 6x2.32 + 4x.33 + 34 = x4 + 12x3 + 54x2 + 108x + 81.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển đa thức: (2x - 1)4

16x4 − 32x3 + 24x2 − 8x + 1;

16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1;

16x4 − 32x3 + 24x2 + 8x + 1;

16x4 + 32x3 + 24x2 − 8x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = 2x, b = −1 ta có:

(2x − 1)4 = (2x)4 + 4(2x)3.(−1) + 6(2x)2.(−1)2 + 4.2x.(−1)3 + (−1)4

= 16x4 − 32x3 + 24x2 − 8x + 1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển đa thức (x + 1)5

x5 + 5x4 −10x3 + 10x2 − 5x + 1;

x5 + 10x4 + 40x3 + 80x2 + 80x + 8;

x5 + 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1;

x5 − 5x4 + 10x3 − 10x2 + 5x − 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)5 với a = x, b = 1 ta có:

(x + 1)5 = x5 + 5x4.1 + 10x3 .12 + 10x2.13 + 5x.14 + 15

= x5 + 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển đa thức 1−1x4

1−4x−6x2−4x3−1x4

1+4x+6x2+4x3+1x4

−1+4x−6x2+4x3−1x4

1−4x+6x2−4x3+1x4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = 1, b = −1x ta có:

1−1x4=14+4.13.−1x+6.12.−1x2+4.1.−1x3+−1x4

= 1−4x+6x2−4x3+1x4.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định hạng tử không chứa x của khai triển (x + 3)5

15;

234;

243;

729.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (x + 3)5 = x5 + 15x4 + 90x3 + 270x2 + 405x + 243

Hạng tử không chứa x của khai triển là 243

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị (1 + 2)4 bằng:

14 + 132;

15 + 122;

17 + 122;

17 + 52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (1 + 2)4 = 14 + 4.13.2+ 6.12.(2)2 + 4.1.(2)3 + (2)4

= 1 + 42+ 12 + 82 + 4 = 17 + 122.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy sử dụng ba số hạng đầu tiên trong khai triển của (1 + 0,03)4 để tính giá trị gần đúng của 1,034

1,1254;

1,0254;

1,254;

1,1524.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1, 034 = (1 + 0,03)4 = 14 + 4.13.0,03 + 6.12.(0,03)2 + 4.12.(0,03)3 + (0,03)4 ≈ 14 + 4.13.0,03 + 6.12.(0,03)2

= 1 + 0,12 + 0,0054 = 1,1254.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các hệ số của các đơn thức trong khai triển (1 + x)4 bằng:

32;

8;

4;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: (1 + x)4 = 14 + 4.13 .x + 6.12.x2 + 4.1.x3 + x4

= 1 + 4x + 6x2 + 4x3 + x4.

Tổng hệ số của khai triển là 1 + 4 + 6 + 4 + 1 = 16.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (y − 2x2y)4 có dạng Axmyn sao cho m + n = 6?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: (y −2x2y)4 = y4 + 4.y3.(2x2y) + 6y2.(2x2y)2 + 4.y.(2x2y)3 + (2x2y)4

= y4 + 8x2y4 + 24x4y4 + 24x6y4 + 16x8y4

Vậy chỉ có 1 số hạng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 8x2y4.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của hạng tử không chứa x là k trong khai triển của x+2x4. Nhận xét nào sau đây đúng về k:

k ∈ (14; 24);

k ∈ (28; 38);

k ∈ (32; 42);

k ∈ (44; 54).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

x+2x4= x4+4x32x+6x22x2+4x2x3+2x4

= x4+8x2+24+32x2+16x4.

Do đó hạng tử không chứa x là 24.

Vì vậy k = 24 ∈ (28; 38).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (5+1)5−(5−1)5 bằng:

252;

352;

452;

425.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

 (5+1)5−(5−1)5=[(5)5+5(5)4+10(5)3+10(5)2+55+1]-[(5)5−5(5)4+10(5)3−10(5)2+55−1]

= 10(5)4+20(5)2+2

= 10. 25 + 20. 5 + 2 = 352.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển z2+1+1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z+13+8z+6z2+4z3+1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z+13+8z+6z2+4z3-1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z−13+8z+6z2+4z3+1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+2z+13+8z+6z2+4z3+1z4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

z2+1+1z4=(z2+1)4+4(z2+1)3.1z+6(z2+1)21z2+4(z2+1)1z3+1z4

= (z8+4z6+6z4+4z2+1)+4(z6+3z4+3z2+1).1z+6(z4+2z2+1).1z2  +4z+4z3+1z4

= z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z+13+8z+6z2+4z3+1z4

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho S = 32x5 – 80x4 + 80x3 – 40x2 + 10x – 1. Khi đó, S là khai triển của:

(1 – 2x)5;

(1 + 2x)5;

(2x – 1)5;

(x – 1)5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

S = 32x5 – 80x4 + 80x3 – 40x2 + 10x – 1

= (2x)5 + 5.(2x)4(–1) + 10.(2x)3.( –1)2 + 10.(2x)2.(–1)3 + 5.2x(–1)4 + (–1)5

= (2x – 1)5.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong khai triển của (3x – 1)5, số mũ của x được sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần, hãy tìm hạng tử thứ 2:

243x4;

270x4;

−405x4;

−90x4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

(3x – 1)5 = (3x)5 + 5(3x)4.(−1) + 10(3x)3 .(−1)2 + 10(3x)2.(−1)3 + 5.3x.(−1)4 + (−1)5 = 243x5 − 405x4 + 270x3 − 90x2 + 15x – 1

=  – 1 + 15x − 90x2 + 270x3 − 405x4 + 243x5.

Hạng tử thứ 2 của khai triển là: 15x.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử hệ số của x trong khai triển của x2+rx5 bằng 640. Xác định giá trị của r

r = 1;

r = 2;

r = 3;

r = 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

x2+rx5=(x2)5+5(x2)4.rx+10(x2)3.rx2+10(x2)2.rx3+5x2.rx4+rx5

 = x10+5rx7+10r2x4+10r3x+5r4x2+r5x5.

Theo giả thiết ta có: 10r3 = 640 ⇒ r3 = 64 ⇒ r = 4.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hạng chứa x3 trong khai triển (x – 5)4 + (x + 5)4 là:

20x3;

40x3;

− 40x3;

0x3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(x + 5)4 = x4 + 4x3.5 + 6x2.52 + 4x.53 + 54

= x4 + 20x3 + 150x2 + 500x + 625

(x − 5)4 = x4 + 4x3.(−5) + 6x2. (−5)2 + 4x.(−5)3 + (−5)4

= x4 − 20x3 + 150x2 − 500x + 625

Khi đó: (x – 5)4 + (x + 5)4

= x4 + 20x3 + 150x2 + 500x + 625 + x4 − 20x3 + 150x2 − 500x + 625

= 2x4 + 300x2 + 1250.

Vậy số hạng chứa x3 trong khai triển trên là 0x3
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng S = 9995.C50+9994.C51+9993.C52+9992.C53+999.C54+1

10005;

9995;

9985;

10015.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Xét khai triển:

(999 + x)5 = 9995.C50+9994.C51x+9993.C52x2+9992.C53x3+999.C54.x4+x5

Thay x = 1 vào hai vế của khai triển ta có:

(999 + 1)5 = 9995.C50+9994.C51+9993.C52+9992.C53+999.C54+1

Vậy tổng S = (999 + 1)5 = 10005.