Trắc nghiệm Nhị thức Newton lớp 10 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhị thức Newton lớp 10 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 1077 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức (a + 2)n + 6 (n ∈ ℕ). Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng

17;

11;

10;

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có trong khai triển (a + b)n có n + 1 số hạng.

Trong khai triển (a + 2)n + 6 (n ∈ ℕ) có tất cả 17 số hạng nên ta có n + 6 = 16.

Vậy n = 10.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức (a + b)7 bằng

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng số mũ của a, b trong mỗi hạng tử khi khai triển (a + b)n luôn bằng n.

Vậy tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức (a + b)7 bằng 7.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức C97 (5x)2(-6y2)7 là một số hạng trong khai triển nhị thức nào dưới đây

(5x – 6y)5;

(5x – 6y2)7;

(5x – 6y2)9;

(5x – 6y2)18.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải.

Đáp án đúng là: C

Vì trong khai tiển (a + b)n thì trong mỗi số hạng tổng số mũ của a và b luôn bằng n Do đó, thay a = 5x, b = - 6y2 thì tổng số mũ của a và b bằng 9. Đáp án C đúng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng tử trong khai triển (2x + y)6 bằng

7;

6;

5;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có trong khai triển (a + b)n có n + 1 hạng tử.

Vậy trong khai triển (2x + y)6 có 7 hạng tử.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x7 trong khai triển của (3 – x)9

36;

324;

- 324;

– 36.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có công thức số hạng tổng quát trong khai triển (a + b)n là Cnkan – k .bk (k ≤ n)

Thay a = 3, b = - x và n = 9 vào trong công thức ta có C9k39 – k .(- x)k = (- 1)k C9k39 – k .(x)k

Vì tìm hệ số của x7 nên ta có xk = x7 k = 7

Hệ số của x7 trong khai triển là (-1)7C97.32 = - 324.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x5 trong khai triển (1 + x)12 bằng

820;

210;

792;

220.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có công thức số hạng tổng quát trong khai triển (a + b)n là Cnkan – k .bk (k ≤ n)

Thay a = 1, b = x và n = 12 vào trong công thức ta có C12k112−k.xk

Vì tìm hệ số của x5 nên ta có xk = x5 k = 5

Hệ số của x5 trong khai triển là C125.17 = 792.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức (2a – 1)6 ba số hạng đầu là:

2a6 – 6a5 + 15a4;

2a6 – 12a5 + 30a4;

64a6 – 192a5 + 480a4;

64a6 – 192a5 + 240a4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có khai triển

(2a – 1)6 = C60(2a)6(- 1)0 +  C61(2a)5(- 1)1 + C62(2a)4(- 1)2 + C63(2a)3(- 1)3 + C64(2a)2(- 1)4 + C65(2a)1(- 1)5 + C66(2a)0(- 1)6

= 64a6 – 192a5 + 240a4 – 160a3 + 60a2 – 12a + 1

Vậy 3 số hạng đầu của khai triển là 64a6 – 192a5 + 240a4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức (2x + y)5 ta được kết quả là:

32x5 + 16x4y + 8x3y2 + 4x2y3 + 2xy4 + y5 ;

32x5 + 80x4y + 80x3y2 + 40x2y3 + 10xy4 + y5 ;

2x5 + 10x4y + 20x3y2 + 20x2y3 + 10xy4 + y5 ;

32x5 + 10000x4y + 80000x3y2 + 400x2y3 + 10xy4 + y5 ;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Khai triển nhị thức

(2x + y)5 = C50(2x)5(y)0 +  C51(2x)4(y)1 + C52(2x)3(y)2 + C53(2x)2(y)3 + C54(2x)(y)4 + C55(2x)0(y)5 = 32x5 + 80x4y + 80x3y2 + 40x2y3 + 10xy4 + y5 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển (3x – y)7 số hạng chứa x4y3 là:

– 2835x4y3;

2835x4y3;

945x4y3;

– 945x4y3;

Xem đáp án

Trong khai triển (3x – y)^7 số hạng chứa x^4y^3 là: (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển x+8x29 số hạng không chứa x là:

4308;

86016;

84;

43008.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có x+8x29 Ta có công thức số hạng tổng quát trong khai triển (a + b)n là Cnkan – k .bk (k ≤ n)

Thay a = x, b = 8x2  vào trong công thức ta có

C9k(x)9 – k . = 8kC9kx9−kx2k= 8kC9k x9-3k

Số hạng cần tìm không chứa x nên ta có 9 – 3k = 0

Vậy k = 3 thoả mãn bài toán

Khi đó hệ số cần tìm là (8)3C93 = 43008

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển (2x – 1)10 hệ số của số hạng chứa x8 là:

– 11520;

45;

256;

11520.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có công thức số hạng tổng quát trong khai triển (a + b)n là Cnkan – k .bk (k ≤ n)

Thay a = 2x, b = - 1 vào trong công thức ta có

C10k(2x)10 – k .(- 1)k = (-1)k(2)10-kC10k(x)10 – k

Số hạng cần tìm chứa x8 nên ta có 10 – k = 8

Vậy k = 2 thoả mãn bài toán

Khi đó hệ số cần tìm là (- 1)2(2)8C102 = 11520.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức (2x + 3)4 ta được kết quả là

x4 + 216x3 + 216x2 + 96x + 81;

16x4 + 216x3 + 216x2 + 96x + 81;

16x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81;

x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Khai triển nhị thức

(2x + 3)4 = C40(2x)4(3)0 +  C41(2x)3(3)1 + C42(2x)2(3)2 + C43(2x)1(3)3 + C44(2x)0(3)4 = 16x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hệ số của x2 trong khai triển của (1 – 3x)n 90. Giá trị của n là

n = 5;

n = 8;

n = 6;

n = 7.

Xem đáp án

Biết hệ số của x^2 trong khai triển của (1 – 3x)^n là 90. Giá trị của n là (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển x2−1xn biết An2−Cn2=105

– 3003;

– 5005;

5005;

3003

Xem đáp án

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x^2-1/x)^n biết 2An-2Cn=105 (ảnh 1)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x^2-1/x)^n biết 2An-2Cn=105 (ảnh 2)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55, hệ số của x5 trong khai triển của biểu thức x3+2x2n bằng

8064;

3360;

8440;

6840.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có Cn1+Cn2=55

⇔n!1!(n−1)!+n!2!(n−2)!=55 

⇔n(n−1)...1(n−1)...1+n(n−1)(n−2)...12(n−2)...1=55 

⇔n+nn−12=55

⇒n2 + n – 110 = 0⇔n=10n=−11

Kết hợp với điều kiện n = 10 thoả mãn bài toán.

Nhị thức x3+2x2n

Ta có công thức số hạng tổng quát trong khai triển (a + b)n là Cnkan – k .bk (k ≤ n)

Thay a =x3, b = 2x2  vào trong công thức ta có

C10k(x3)10 – k2x2k = 2kC10kx30−3kx2k = (2)kC10k(x)30 – 5k

Số hạng cần tìm hệ số chứa x5  nên ta có 30 – 5k = 5

Vậy k = 5 thoả mãn bài toán

Vậy hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển là: (2)5C102 = 8064.