Trắc nghiệm Nhị thức Newton lớp 10 (có đáp án - phần 2)
20 câu hỏi
Khai triển (a + b)5 có tất cả bao nhiêu số hạng
4;
5;
6;
7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: (a + b)5 = a5 + 5a4b +10a3b2 + 10a2b3 + 5a4b + b5
Khai triển có 6 phần tử.
Cho khai triển (x + 3)5 = x5 + 15x4 + 90x3 + 270x2 + 405x + 243. Tổng các hệ số của khai triển đã cho là:
987;
784;
1000;
1024.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
S = 1 + 15 + 90 + 270 + 405 + 243 = 1024.
Ta có khai triển đa thức: (x – 1)4 = x4 − 4x3 + 6x2 − 4x + 1. Hệ số của hạng tử có chứa x3 là:
4;
– 4;
6;
– 6
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: (x – 1)4 = x4 − 4x3 + 6x2 − 4x + 1.
Số hạng chứa x3 là – 4x3
Do đó hệ số của hạng tử chứa x3 là – 4.
Khai triển đa thức (x + 3)4
x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1;
x4 + 12x3 + 54x2 + 108x + 81;
x4 + 5x3 + 10x2 + 5x + 81;
x4 − 12x3 + 54x2 − 108x + 81.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = x, b = 3 ta có:
(x + 3)4 = x4 + 4x3 .3 + 6x2.32 + 4x.33 + 34 = x4 + 12x3 + 54x2 + 108x + 81.
Khai triển đa thức: (2x - 1)4
16x4 − 32x3 + 24x2 − 8x + 1;
16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1;
16x4 − 32x3 + 24x2 + 8x + 1;
16x4 + 32x3 + 24x2 − 8x + 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = 2x, b = −1 ta có:
(2x − 1)4 = (2x)4 + 4(2x)3.(−1) + 6(2x)2.(−1)2 + 4.2x.(−1)3 + (−1)4
= 16x4 − 32x3 + 24x2 − 8x + 1.
Khai triển đa thức (x + 1)5
x5 + 5x4 −10x3 + 10x2 − 5x + 1;
x5 + 10x4 + 40x3 + 80x2 + 80x + 8;
x5 + 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1;
x5 − 5x4 + 10x3 − 10x2 + 5x − 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Áp dụng công thức triển khai của (a + b)5 với a = x, b = 1 ta có:
(x + 1)5 = x5 + 5x4.1 + 10x3 .12 + 10x2.13 + 5x.14 + 15
= x5 + 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1.
Khai triển đa thức
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = 1, b = − ta có:
= .
Xác định hạng tử không chứa x của khai triển (x + 3)5
15;
234;
243;
729.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: (x + 3)5 = x5 + 15x4 + 90x3 + 270x2 + 405x + 243
Hạng tử không chứa x của khai triển là 243
Giá trị (1 + )4 bằng:
14 + 13;
15 + 12;
17 + 12;
17 + 5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: (1 + )4 = 14 + 4.13.+ 6.12.()2 + 4.1.()3 + ()4
= 1 + 4+ 12 + 8 + 4 = 17 + 12.
Hãy sử dụng ba số hạng đầu tiên trong khai triển của (1 + 0,03)4 để tính giá trị gần đúng của 1,034
1,1254;
1,0254;
1,254;
1,1524.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: 1, 034 = (1 + 0,03)4 = 14 + 4.13.0,03 + 6.12.(0,03)2 + 4.12.(0,03)3 + (0,03)4 ≈ 14 + 4.13.0,03 + 6.12.(0,03)2
= 1 + 0,12 + 0,0054 = 1,1254.
Tổng các hệ số của các đơn thức trong khai triển (1 + x)4 bằng:
32;
8;
4;
16.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: (1 + x)4 = 14 + 4.13 .x + 6.12.x2 + 4.1.x3 + x4
= 1 + 4x + 6x2 + 4x3 + x4.
Tổng hệ số của khai triển là 1 + 4 + 6 + 4 + 1 = 16.
Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (y − 2x2y)4 có dạng Axmyn sao cho m + n = 6?
0;
1;
2;
3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: (y −2x2y)4 = y4 + 4.y3.(2x2y) + 6y2.(2x2y)2 + 4.y.(2x2y)3 + (2x2y)4
= y4 + 8x2y4 + 24x4y4 + 24x6y4 + 16x8y4
Vậy chỉ có 1 số hạng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 8x2y4.
Hệ số của hạng tử không chứa x là k trong khai triển của . Nhận xét nào sau đây đúng về k:
k ∈ (14; 24);
k ∈ (28; 38);
k ∈ (32; 42);
k ∈ (44; 54).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
=
= .
Do đó hạng tử không chứa x là 24.
Vì vậy k = 24 ∈ (28; 38).
Giá trị của biểu thức bằng:
252;
352;
452;
425.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
=
= 10. 25 + 20. 5 + 2 = 352.
Khai triển
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
=
=
Cho S = 32x5 – 80x4 + 80x3 – 40x2 + 10x – 1. Khi đó, S là khai triển của:
(1 – 2x)5;
(1 + 2x)5;
(2x – 1)5;
(x – 1)5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
S = 32x5 – 80x4 + 80x3 – 40x2 + 10x – 1
= (2x)5 + 5.(2x)4(–1) + 10.(2x)3.( –1)2 + 10.(2x)2.(–1)3 + 5.2x(–1)4 + (–1)5
= (2x – 1)5.
Trong khai triển của (3x – 1)5, số mũ của x được sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần, hãy tìm hạng tử thứ 2:
243x4;
270x4;
−405x4;
−90x4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
(3x – 1)5 = (3x)5 + 5(3x)4.(−1) + 10(3x)3 .(−1)2 + 10(3x)2.(−1)3 + 5.3x.(−1)4 + (−1)5 = 243x5 − 405x4 + 270x3 − 90x2 + 15x – 1
= – 1 + 15x − 90x2 + 270x3 − 405x4 + 243x5.
Hạng tử thứ 2 của khai triển là: 15x.
Giả sử hệ số của x trong khai triển của bằng 640. Xác định giá trị của r
r = 1;
r = 2;
r = 3;
r = 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có:
= .
Theo giả thiết ta có: 10r3 = 640 ⇒ r3 = 64 ⇒ r = 4.
Số hạng chứa x3 trong khai triển (x – 5)4 + (x + 5)4 là:
20x3;
40x3;
− 40x3;
0x3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có:
(x + 5)4 = x4 + 4x3.5 + 6x2.52 + 4x.53 + 54
= x4 + 20x3 + 150x2 + 500x + 625
(x − 5)4 = x4 + 4x3.(−5) + 6x2. (−5)2 + 4x.(−5)3 + (−5)4
= x4 − 20x3 + 150x2 − 500x + 625
Khi đó: (x – 5)4 + (x + 5)4
= x4 + 20x3 + 150x2 + 500x + 625 + x4 − 20x3 + 150x2 − 500x + 625
= 2x4 + 300x2 + 1250.
Vậy số hạng chứa x3 trong khai triển trên là 0x3Tính tổng S =
10005;
9995;
9985;
10015.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Xét khai triển:
(999 + x)5 =
Thay x = 1 vào hai vế của khai triển ta có:
(999 + 1)5 =
Vậy tổng S = (999 + 1)5 = 10005.








